Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

Image Enhancement


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Image Enhancement": http://123doc.vn/document/569835-image-enhancement.htm


Image Enhancement
Digital Image Processing
-5-
Image Enhancement
Digital Image Processing
Department of Biomedical Engineering -6-
Image Enhancement
Digital Image Processing
Department of Biomedical Engineering -7-
Image Enhancement
Digital Image Processing
Department of Biomedical Engineering -8-
Image Enhancement
Digital Image Processing
Department of Biomedical Engineering -9-
Image Enhancement
Digital Image Processing
Department of Biomedical Engineering -10-
Image Enhancement
Digital Image Processing
Department of Biomedical Engineering -11-
Image Enhancement
Digital Image Processing
Department of Biomedical Engineering -12-
Image Enhancement
Digital Image Processing
Department of Biomedical Engineering -13-
Image Enhancement
Digital Image Processing
Department of Biomedical Engineering -14-

Tiết 8 - Bài 8 Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Tiết 8 - Bài 8 Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn": http://123doc.vn/document/570169-tiet-8-bai-8-su-phu-thuoc-cua-dien-tro-vao-tiet-dien-day-dan.htm







































































































































































Tiết 8 sự phụ thuộc của điện trở
vào tiết diện dây dẫn
Biên soạn: Nguyễn Văn Yên . 141
Phòng GD&ĐT TP Bắc Ninh
Trường THCS Phong Khê

Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Một dây dẫn bằng đồng dài l
1
= 10 m có điện trở R
1
và một dây
dẫn bằng nhôm dài l
2
= 5m có điện trở R
2
. Câu trả lời nào dưới đây là
đúng khi so sánh R
1
và R
2
?
A. R
1
= 2R
2
B. R
1
< 2R
2
C. R
1
> 2R
2
D. Không đủ điều kiện để so sánh R
1
với R
2
Câu trả lời đúng là (kích vào đây ra câu TL đúng)

Kiểm tra bài cũ
Câu 2: Một dây dẫn dài 120 m dùng để quấn thành một cuộn . Khi đạt
HĐT 30V vào hai đầu cuộn dây này thì cường độ dòng điện chạy qua
nó là 125 mA.
a. Tính điện trở của cuộn dây.
b. Một đoạn dài 1 m của đoạn dây dẫn này có điện trở là bao nhiêu?
Trả lời câu 2 (kích vào đây 2 lần TL ý a, lần nữa TL ý b2)
a. Điện trở của cuộn dây: R=U/I = 30/0,125= 240 ôm
b. Mỗi mét của dây dẫn này có điện trở là: r=R/L = 240/120= 2 ôm

Các dây dẫn có thể làm từ cùng một vật liệu,
chẳng hạn bằng đồng, nhưng với tiết diện khác
nhau. Có dây tiết diện nhỏ, có dây tiết diện lớn.
Nếu các dây này có cùng chiều dài thì điện trở của
chúng phụ thuộc vào tiết diện như thế nào ?
Đó là nội dung nghiên cứu của bài hôm nay:
Tiết 8 bài 8
sự phụ thuộc của
điện trở vào
tiết diện dây
dẫn

Tiết 8 sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
I. Dự đoán sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
1. Có các dây dẫn
được làm từ
cùng một vật
liệu, có cùng
chiều dài và tiết
diện S, do đó
chúng hoàn toàn
như nhau nên có
cùng điện trở R.
Mắc các dây dẫn
này vào mạch
theo các sơ đồ
như trong hình
8.1
+ -
K
R
1
=R
l
a)
l
+ -
R
2
b)
K
+
-
l
K
R
3
c)
Hình 8.1

Tiết 8 sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
I. Dự đoán sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
C1. Hãy tính điện
trở tương đương
R
2
của hai dây
dẫn trong sơ đồ
hình 8.1b và điện
trở tương đương
R
3
của ba dây
dẫn trong sơ đồ
hình 8.1c
+ -
K
R
1
=R
l
a)
l
+ -
R
2
b)
K
+
-
l
K
R
3
c)
Hình 8.1
TLC1. R
2
= R/2 ;
R
3
= R/3

Tiết 8 sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
I. Dự đoán sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
2. Nếu các dây
dẫn trong mỗi sơ
đồ hình 8.1b và
8.1c được chập
lại vào nhau để
thành một dây
dẫn duy nhất như
được mô tả trong
hình 8.2 b và 8.2c
thì ta có thể coi
rằng chúng trở
thành các dây
dẫn có tiết diện tư
ơng ứng là 2S và
3S
Hình 8.2
+ -
K
l
+ -
R
2
=
b)
K
R
1
=R
l
a)
S
2S
+
-
l
K
R
3
=
c)
3S

Tiết 8 sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
I. Dự đoán sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
C2. Cho rằng các dây dẫn có
tiết diện là 2S và 3S có điện
trở tương ứng là R
2
và R
3
như
đã tính ở trên, hãy nêu dự đoán
về mối quan hệ giữa điện trở
của các dây dẫn với tiết diện
của mỗi dây.
Từ đó suy ra mối quan hệ giữa
S và R khi l và vật liệu như
nhau
K
+ -
R
1
=R
l
a)
S
l
K
+ -
R
2
= R/2
b)
2S
TLC2. Tiết diện tăng gấp hai
thì điện trở dây dẫn giảm hai
lần: R
2
=R/2. Tương tự R
3
=R/3
Từ đó suy ra điện trở của các dây dẫn có
cùng chiều dài và cùng từ một vật liệu thì
tỷ lệ nghịch với tiết diện của nó.
+
-
K
c)
l
R
3
= R/3
3S

II. Thí nghiệm kiểm tra
K
A B
6V
0
,
5
0
1
1
,
5
A
+
-
A
K
5
3
2
0
1
4
6
V
-+
R
1
=U
1
/I
1
= 6/0,5= 12ôm
S
1
- R
1
(d
1
)
Tiết 8 sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
I. Dự đoán sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
1. Thí nghiệm với dây có tiết diện S
1

