Thứ Tư, 21 tháng 5, 2014

GA sinh học 9 (kì II) gián án chuẩn


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "GA sinh học 9 (kì II) gián án chuẩn": http://123doc.vn/document/568667-ga-sinh-hoc-9-ki-ii-gian-an-chuan.htm



Giáo án sinh học 9
A. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs trình bày đợc phơng pháp chọn lọc hàng loạt 1 lần và nhiều lần thích hợp cho sử dụng
với đối tợng nào, những u điểm của phơng pháp chọn lọc này. Trình bày phơng pháp chọn lọc cá
thể, những u thế và nhợc điểm so với phơng pháp chọn lọc hàng loạt, thích hợp sử dụng với đối t-
ợng nào.
- Rèn cho hs kĩ năng tổng hợp, khái quát hóa kiến thức và hoạt động nhóm.
- Giáo dục cho hs ý thức tìm tòi, trân trọng thành tựu khoa học
B. Ph ơng tiện, chuẩn bị:
1. GV: -Tranh hình 36.1& 36.2 SGK
2: HS: - Nghiên cứu sgk
C. Tiến trình lên lớp:
I. ổ n định tổ chức : (1) 9 A: 9 B:
II. Kiểm tra bài cũ: (5) ? Ưu thế lai là gì. Cơ sở di truyền của hiện tợng u thế lai.
? Lai kinh tế là gì. ở nớc ta lai kinh tế đợc thực hiện nh thế nào.
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề: (1) Để tạo ra những giống mới, tốt phù hợp với nhu cầu cần sử dụng ngời ta dựa
vào những phơng pháp nào cho thích hợp.
2. Phát triển bài:
TG
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
11
20
HĐ 1:
- GV y/c các nhóm ng/cứu thông tin sgk
thảo luận các câu hỏi sau:
? Hãy cho biết vai trò của chọn lọc trong
chọn giống.
- HS: + Nhu cầu của con ngời.
+ Tránh thoái hóa.
- GV y/c đại diện các trình bày.
HĐ 2:
- GV y/c các nhóm ng/cứu thông tin phần
II,III & hoàn thành phiếu học tập: KN
0
,
Tiến hành, u điểm, nhợc điểm.
- GV gọi hs lên bảng hoàn thành.
- GV chốt lại đáp án đúng.
I. Vai trò của chọn lọc trong chọn giống.
- Chọn lọc giống phù hợp với nhu cầu nhiều
mặt và luôn thay đổi của ngời tiêu dùng.
- Tạo ra giống mới cải tạo giống cũ.
II. Chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể.
Chọn lọc hàng loạt Chọn lọc cá thể
Khái
niệm
- Trong 1 quần thể vật nuôi hay cây
trồng dựa vào kiểu hình ngời ta chọn
1 nhóm cá thể phù hợp với mục tiêu
chọn lọc để làm giống.
- Trong quần thể khởi đầu chọn lấy 1 số
ít cá thể tốt nhất rồi nhân lên 1 cách riêng
lẻ theo từng dòng.
Tiến
hành
- Gieo giống khởi đầu chọn những
cây u tú và hạt thu hoạch chung để
giống cho vụ sau rồi so sánh với
- Trên ruộng giống khởi đầu chọn những
cá thể tốt nhất, hạt của cây đợc gieo riêng
so sánh với giống đối chứng và giống
giống ban đầu và giống đối chứng.
khởi đầu chọn đợc dòng tốt nhất
Ưu điểm
- Đơn giản, dễ làm ít tốn kém - Kết hợp đợc việc đánh giá dựa trên kiểu
hình với kiểm tra kiểu gen nhanh chóng
Giáo viên: Nguyễn Văn Đình
5