II. Thí nghiệm kiểm tra
K
A B
6V
0
,
5
0
1
1
,
5
A
+
-
A
K
5
3
2
0
1
4
6
V
-+
R
1
=U
1
/I
1
= 6/1= 6ôm
S
2
- R
2
(d
2
)
Tiết 8 sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
I. Dự đoán sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
2. Thí nghiệm với dây có tiết diện S
2

Ghi kết quả vào bảng 1
KQ đo
Lần TN
Hiệu điên thế
(V)
Cường độ dòng
điện (A)
Điện trở dây
dẫn ( )
Với dây dẫn có
tiết diện S
1
Với dây dẫn có
tiết diện S
2

U
1
= 6
U
2
= 6
I
1
= 0,5
R
1
= 12
I
1
= 1 R
2
= 6
Tiết 8 sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
I. Dự đoán sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
II. Thí nghiệm kiểm tra

3. Nhận xét
Tiết 8 sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
I. Dự đoán sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
II. Thí nghiệm kiểm tra
Tính tỷ số:

S
2
/S
1
= (d
2
)
2
/ (d
1
)
2
= 2

R
1
/ R
2
= 12 /6 = 2
(hay R
2
/ R
1
= 6 /12 = 1/2
Đối chiếu với dự đoán trên ta
thấy đúng điện trở của dây tỷ lệ
nghịch với tiết diện của dây.
4. Kết luận: Điện trở của dây dẫn tỷ lệ nghịch với tiết diện của dây

Tiết 8 sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
I. Dự đoán sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
II. Thí nghiệm kiểm tra
III. Vận dụng
C3 Hai dây đồng có cùng chiều dài,
dây thứ nhất có tiết diện 2 mm
2
, dây
thứ hai có tiết diện 6 mm
2
.

Hãy so sánh
điện trở của hai dây này.
TLC3 Điện trở của dây thứ
nhất gấp ba lần điện trở của
dây thứ hai.
C4 Hai dây nhôm có cùng chiều dài.
Dây thứ nhất có tiết diện 0,5 mm
2

có điện trở R
1
= 5,5 ôm. Hỏi dây thứ
hai có tiết diện 2,5 mm
2
thì có điện trở
R
2
bằng bao nhiêu ?
TLC4 R
2
= R
1
S
1
/ S
2
= 1,1 ôm

Tiết 8 sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
I. Dự đoán sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
II. Thí nghiệm kiểm tra
III. Vận dụng
C5 Một dây dẫn bằng
constantan (một loại hợp kim)
dài l
1
= 100m , có tiết diện
S
1
=0,1 mm
2
thì có điện trở R
1
=
500 ôm. Hỏi một dây dẫn khác
cùng bằng constantan dài
l
2
=50m, có tiết diện S
2
=
0,5mm
2
thì có điện trở R
2

bao nhiêu ?
TLC5 Dây thứ hai có chiều dài l
2
=l
1
/2
nên có điện trở nhỏ hơn 2 lần, đồng
thời có tiết diện S
2
=5S
1
nên có điện trở
nhỏ hơn 5 lần. Kết quả là dây thứ hai
có điện trở nhỏ hơn 10 lần so với điện
trở của dây thứ nhất:
R
2
=R
1
/10= 500/10=50 ôm

Giới thiệu CT&SGK Tin8


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giới thiệu CT&SGK Tin8": http://123doc.vn/document/570522-gioi-thieu-ct-sgk-tin8.htm


Mục tiêu

Trang bị cho HS những hiểu biết cơ bản ở
mức phổ thông về công nghệ thông tin và
vai trò của nó trong xã hội hiện đại

Giúp HS bước đầu làm quen với phương
pháp giải quyết vấn đề theo quy trình công
nghệ và kĩ năng sử dụng máy tính

Hỗ trợ cho hoạt động học tập của học sinh,
góp phần làm tăng hiệu quả giáo dục
Một số đặc thù

Tin học là lĩnh vực phát triển nhanh

Hai khuynh hướng thường gặp trong các
chương trình đào tạo Tin học: quá thiên về lý
thuyết hoặc chỉ chú ý tới kỹ năng

Cần coi trọng thực hành và phát triển kĩ
năng
Đặc điểm môn Tin học THCS

Tin học đã được đưa vào dạy ở cấp TH,
nhưng tự chọn không bắt buộc

Ở cấp THCS: tự chọn bắt buộc

Môn học mới

LT kết hợp thực hành → yêu cầu về CSVC

Yêu cầu về đội ngũ GV

Khả năng tiếp cận Tin học không đồng đều
của HS

Ba mục tiêu cần đạt: kiến thức, kỹ năng, thái
độ
Chương trình Tin học THCS

Phần 1 (lớp 6)

Một số khái niệm cơ bản về tin học

Hệ điều hành

Soạn thảo văn bản

Phần mềm học tập

Phần 2 (lớp 7)

Bảng tính điện tử

Phần mềm học tập
Chương trình Tin học THCS

Phần 3 (lớp 8)

Lập trình đơn giản

Phần mềm học tập

Phần 4 (lớp 9)

Mạng máy tính và Internet

Phần mềm trình chiếu

Bảo vệ dữ liệu, phòng chống virus

Tin học và xã hội
Chương trình Tin học THCS P3

Lập trình đơn giản

Phần mềm học tập
(Nghiên cứu TLBDGV, trang 14-18)
Phần I. Lập trình đơn giản

Một số hiểu biết nhập môn về thuật
toán và ngôn ngữ lập trình, các cấu
trúc chương trình cơ bản: tuần tự, rẽ
nhánh và lặp ở mức phổ thông

Biết được các lợi ích của việc viết các
chương trình máy tính để giải quyết
những bài toán khác nhau trong các
lĩnh vực của đời sống
Phần II. Phần mềm học tập

Hiểu và biết cách sử dụng được một
số phần mềm phục vụ học tập

Hiểu được ý nghĩa của các phần mềm
máy tính ứng dụng trong các lĩnh vực
khác nhau của cuộc sống

Hiểu biết và có ý thức trong việc sử
dụng máy tính đúng mục đích
Một số định hướng của SGK

Phù hợp với chương trình

Nội dung chọn lọc phù hợp lứa tuổi, ngắn
gọn, dễ hiểu, kết hợp kênh chữ, kênh hình

Cung cấp kỹ năng trên cơ sở tư duy hợp lý
(không phụ thuộc phiên bản phần mềm)

Cung cấp kiến thức bổ sung qua các bài đọc
thêm
Một số định hướng của SGK

Thể hiện đúng các nội dung, yêu cầu
của chương trình

Tập trung vào những kiến thức định
hướng

Tiếp cận trình độ khu vực và thế giới

Định hướng kiến thức, giúp học sinh
phát huy những yếu tố tích cực của
CNTT, tăng cường khả năng tự học

GIAO AN LOP 4 theo chuan KTKN 2009


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "GIAO AN LOP 4 theo chuan KTKN 2009": http://123doc.vn/document/570851-giao-an-lop-4-theo-chuan-ktkn-2009.htm


Nguyễn Thò Hằng – Trường Tiểu học Tân Hoà
-Hs: sgk.
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’
10’
9’
4’
1.Mở đầu: Gt sơ lược về nd, ct môn
Lòchsử và Đòa lí 4.
2.Dạy bài mới:
a)Gtbài- ghi bảng.
b)HĐ1:Vò trí, hình dáng nước ta.
-Đất nước ta có hình dạng giống hình
chữ gì?
+Bốn phía giáp đâu?
+Xác đònh vò trí nước ta trên bản đồ
VN.
*Chốt lại hđộng 1.
c)HĐ2:Các dân tộc VN.
-Phát tranh ảnh.
-Y/cầu mô tả nd tranh.
-KL: “ Mỗi dtộc trên đất nước ta…VN”
d)HĐ3:Nội dung môn LS _ĐL
+Kể tên một vài sự kiện cho thấy
công lao dựng nước và giữ nước
của ông cha ta?
+Môn LS_ ĐL giúp em hiểu biết
những gì?
+Để học tốt môn LS_ ĐL em cần
làm gì?
-Chốt lại nd bài.
3.Củng cố:
-Hỏi lại nd chính.
-Liên hệ thực tế, gdtt.
4.Dặn dò:Chuẩn bò bài sau.
–Nxét tiết học.
-Lắng nghe
-Nhắc –ghi tên bài.
-Làm việc theo cặp.
+Hình chữ S.
+Trung Quốc, Lào, CPC và bĐông.
+3hs lên chỉ bản đồ.
-Thảo luận nhóm 6.
+Nhận tranh ảnh, mô tả nd tranh.
-Thảo luận nhóm 4hs.
-Đại diện nhóm trả lời, nxét.
-TL cá nhân:
+Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán…
+Hiểu thiên nhiên và con người VN…
+Quan sát sự vật hiện tượng, đặt CH,
trình bày kq,…
-Đọc ghi nhớ (sgk)
***********************************************************
NS: 29/7/2009
Năm học 2009-2010 Trang 5
Nguyễn Thò Hằng – Trường Tiểu học Tân Hoà
ND: Thứ ba, ngày 18 tháng 8 năm 2009
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000(tt)
I. Mục tiêu: Ôn tập về:
-Tính nhẩm.
-Tính cộng, trừ các số có đến 5 chữ số; nhân, chia số có đến 5 chữ số cho
sốcó 1 chữ số.
-So sánh các số đến 100 000. Đọc bảng thống kê và tính toán, nxét.
II. Đồ dùng dạy học:
-Gv: bảng phụ.
-Hs: phtập.
III. Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’
4’
30’
1’
9’
20’
1.Ổn đònh lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
-Yêu cầu làm bài 3b.
-Nxét, ghi điểm.
3.Dạy bài mới:
a)Gtbài, ghi bảng.
b)Luyện tập tính nhẩm:
-Đọc số, y/cầu các đội viết số.
-Nxét, tuyên dương đội thắng.
c)Thực hành –luyện tập.
*Bài 1:
-Y/cầu nhẩm và nêu miệng.
-N/xét, tuyêng dương.
*Bài 2:
-H/dẫn đặt tính và tính.
-Y/cầu làm phiếu học tập cá nhân.
-Chấm phiếu HT , n/xét.
*Bài 3:
-H/dẫn cách điền dấu <, >, =
Vd: 4327 > 3742
-N/xét và ghi điểm.
*Bài 4:
-4hs làm bài.
-Nhắc và ghi tên bài.
-Chơi TC “Chính tả và toán”.
-Chia 2 đội A _B (5hs một đội): lần