Giáo án sinh học 9
đạt hiệu quả.
Nhợc
điểm
- Không kiểm tra đợc kiểu gen, không
củng cố tích lũy đợc biến dị
- Theo dõi công phu, khó áp dụng rộng
rải.
TG
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
- GV y/c hs so sánh phơng pháp chọn lọc
hàng loạt 1 lần với phơng pháp chọn hàng
loạt 2lần.
- GV mở rộng: Chọn lọc cá thể thích hợp
với cây tự thụ phấn, nhân giống vô tính.
+ Với cây giao phấn phải chọn lọc nhiều
lần.
+ Với vật nuôi dùng phơng pháp kiểm tra
đực giống qua đời sau.
3. Kết luận chung, tóm tắt:( 1)
Gọi hs đọc kết luận sgk
IV. Kiểm tra, đánh giá: (5)
? Nêu điểm giống và khác nhau giữa phơng pháp chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể.
V. Dặn dò: (1)
- Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Đọc trớc bài: Thành tựu chọn giống ở Việt Nam.
- Kẻ phiếu học tập:
Nội dung
Thành tựu
Phơng pháp Ví dụ
Chọn gống vật nuôi
Chọn giống cây trồng

Ngày soạn: 2/ 2 / 2009
Tiết 40
Bài: thành tựu chọn giống ở việt nam.
Giáo viên: Nguyễn Văn Đình
6

Giáo án sinh học 9
A. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs trình bày đợc các phơng pháp thờng sử dụng trong chọn giống vật nuôi và cây trồng, ph-
ơng pháp chủ yếu dùng trong chọn giống vật nuôi và các thành tựu nổi bật.
- Rèn cho hs kĩ năng nghiên cứu tài liệu , khái quát hóa kiến thức và hoạt động nhóm.
- Giáo dục cho hs ý thức tìm tòi, trân trọng thành tựu khoa học
B. Ph ơng tiện, chuẩn bị:
1. GV: - Bảng phụ: ghi sẵn nội dung phiếu học tập
2: HS: - Nghiên cứu sgk
C. Tiến trình lên lớp:
I. ổ n định tổ chức : (1) 9 A: 9 B:
II. Kiểm tra bài cũ:
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề: (1) Gây đột biến nhân tạo, tạo u thế lai, các phơng pháp chọn lọc cho đến nay đã
thu đợc thành tựu đáng kể đó là các thành ở Việt Nam.
2. Phát triển bài:
TG
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
16
HĐ 1:
- GV y/c các nhóm ng/cứu thông tin sgk
hoàn thành phiếu học tập.
- GV kẻ phiếu lên bảng và gọi đại diện
nhóm lên hoàn thành.
- GV đánh giá hoạt động của các nhóm &
y/c hs tổng hợp kiến thức.
I. Thành tựu chọn giống cây trồng.
Phơng pháp Ví dụ
1.Gây đột biến nhân tạo.
a. Gây đột biến nhân tạo rồi
chọn cá thể tạo giống mới.
b. Phối hợp giữa lai hữu tính và
xử lí đột biến.
c. Chọn giống bằng dòng tế bào
- ở Lúa: Tạo giống lúa tẻ có nhiều mùi thơm nh gạo tám
thơm.
- Đậu tơng: Sinh trởng ngắn, chịu rét, hạt to vàng.
- Giống lúa DT10 x giống lúa ĐB A20 giống lúa DT16.
- Giống táo đào vàng: do xử lí đột biến đỉnh sinh trởng cây
non của giống táo Gia Lộc.
2. Lai hữu tính để tạo biến dị tổ
hợp hoặc chọn cá thể từ các
giống hiện có.
a. Tạo biến dị tổ hợp.
b. Chọn lọc cá thể
- Giống lúa DT10 ( năng suất cao) x giống lúa OM80
giống lúa DT17.
- Từ giống cà chua Đài Loan chọn giống cà chua P375.
3. Tạo giống u thế lai ( ở F1) - Giống ngô lai đơn ngắn ngày LVN20 thích hợp ví vụ đông
xuân chân đất lầy thụt.
- Giống ngô lai LVN10( thuộc giống dài ngày) thời gian
sinh trởng 125 ngày, chịu hạn kháng sâu.
TG
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
20
HĐ 2:
- GV y/c các nhóm ng/cứu thông tin sgk thảo
luận và hoàn thành phiếu học tập.
- GV y/c đại diện nhóm trình bày trên bảng
sẵn.
II. Thành tựu chọn giống vật nuôi.
Giáo viên: Nguyễn Văn Đình
7