lượt viết số theo y/cầu của gv.
-Nhẩm theo cặp, trình bày.
Vd: 7000+2000 =9000
-Làm bài cá nhân.
(Kq 2a: 12882; 975; 8656)
-Chữa bài.
-Thảo luận theo cặp.
-Trình bày và nxét.
Năm học 2009-2010 Trang 6
Nguyễn Thò Hằng – Trường Tiểu học Tân Hoà
4’
1’
-HD viết số theo thứ tự từ bé đến lớn.
-Nxét ,ghi điểm.
*Bài 5:
-HD cách giải –yêu cầu làm vào vở.
-Chữa bài.
4.Củng cố:
-Chốt nd ,liên hệ tt.
5.Dặn dò: Chuẩn bò bài sau.
-Nxét tiết học.
-Làm bài vào vở trắng.
-Một số hs nêu kq, nxét.
-Làm bài vào vở trắng.
(Kq: 5a) 12000 đồng)
-Nhắc lại .
**************************************************
CHÍNH TẢ (nghe viết)
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I. Mục tiêu:
-Nghe- viết đúng chính tả, thình bày đúng một đoạn trong bài “Dế Mèn
bênh vực kẻ yếu”.
-Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có vần an/ang dễ lẫn.
-Rèn tính cẩn thận, óc thẩm mó …
II. Đồ dùng dạy học:
-Gv: bảng phu.ï
-Hs: vở chính tả.
III. Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’
32’
1’
21’
1. Mở đầu:
-Nêu y/cầu phân môn chính tả.
-Kiểm tra đồ dùng học tập.
2.Dạy bài mới:
a) Gtbài, ghi bảng.
b)HD nghe viết chính tả.
-Đọc đoạn viết.
-Y/cầu tìm từ khó, viết bảng
con.
-Đọc từng câu, cụm từ (3 lần).
-Đọc lại toàn bài viết.
-Thu ,chấm bài .
-Treo bảng phụ.
-Lắng nghe.
-Nhắc, ghi tên bài.
-Lắng nghe.
-Tìm ,viết từ khó: Dế Mèn, cỏ xước,…
-Viết bài.
-Soát bài ,sửa bài.
-7đến 8 hs nộp bài.
-Đổi vở ,soát bài.
-Lắng nghe.
Năm học 2009-2010 Trang 7
Nguyễn Thò Hằng – Trường Tiểu học Tân Hoà
10’
4’
1’
-Nxét bài viết, ghi điểm.
c)Bài tập.
*Bài 2b:(lựa chọn)
-HD cách điền vần an hoặc
ang.
-Nxét, chữa bài.
*Bài 3b:(lựa chọn)
-Y/cầu trả lời câu đố.
3.Củng cố:
-Nhắc nhở cách trình bày.
4.Dặn dò: Chuẩn bò bài sau.
-Nxét tiết học.
-Thảo luận theo cặp:
(ngan- hàng ngang, bàng, giang- mang-
ngang).
-Trình bày và nxét.
+Hoa ban.
***********************************************
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I. Mục tiêu: Hs nắm được:
-Cấu tạo cơ bản của đơn vò tiếng trong Tiếng Việt(3 bộ phận).
-Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận
vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng.
II. Đồ dùng dạy học:
-Gv: bảng phụ.
Hs: bộ chữ cái.
III. Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’
32’
1’
13’
1.Mở đầu:
-Giới thiệu và nêu tác dụng của
luyện từ và câu 4.
2.Dạy bài mới:
a)Gtbài, ghi bảng.
b)Phần nxét:
*Y/cầu 1: HD cả lớp đếm thầm.
-KL: có 6 tiếng dòng đầu, 8 tiếng
dòng sau.
*Y/cầu 2: HD đánh vần và ghi
-Lắng nghe.
-Nhắc và ghi tên bài.
-Làm việc cá nhân.
-Làm việc theo cặp.
Năm học 2009-2010 Trang 8
Nguyễn Thò Hằng – Trường Tiểu học Tân Hoà
2’
16’
4’
1’
cách đánh vần.
-Ghi bảng: “bờ- âu- bâu- huyền-
bầu”
*Y/cầu 3: HD phân tích tiếng
bầu.
+âm đầu: b
+vần: âu
+thanh: (\)
-Chốt lại ,ghi bảng.
*Y/cầu 4: HD phân tích từng
tiếng của 2 câu thơ.
-Nxét, kết luận.
c)Phần ghi nhớ:
d)Phần luyện tập:
*Bài 1: HD phân tích từng tiếng
của 2 câu thơ:
“Nhiễu điều… gương
Người trong … cùng.”
-Nxét, chữa bài.
*Bài 2: HD giải câu đố
-Chốt lời giải đúng: chữ “sao”.
3.Củng cố:
-Hỏi lại nd chính.
4.Dặn dò: Chuẩn bò bài sau
-Nxét tiết học.
-Thảo luận nhóm 3hs.
Làm bài vào vở bài tập.
-Trình bày và nxét.
-Hs đọc ghi nhớ.
-Làm bài vào vở BT- 2hs làm bảng phụ.
Tiếng Â/đầu Vần Thanh
Nhiễu
điều

nh
đ

iêu
iêu

ngã
huyền

-Hs nêu ý kiến.
-Nhắc lại ghi nhớ.
*************************************************
KHOA HỌC
CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG?
I. Mục tiêu: Hscó khả năng:
-Nêu được những yếu tố mà con người cũng như những sinh vật khác cần
để duy trì sự sống của mình.
Năm học 2009-2010 Trang 9
Nguyễn Thò Hằng – Trường Tiểu học Tân Hoà
-Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con người mới cần
trong cuộc sống.
-Yêu thiên nhiên, bảo vệ môi trường xung quanh để có bầu không khí
trong lành,…
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: hình minh hoạ, PHT.
-Hs: tranh ảnh.
III.Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2’
30’
1’
10’
9’
10’
3’
1’
1. Mở đầu: Gthiệu nd, ct Khoa học 4.
2.Dạy bài mới:
a) Gtbài, ghi bảng.
b) HĐ1: Những yếu tố cần cho cuộc
sống.
+Hãy kể những thứ em cần hằng
ngày để duy trì sự sống?
–KL: Những yếu tố con người cần
:cơm, t/ăn, quần áo, nhà ở,…
c)HĐ2: Những yếu tố chỉ có con
người cần.
-Phát PHT ,y/cầu thảo luận nhóm.
-KL: Những yếu tố chỉ có con người
cần là: nhà ở ,quần áo ,giải trí ,…
c)HĐ3: Trò chơi “Cuộc hành trình
đến hành tinh khác”.
-HD cách chơi và chơi thử.
*ND: Chơi theo hiệu lệnh: “cần có”
và “muốn có”.
Vd: CẦN CÓ : t/ăn, nước uống, ….
-Nxét, tuyên dương đội thắng.
3. Củng cố: Chốt lại nd bài.
4. Dặn dò: Chuẩn bò bài sau
-Nxét tiết học.
-Lắng nghe.
-Nhắc và ghi tên bài.
-Làm việc theo cặp.
-Thảo luận nhóm 4hs.
-Lắng nghe và chơi thử.
-Chia 2nhóm (1nhóm 10 bạn)
-Chơi theo hiệu lệnh.
-Đọc mục bạn cần biết.
Năm học 2009-2010 Trang 10
Nguyễn Thò Hằng – Trường Tiểu học Tân Hoà
************************************************************
*
NS: 30/7/2009
ND: Thứ tư, ngày 19 tháng 8 năm 2009
TẬP ĐỌC
MẸ ỐM
I. Mục tiêu : Hs có khả năng:
-Hs đọc lưu loát toàn bài .Đọc diễn cảm bài thơ giọng nhẹ nhàng ,tình
cảm.
-Hiểu ý nghóa bài thơ: Tình cảm yêu thương sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng
biết ơn của bạn nhỏ đối với người mẹ bò ốm.
-Đọc thuộc lòng bài thơ.
II. Đồ dùng dạy học:
-Gv: tranh minh hoạ, bảng phụ.
-Hs: sgk.
III. Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’
4’
30’
1’
12’
8’
1. Ổn đònh lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
-Y/cầu 2hs đọc bài DếMèn…yếu
-N/xét, ghi điểm.
3. Dạy bài mới:
a)Gtbài, ghi bảng.
b)HD luyện đọc:
-Y/cầu đọc nối tiếp đoạn, kết hợp
sửa sai.
-Giải nghóa từ khó.
-Y/cầu đọc theo cặp.
-Đọc mẫu toàn bài.
c)HD tìm hiểu bài:
-Y/cầu đọc thầm và trả lời CH:
+Những câu thơ sau nói ý gì?
“Lá trầu … sớm trưa”
-2hs nối tiếp đọc bài và trả lời
CH.
-Nhắc và ghi tên bài.
-Nối tiếp đọc 7 khổ thơ (2-3 lượt)
-Đọc chú giải.
-Đọc nhóm 2hs.
-1-2hs đọc bài, cả lớp lắng nghe.
-Đọc thầm và thảo luận theo cặp:
+Cho biết mẹ bạn nhỏ bò ốm.

Năm học 2009-2010 Trang 11
Nguyễn Thò Hằng – Trường Tiểu học Tân Hoà
9’
4’
1’
+Sự quan tâm, chăm sóc của xóm
làng đối với mẹ bạn nhỏ được thể
hiện qua những câu thơ nào?
+Những câu thơ nào trong bài thơ
bộc lộ tình cảm của người con đối
với mẹ rất sâu sắc?
+Qua bài thơ cho ta biết điều gì?
c) HD đọc diễn cảm và học thuộc
lòng:
-HD cách đọc d/cảm.
-Đọc mẫu 2khổ thơ.
-Tổ chức đọc nhóm.
-N/xét, ghi điểm.
-Y/cầu tự đọc nhẩm để HTL.
-N/xét ,tuyên dương.
4. Củng cố:
-Hỏi lại nd ,lhtt-gdtt.
5.Dặn dò: Chuẩn bò bài sau, HTL
bài thơ.
-Nhận xét tiết học.
+Cô bác…
Người cho …
Anh y só… vào.
+Nắng mưa …
Cả đời….
………………
Mẹ là …. của con.
+Tình cảm của người con rất
sâu sắc và hiếu thảo đối với
người mẹ bò ốm.
-Lắng nghe.
-Đọc nhóm 4hs. 3-4hs thi đọc.
-N/xét, bình chọn.
-Cả lớp tự đọc nhẩm HTL 2khổ
thơ 4 và 5.
-Thi đọc thuộc lòng trước lớp.
-Nhắc lại.
*****************************************************
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)
I.Mục tiêu: Hs có khả năng:
-Luyện tính ,tính giá trò biểu thức.
-Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính.
-Luyện giải bài toán có lời văn.
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: bảng phụ.
-Hs: phiếu HT.
III.Các hoạt động dạy học:
Năm học 2009-2010 Trang 12
Nguyễn Thò Hằng – Trường Tiểu học Tân Hoà
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
31’
1’
30’
3’
1’
1.Kiểm tra bài cũ:
-Y/cầu làm bài 4b, 2b.
-N/xét ,ghi điểm.
2.Dạy bài mới:
a)Giới thiệu bài ,ghi bảng.
b)HD luyện tập.
*Bài 1:
-Y/cầu nhẩm và trả lời miệng.
-N/xét ,tuyêng dương.
*Bài 2:
-Y/cầu đặt tính và tính.
a.
2378
6083
+