Giáo án sinh học 9
- GV treo phiếu chuẩn.
Phơng pháp Ví dụ
1. Tạo giống mới.
- Giống lợn Đại Bạch x Giống lợn ỉ 81 ĐB ỉ 81.
- Giống lợn Bơcsai x giống lợn ỉ 81 BS ỉ 81.
Hai giống ĐB ỉ -81 & BS ỉ -81 lng thẳng, bụng gọn,
thịt nạc nhiều.
2. Cải tạo giống địa phơng: Dùng
con cái tốt nhất của giống địa ph-
ơng lai với con đực tốt nhất của
giống nhập ngoại.
- Giống trâu Mura x trâu nội Giống trâu mới lấy
sữa.
- Giống bò vàng Việt Nam x bò sữa Hà Lan Giống
bò sữa.
3. Tạo giống u thế lai.
- Giống vịt bầu Bắc Kinh x vịt cỏ giống vịt lớn
nhanh, đẻ trứng nhiều, to.
- Giống cá chép Việt Nam x cá chép Hunggari.
- Giống gà ri Việt Nam x gà Tam Hoàng.
4. Nuôi thích nghi các giống nhập
nội.
- Giống cá chim trắng, gà Tam Hoàng, bò sữa nuôi
thích nghi với khí hậu và chăm sóc ở VN cho năng suất
thịt, trứng, sữa cao.
5. ứng dụng công nghệ sinh học
trong công tác giống:
- Cấy chuyển phôi
- Thụ tinh nhân tạo bằng tinh
trùng bảo quản trong môi trờng
pha chế.
- Công nghệ gen.
- Từ 1 con bò mẹ tạo đợc 10 - 500 con/ năm
- Phát hiện sớm giới tính của phôi chủ động điều chỉnh
đực cái theo mục đích sản xuất.
3. Kết luận chung, tóm tắt:( 1)
Gọi hs đọc kết luận sgk
IV. Kiểm tra, đánh giá: (5)
? Y/c hs nêu các phơng pháp chủ yếu trong việc chọn giống cây trồng và vật nuôi.
V. Dặn dò: (1)
- Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Ôn tập cấu tạo lúa, cà chua, bầu bí.
- Tiết sau thực hành: Tập dợt thao tác giao phấn.

Ngày soạn: 7/ 2 / 2009
Tiết 41
Bài: thực hành
Giáo viên: Nguyễn Văn Đình
8

Giáo án sinh học 9
tập dợt thao tác giao phấn.
A. Mục tiêu: Sau khi thực hành xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs củng cố lí thuyết lai giống.
- Rèn cho hs kĩ năng thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn.
- Giáo dục cho hs ý thức nghiên cứu sgk.
B. Ph ơng tiện, chuẩn bị:
1. GV: - Tranh hình 38sgk( T112); kéo, kẹp, bao cách li, cọc cắm, chậu cây, bông
2: HS: - Hoa bầu bí.
C. Tiến trình lên lớp:
I. ổ n định tổ chức : (1) 9 A: 9 B:
II. Kiểm tra bài cũ: (5) GV kiểm tra sự chuẩn bị của hs.
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề: (1) Hôm nay chúng ta cùng thực hành thao tác giao phấn.
2. Phát triển bài:
TG
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
22
10
HĐ 1:
- GV y/c các nhóm ng/cứu cách tiến hành
giao phấn và xem băng hình( néu có)
thảo luận:
? Trình bày các bớc tiến hành giao phấn ở
cây lúa.
- HS: + Cắt vỏ trấu khử nhị.
+ Rắc nhẹ phấn lên nhụy
+ Bao nilong bảo vệ.
- GV y/c đại diện các nhóm trình bày
các nhóm khác theo dõi nhận xét
HĐ 2:
- GV y/c hs: ? Trình bày đợc các thao tác
giao phấn.
? Phân tích nguyên nhân thành công và
cha thành công từ bài thu hoạch.
- HS: Do thao tác, điều kiện tự nhiên, lựa
chọn cây mẹ và hạt phấn.
- GV y/c hs trình bày thuyết minh trên
băng hình hoặc tranh.
I. Tìm hiểu các thao tác giao phấn.
- Giao phấn gồm các bớc.
+ B ớc 1 : Chọn cây mẹ: Chỉ giữ lại 1 số bông
và hoa phải cha vỡ không bị dị hình, không
quá non hay già, các hoa khác cắt bỏ.
+ B ớc 2 : Khử đực ở cây mẹ.
Cắt chéo vở trấu ở phía bụng lộ rõ
nhị
Dùng kẹp gắp 6 nhị ( cả bao phấn) ra
ngoài.
Bao lúa lại ghi rõ ngày tháng.
+ B ớc 3 : Thụ phấn.
Cấy phấn từ hoa đực rắc lên nhụy của
hoa từ cây mẹ ( Lấy kẹp đặt cả bao phấn
lên đầu nhụy hoặc rắc nhẹ hoa cha khử
đực để phấn rơi lên nhụy)
Bao nilong ngày tháng.
II. Báo cáo thu hoạch.
- Đại diện nhóm trình bày.
IV. Kiểm tra đánh giá:(5)
Giáo viên: Nguyễn Văn Đình
9