23359
28763

-Chấm và nxét, ghi điểm.
*Bài 3:
-HD cách tính giá trò biểu thức.
-Y/cầu làm vào vở trắng.
-Chốt lại bài đúng.
*Bài 5:
-HD tóm tắt và tìm cách giải.
-Y/cầu làm bài cá nhân.
-Nxét, ghi điểm.
3.Củng cố: Hỏi lại nd
-Liên hệ tt, giáo dục tt.
4.Dặn dò: Làm bài 4 ,chuẩn bò bài
sau. –Nhận xét tiết học.
-2hs làm bài.
-Nhắc và ghi tên bài.
-Làm việc cá nhân: tính nhaqảm
và TL.
-Làm bài vào phiếu HT.
-Chữa bài.
-Làm bài cá nhân
a. 3257+4659-1300
= 7916 -1300
= 6616
b,c tương tự.
-Nêu cách giải, làm vào vở, 1hs
làm bảng phụ.
(Kq: 1190 ti vi)
-Trình bày bài giải và nxét.
-Nhắc lại một số quy tắc.
*********************************************************
KỂ CHUYỆN
SỰ TÍCH HỒ BA BỂ
Năm học 2009-2010 Trang 13
Nguyễn Thò Hằng – Trường Tiểu học Tân Hoà
I.Mục tiêu: Hs có khả năng:
-Dựa vào lời kể của gv, hs kể lại được câu chuyện đã nghe phối hợp với
nét mặt, điệu bộ,…
-Hiểu truyện, biết trao đổi với bạn về ý nghóa câu chuyện: Giải thích sự
tích hồ Ba Bể vầc ngợi những người giàu lòng nhân ái- họ sẽ được đền
đáp xứng đáng.
-Nhớ được truyện, nxét và đánh giá được lời kể của bạn.
-Giáo dục lòng thương người, sẵn sàng giúp đỡ người khác khi họ gặp
khó khăn.
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: tranh
-Hs: truyện (tham khảo)
III.Các hoạt động dạy học
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2’
33’
1’
7’
25’
1.Mở đầu: Giới thiệu nd, ct phân môn
KC lớp 4.
2.Dạy bài mới:
a)Gtbài, ghi bảng.
b)Gv kể chuyện:
-Kể lần 1 chi tiết bằng lời, giải nghóa
từ khó.
-Kể lần 2 kết hợp với tranh minh
hoạ.
c)HD hs kể và trao đổi ý nghóa câu
chuyện:
-Đặt CH gợi ý:
+Bà cụ ăn xin xuất hiện ntn?
+Mọi người đối xử với bà ra sao?
+…
+Hồ Ba Bể được hình thành ntn?
-Y/cầu hs kể từng đoạn trong nhóm
và trước lớp.
-Y/cầu kể cả truyện.
*Hd tìm hiểu ý nghóa truyện:
+Câu chuyện muốn nói với chúng ta
-Lắng nghe
-Nhắc và ghi tên bài.
-Lắng nghe
Nghe và quan sát tranh.
-Đọc y/cầu các bài tập.
-Trả lời CH (cá nhân)
-Kể nhóm 4hs.
-4hs kể trước lớp.
-1-2hs kể toàn truyện.
-Trao đổi cặp đôi:
+Con người sống phải biết yêu
Năm học 2009-2010 Trang 14

C programming in linux


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "C programming in linux ": http://123doc.vn/document/571179-c-programming-in-linux.htm





!"!#
$%&&'()*+,-)./&0-,)+12.&3)4&.+2(*+(21.&
56788 9:;<=>?;@8
56A88 B>CDEDF89:;<=>?;@8
56588 G8@H?D=8I>CDEDF8J:;<=>?;8DKJKDK;<K8
56L88 ME=E8N=D:<=:DK@8
56O88 9:;<=>?;@P8Q?>;=KD@8E;R8@=D:<=:DK@8S8<?;<I:@>?;8
T%&& U-V,*/&W 0.&3)4&X&-Y&*-)+2-W&
L6788 NF;=EZ8?J8[89I?\8?J8<?;=D?I8
L6A88 [?;=D?II>;]8\HE=8HEQQK;@8E;R8>;8\H><H8?DRKD8
L6588 B?]><P8I??Q@8E;R8^8?\8<?;<I:@>?;8
_%&& `3+3a3.1&b3)4W,)V&Y,+b&cdefU&
O6788 g;8;?=8DK>;hK;=>;]8=HK8\HKKI8
O6A88 iFNjB8[8Gkl8
m%&& n230b,*.&Y,+b&n`&W,a232d&
o6788 pK;KDE=>;]8C>;EDF8<?;=K;=8
o6A88 q@>;]8rD:KrFQK89?;=@8
o6588 pM8J:;<=>?;8DKJKDK;<K8
$_
5O
5s
5t
L7
LL
Tm
Lo
Lu
Ou
_v
Os
Os
m$
o5
oo
os



!"!#
$%&&'()*+,&-&./012,3&
45677 89:;<7=7>;?79@@ABC9DBEFG7
45H77 IJJBFK7GEL;7:MFCDBEF9ABDN7
45O77 I@9CP;7QEJMA;G7=EFCAMGBEF7
R%&& S+,&T+/3U&(V/W,*U&
X5677 I7YZY7>;?7GBD;7K;F;<9DE<7@<E[;CD7
& -/\*213]/\&
$^
4O
4_
44
$R
4X
R`