Giáo án sinh học 9
- GV nhận xét buổi thực hành.
- Khen các nhóm thực hành tốt.
- Nhắc nhở nhóm làm cha tốt.
V. Dặn dò:( 1)
- HS nghiên cứu nội dung bài thực hành.
- Chuẩn bị bảng phụ.

Ngày soạn: 9/2 / 2009
Tiết 42
Bài: thực hành:
Giáo viên: Nguyễn Văn Đình
10

Giáo án sinh học 9
tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây
trồng.
A. Mục tiêu: Sau khi thực hành xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs củng cố kiến thức thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng.
- Rèn cho hs kĩ năng su tầm t liệu, cách trng bày t liệu theo các chủ đề, biết phân tích so sánh và
báo cáo những điều rút ra từ t liệu.
- Giáo dục cho hs ý thức thực hành.
B. Ph ơng tiện, chuẩn bị:
1. GV: - T liệu sgk T 114
2: HS: - Kẻ bảng T 39 SGK T 115.
C. Tiến trình lên lớp:
I. ổ n định tổ chức : (1) 9 A: 9 B:
II. Kiểm tra bài cũ: (5) GV kiểm tra sự chuẩn bị của hs.
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề: (1) Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng.
2. Phát triển bài:
TG
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
22
10
HĐ 1:
- GV chia lớp thành 4 nhóm:
+ Nhóm 1, 2: Tìm hiểu thành tựu chọn
giống VN.
+ Nhóm 3, 4: Tìm hiểu thành tựu giống
cây trồng.
- GV y/c : ? Hãy sắp xếp tranh ảnh theo
chủ đề.
? Ghi nhận xét vào bảng 39, 40.
- GV quan sát và giúp đỡ các nhóm hoàn
thành công việc.
HĐ 2:
- GV y/c các nhóm báo cáo kết quả.
- HS: Các nhóm treo tranh và cử 1 đại
diện thuyết minh.
- GV nhận xét và đánh giá kết quả nhóm.
- GV bổ sung kiến thức vào bảng 39, 40.
I. Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi
và cây trồng.
- Các nhóm tiến hành thảo luận theo chủ đề.
- 1 số nhóm dán tranh theo chủ đề.
II. Báo cáo thu hoạch.
TT Tên giống Hớng dẫn sử dụng Tính trạng nổi bật
1
Giống bò:
- Bò sữa Hà Lan.
- Bò Sin
- Lấy thịt - Có khả năng chịu nóng.
- Cho nhiều sữa, tỉ bơ cao.
2
Giống Lợn
- Lợn ỉ Móng cái
- Lợn Bớc sai
- Lấy con giống
- Lấy thịt
- Phát dục sớm, đẻ nhiều con, nhiều nạc,
tăng trọng nhanh.
3 Giống gà
- Gà rốtri - Lấy thịt và trứng - Tăng trọng nhanh
Giáo viên: Nguyễn Văn Đình
11

Giáo án sinh học 9
- Gà Tam hoàng - Đẻ trứng nhiều
4
Giống vịt
- Vịt bầu
- Vịt cỏ
- Lấy thịt và trứng
- Dễ thích nghi
- Tăng trọng nhanh
- Đẻ trứng nhiều
5
Giống cá
- Rô phi đơn tính
- Chép lai
- Cá chim trắng.
- Lấy thịt - Dễ thích nghi
- Tăng trọng nhanh
Bảng: Tính trạng nổi bật của giống cây trồng.
TT Tên giống Tính trạng nổi bật
1
Giống lúa: CR 203
CM 2
BIR 352
- Ngắn ngày năng suất cao
- Chống chịu đợc rầy nâu
- Không cảm quang.
2
Giống ngô: Ngô lai LVN 4
Ngô lai LVN 20
- Khả năng thích ứng rộng
- Chống đổ tốt
- Năng suất từ 8 - 12 tấn/ha
3
Giống cà chua:Cà chua hồnglan
Cà chua P375
- Thích hợp với vùng thâm canh
- Năng suất cao.
IV. Kiểm tra đánh giá:(5)
- GV nhận xét buổi thực hành.
- Khen các nhóm thực hành tốt.
- Nhắc nhở nhóm làm cha tốt.
V. Dặn dò:( 1)
- Nghiên cứu trớc: Phần Sinh vật và môi trờng

Ngày soạn: 16/ 2 / 2009
Tiết 43: sinh vật và môi trờng
Ch ơng i : sinh vật và môi trờng
Giáo viên: Nguyễn Văn Đình
12

Giáo án sinh học 9
Bài: môi trờng và các nhân tố sinh thái
A. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs phát biểu đợc khái niệm chung về môi trờng sống, nhận biết các lọai môi trờng sống của
SV, phân biệt đợc các nhân tố sinh thái: nhân tos vô sinh, hữu sinh, đặc biệt là nhân tố con ngời.
Trình bày đợc khái niệm giới hạn sinh thái.
- Rèn cho hs kĩ năng qs hình nhận biết kiến thức, hoạt động nhóm, vận dụng kiến thức giải thích
thực tế, phát huy t duy logic, khái quát hóa.
- Giáo dục cho hs ý thức bảo vệ môi trờng
B. Ph ơng tiện, chuẩn bị:
1. GV: -Tranh hình 41.1 SGK& 1 Số tranh ảnh sinh vật trong tự nhiên.
2: HS: - Su tầm tranh ảnh SV trong tự nhiên.
C. Tiến trình lên lớp:
I. ổ n định tổ chức : (1) 9 A: 9 B:
II. Kiểm tra bài cũ:
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề: (1) Từ khi sự sống đợc hình thành SV đầu tiên xuất hiện cho đến ngày nay thì SV
luôn có mối quan hệ với môi trờng, chịu tác động từ môi trờng và SV đã thích nghi với môi trờng,
đó là kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên.
2. Phát triển bài:
TG
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
10
16
HĐ 1:
- GV viết sơ đồ lên bảng:
Thỏ
? Thỏ sống trong rừng chịu ảnh hởng của những
yếu tố nào.(hs:ás, độ ẩm, thức ăn, thú dữ)
- GV y/c đại diện nhóm điền từ.
- GV tổng kết: ? Tất cả các yếu tố đó tạo nên môi
trờng sống của thỏ.
? Vậy môi trờng sống là gì.
? Sinh vật sống trong những môi trờng nào.
HĐ 2:
- GV y/c các nhóm ng/cứu thông tin SGK T119.
? Thế nào là nhân tố vô sinh , hữu sinh.
- GV y/c hs hoàn thành bảng 41.1 sgk.( Nhận biết
nhân tố vô sinh và hữu sinh)
- GV đánh giá hoạt động của nhóm & rút ta
I. Tìm hiểu môi trờng sống của sinh
vật.
- Môi trờng sống: Là nơi sinh sống
của sinh vật, bao quanh có tác động
trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự sống,
phát triển, sinh sản của sinh vật.
- Các loại môi trờng:
+ Môi trờng nớc
+ Môi trờng trên mặt đất.
+ Môi trờng trong đất.
+ Môi trờng sinh vật.
II. Các nhân tố sinh thái của môi tr-
ờng.
* Nhân tố vô sinh:
- Khí hậu: Nhiệt độ, ánh sáng, gió
Kết luận về nhân tố sinh thái.
- Đại diện nhóm trình bày và nhóm khác bổ sung.
- GV mở rộng: ? Trong 1 ngày ánh sáng mặt trời
chiếu lên mặt đất đổi thay nh thế nào.(hs: ás trong
ngày tăng dần vào buổi tra rồi lại giảm dần)
- Nớc: ngọt, mặn, lợ.
- Địa hình, thổ nhỡng, độ cao, loại
đất
* Nhân tố hữu sinh:
- Nhân tố sinh vật: Các vsv, nấm, ĐV.
Giáo viên: Nguyễn Văn Đình
13