!"##$%#$&'()*+,+
/01213425013/672859:;2<5=>:?=22
@ABCDAEFGHAIHAJKLMAIHANOPQDPCRASFHTFHRAEUVAWGPBAUXAIHAYPBAZPCQCHTAGPVUGHIHWAVFA[HWQCHTAIHAJK\\]AA@AA
OC^PABFG_PTAIHAVOPA`FaXUVPGAIHTUDVGbADIH`PAJKcLACdVPGACA`FUXQPAFdAbPCGDACDACAXGFdPDDIFHCQATGUaaPG]AAA
ebAdIGDVAPfXPGIPH`PABCDAdI^PAbPCGDACDACAaCIHdGCaPAOCGTBCGPAPHWIHPPGAdFGAgXPGGbAhHI^C`AiHFBAhHIDbDjA
dFQQFBPTAAEbAJkAbPCGDACDACHACHCQbDVAXGFWGCaaPGABIVOAlGIVIDOAmPQP`FaAIHASFHTFH]AAA
nOIQPAPHWCWPTAIHACA`FaXQPfAVCD_AFdA`FH^PGVIHWAQCGWPAoUCHVIVIPDAFdAWPFWGCXOI`CQATCVCAiaCXA`FFGTIHCVPA
GPdPGPH`PDjA@ATID`F^PGPTAVOPApFbDAFdANAqAIVDADXPPTACHTAPddI`IPH`b]AAmOCVABCDAIHAJKrLACHTA@AOC^PAEPPHACA
dCHAFdANAP^PGADIH`P]A
gIH`PAJKKkA@AOC^PAEPPHACADPHIFGAQP`VUGPGACVAVOPAsC`UQVbAFdANFaXUVIHWRA@HdFGaCVIFHAgbDVPaDACHTA
eCVOPaCVI`DACVAtIHWDVFHAhHI^PGDIVbRASFHTFH]AAmOIDAIDACAaFDVQbAVP`OHI`CQAUHI^PGDIVbAVOCVAP^FQ^PTAdGFaA
CAdFGaPGAXFQbVP`OHI`A`FQQPWPABIVOACAQFHWAVGCTIVIFHAFdACPGFHCUVI`CQAPHWIHPPGIHW]A
@ACaAPHWCWPTAaCIHQbAIHAVPC`OIHWAaCHbA`FaXUVPGAQCHWUCWPDACHTAIHVPGHPVADbDVPaDATPDIWHAVFACAQCGWPACHTA
aUQVI`UQVUGCQADVUTPHVAEFTb]AAA
eFDVAFdAabAC`CTPaI`AGPDPCG`OACHTA`FaaPG`ICQA`FHDUQVCH`bAOCDAEPPHAIH^FQ^PTABIVOADXCVICQADbDVPaDA
TPDIWHACHTAVOPAQCGWPATCVCA^FQUaPDACHTAHP`PDDCGbAXGF`PDDIHWAPddI`IPH`bA`FH`PGHDAOCDAQPTAaPAVFA
`FH`PHVGCVPAFHANACHTANuu]AAebAVPC`OIHWABPEADIVPAIDACVAvvvwxyzxyzw{|}ABOI`OADOFBDADFaPAFdAVOIDA
aCVPGICQ]A
~A_PPHAXPHAgbDVPaDAPHVOUDICDVRA@AOC^PAPf`QUDI^PQbA`PHVGPTACQQAabAVPC`OIHWAFHAVOPASIHUfAXQCVdFGaA
DIH`PAMMACHTAtIHWDVFHAhHI^PGDIVbAIDABPQQACT^CH`PTAIHATPQI^PGIHWATUCQAEFFVAdC`IQIVIPDAdFGACQQAIVDA
DVUTPHVAQCED]A
@ACaACA_PPHADBIaaPGACHTAIHAMMKA`FaXQPVPTAVOPACHHUCQASFGHPAAGC`PAIHAI`VFGICRA~UDVGCQICA
BOI`OAIDAVOPAQCGWPDVAFXPHDPCADBIaaIHWAGC`PAIHAVOPABFGQTABOPGPAkRLMMAXPFXQPAFdACQQACWPDADBIaAPC`OA
CHUCGbACDAVOPADOCG_DXFVVIHWAXQCHPDAdQbAF^PGOPCT]A
nOPHAHFVAVPC`OIHWA@ACaACA_PPHA^PWPVCEQPAWCGTPHPGACHTACaCVPUGAaUDI`ICHRAXQCbIHWAIHApCAWGFUXDACHTAIHA
g`FVVIDOAECWXIXPAECHTD]AA@AXQCbAVOPATGUaDRAVOPAWGPCVAOIWOQCHTAECWXIXPRAVOPA`QCGIHPVRAVOPAWUIVCGACHTAVOPAXICHF]A


!"#$"
%&'()*+,'-)&
./01234(&1'/315124&6+4637111
89:;<=9>?@9>A>B;CD<;D9>E=>BEF9>G;?EC>H>E?>E=>IECE?9>;CJ>@;=>CK?>:@;CD9J>IKL>M9;L=N>A>E=>?ED@?>;CJ>=O;L9P>
;CJ>EC>?@9>:<LL9C?>9:KCKQE:>:BEQ;?9>R9>REBB>C99J>;>@K=?>KI>MK<CD>O9KOB9>R@K>FCKR>A>?K>F99O>9SE=?ECD>
:LE?E:;B>=M=?9Q=>L<CCECDN>>
A>E=>T<EB?>LED@?>EC?K>?@9>:KL9>KI>GEC<S>;CJ>UCESN>>V@9>J9=EDC>EJ9;>T9@ECJ>UCES>R;=>?K>RLE?9>;C>
KO9L;?ECD>=M=?9Q>EC>A>=K>;BB>MK<>C99J9J>?K>OKL?>E?>?K>;>C9R>;L:@E?9:?<L9>R;=>;>A>:KQOEB9LN>>GEC<S>E=>
9==9C?E;BBM>?@9>=<::9==>=?KLM>KI>;>=9LE9=>KI>9;LBE9L>;??9QO?=>?K>Q;F9>;>WA>X9L=EKC>KI>UCESN>
Y>FCKRB9JD9>KI>A>E=>CKR>;CJ>@;=>T99C>IKL>M9;L=>;>OL9HL9Z<E=E?9>IKL>=9LEK<=>=KI?R;L9>OLKI9==EKC;B=>;CJ>
RE?@>?@9>L9:9C?>OKO<B;LE?M>;CJ>Q;?<LE?M>KI>[O9C>\M=?9Q=>?@E=>E=>9X9C>QKL9>?L<9N>>V@9>?9L=9C9==>;CJ>
O9L:9EX9J>JEIIE:<B?M>KI>A>=;R>E?>T9ECD>K<=?9J>ILKQ><CEX9L=E?M>?9;:@ECD>J<LECD>?@9>B;?9>]^^_=>EC>I;XK<L>
KI>`;X;>T<?>?@9L9>E=>;>DLKRECD>I99BECD>;QKCD=?>=KQ9>?9;:@ECD>:KQQ<CE?E9=>?@;?>`;X;>L9;BBM>E=>CK?>=<:@>
;>DKKJ>OB;:9>?K>=?;L?>T9DECC9L=N>>>
\?<J9C?=>O;L;JKSE:;BBM>;LLEX9>;?>:KBB9D9=>FCKRECD>B9==>;TK<?>:KQO<?ECD>?@;C>?@9M>JEJ>?9C>M9;L=>;DK>;=>
OLKDL;QQECD>E=>=99C>;=>?KK>JEIIE:<B?>IKL>=:@KKB=>?K>?9;:@N>a9;CR@EB9>?@9>TKJM>KI>FCKRB9JD9>9SO9:?9J>
KI>;>:KQO9?9C?>bV>OLKI9==EKC;B>EC9SKL;TBM>JK<TB9=>9X9LM>I9R>M9;L=N>
`;X;>E=>:KQQKCBM>?;<D@?>;=>;>IEL=?>B;CD<;D9>T<?>:;C>:;<=9>=?<J9C?>:KCI<=EKC>;=>E?>E=>EC>:KC=?;C?>IB<SP>E=>
X9LM>;T=?L;:?>;CJ>OKR9LI<BP>;CJ>@;=>T9:KQ9>?KK>TED>RE?@>?KK>Q;CM>JEII9L9C?>R;M=>?K>JK>?@9>=;Q9>
?@ECDN>>b?>;B=K>E=>;>TE?>c=;I9d>;CJ>EC=<B;?9=>=?<J9C?=>ILKQ>=:;LM>9SO9LE9C:9=P>BEF9>JLEXECD>RE?@>;ELHT;D=>
;CJ>BE=?9CECD>?K>@9;JO@KC9=>=K>MK<>?;F9>B9==>:;L9N>>V@9>:KL9>;:?EXE?M>KI>RLE?ECD>OLK:9J<L;B>:KJ9>RE?@EC>
Q9?@KJ=>=99Q=>EQO9C9?L;TB9>?K>?@K=9>R@K>=?;L?>ILKQ>:B;==9=>;CJ>KTe9:?=N>
\K>R@9L9>JK>R9>=?;L?f>>Y>=9C=ETB9>OB;:9>E=>c;?>?@9>T9DECCECDd>;CJ>A>E=>;=>:BK=9>;=>QK=?>KI><=>REBB>9X9L>
C99J>?K>DK><CB9==>R9>;L9>T9:KQECD>@;LJR;L9>J9=EDC9L=N>>gX9C>IKL>?@9=9>=?<J9C?=>?K>=?;L?>;?>A>;CJ>DK>
I<L?@9L>JKRC>EC?K>?@9>Q;:@EC9>E=>;>DKKJ>EJ9;N>
A>E=>BEF9>@;XECD>;>X9LM>=@;LO>FCEI9>R@E:@>:;C>T9>J;CD9LK<=P>T<?>EI>MK<>R9L9>B9;LCECD>?K>T9>;>:@9I>MK<>
RK<BJ>C99J>KC9>;CJ>OLKT;TBM>:<?>MK<L=9BI>JE=:KX9LECD>R@;?>E?>:;C>JKN>>\EQEB;LBM>A>9SO9:?=>MK<>?K>
FCKR>R@;?>MK<>;L9>JKECDP>;CJ>EI>MK<>JKCh?>E?>REBB>CK?>R;LC>T9IKL9>E?>:L;=@9=N>
Y>FCKRB9JD9>KI>A>REBB>DEX9>MK<>J99O>FCKRB9JD9>KI>R@;?>E=>DKECD>KC>T9C9;?@>?@9>=<LI;:9>KI>@ED@9LH
B9X9B>B;CD<;D9=>BEF9>`;X;N>>V@9>=MC?;S>KI>A>OL9??MHR9BB>D<;L;C?99=>MK<>REBB>9;=EBM><CJ9L=?;CJ>K?@9L>
B;CD<;D9=>?@;?>:;Q9>;I?9LR;LJ=>BEF9>AiiP>`;X;P>`;X;=:LEO?P>;CJ>AjN>
A>DEX9=>MK<>;::9==>?K>?@9>@9;L?>KI>?@9>Q;:@EC9>;CJ>;BB>E?=>L9=K<L:9=>;?>;>IEC9HDL;EC9J>TE?HB9X9BN>


!"#$"
%&'()&*++,&-+)./0*+-&()&102+&3-/040,5&(&67/).'+&809'&,7&*/(2+):&;&(,-&*+.(<)+&09&0)&=()9&()&8+11&9'0)&.(,&
*+&+>'01(/(90,5?&&%&0)&0)&7=9+,&9'+&7,1@&7A907,&8'+,&)A++-&(,-&+==0.0+,.@&0)&./<.0(1?&
%&'()&*++,&.(11+-&3-(,5+/7<):&0,&9'(9&09&(1178)&178;1+4+1&( +))&97&9'+&B(.'0,+&*<9&9'0)&).(/0,+))&&
0)&+>(.91@&8'(9&@7<&,++-&97&<,-+/)9(,-&()&09&504+)&@7<&/+)A+.9&=7/&9'+&'05'+/;1+4+1&1(,5<(5+)&@7<&&
8011&<)+?&
C(,@&+B*+ +-&B0,0(9</0)+-&)@)9+B)&(/+&(11&)9011&8/099+,&0,&%&(,-&9'+&B(.'0,+;97;B(.'0,+&87/1-&7=&
9'+&0,40)0*1+&0,9+/,+9&=7/&B7,097/0,5&(,-&A/7.+))&.7,9/71&/<,)&7=9+,&<)+)&%?&
D7A+=<11@&9'0)&10)9&7=&/+()7,)&8011&)9(/9&@7<&9'0,20,5&9'(9&09&B05'9&*+&(&577-&/+()7,&97&'(4+&(&57&(9&&
9'0)&.7</)+?&
EFGFHFIJFKL
M'+&%&6/75/(BB0,5&N(,5<(5+&O&P+.7,-&Q-0907,&;&R+/,05'(,&(,-&S0.'0+&
TPUV&W;XY;XX;YZ[;\&
M'+&]V^&%&N0*/(/@&_/++&P7=98(/+&_7<,-(907,&%&C(,<(1&
'99A`aa888?5,<?7/5a)7=98(/+a10*.aB(,<(1a&
C@PbN&%&10*/(/@&
'99A`aa-+4?B@)c1?.7Ba-7.a/+=B(,ad?Xa+,a0,-+>?'9B1
M'+&]e&%&10*/(/@&=7/&5/(A'0.)&
'99A`aa888?10*5-?7/5ae7.<B+,9(