Giáo án sinh học 9
10
? ở nớc ta độ dài ngày vào mùa hè và mùa đông có
gì khác nhau.( hs: mùa hè ngày dài hơn mùa đông)
? Sự thay đổi nhiệt độ trong 1 năm diễn ra nh thế
nào.(hs: Mùa hè nhiệt độ cao, mùa đông nhiệt độ
xuống thấp)
- GV giúp hs nêu nhận xét chung về tác động của
nhân tố sinh thái.
- HĐ 3 :
- GV y/c hs qs hình 41.2 sgk T120.
? Cá Rô phi Việt Nam sống và phát triển ở nhiệt độ
nào.(hs: từ 5
0
C - 42
0
C )
? Nhiệt độ nào cá rô phi sinh trởng và phát triển
thuận lợi nhất.(hs: Từ 20
0
C - 35
0
C )
? Tại sao ngoài t
0
5
0
C và 42
0
C thì cá rô sẽ chết.(hs:
Vì quá giới hạn chịu đựng)
- GV giới thiệu thêm 1 số ví dụ:
+ Cây mắm biển sống và phát triển trong giới hạn
độ mặn từ 0,36% - 0,5% NaCl.
+ Cây thông đuôi ngựa không sống nơi có nồng độ
muối trên 0,4%.
- Từ các ví dụ trên em có nhận xét gì về khả năng
chịu đựng của sinh vật với mỗi nhân tố sinh thái.
(hs: Mối loài chịu đợc 1 giới hạn nhất định với các
nhân tố sinh thái)
- GV đa ra khái niệm.
- GV hỏi câu khó:? Các SV có giới hạn sinh thái
rộng đối với tất cả các nhân tố sinh thái thì khả
năng phân bố của chúng nh thế nào.(hs: Thờng
phân bố rộng dễ thích nghi)
? Nắm đợc ảnh hởng của các nhân tố sinh thái có ý
nghĩa nh thế nào đối với sản xuất nông nghiệp.(hs:
Gieo trồng đúng thời vụ, tạo đk sống tốt cho vật
nuôi và cây trồng)
- Nhân tố con ngời:
+ Tác đông tích cực: Cải tạo, nuôi d-
ỡng, lai ghép
+ Tác động tiêu cực: Săn bắn, đốt phá.
- Các nhân tố sinh thái tác động lên
sinh vật thay đổi theo từng môi trờng
và thời gian.
III. Giới hạn sinh thái.
- Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu
đựng của cơ thể sinh vật đối với 1
nhân tố sinh thái nhất định.
3. Kết luận chung, tóm tắt:( 1) Gọi hs đọc kết luận sgk
IV. Kiểm tra, đánh giá: (5) ? Môi trờng là gì. Phân biệt các nhân tố sinh thái.
? Thế nào là giới hạn sinh thái. Cho ví dụ.
V. Dặn dò: (1) - Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Ôn tập lại kiến thức sinh thái lớp 6, kẻ bảng 42.1 sgk.


Ngày soạn: 17/ 2 / 2009
Tiết 44:
Bài: ảnh hởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật.
A. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
Giáo viên: Nguyễn Văn Đình
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét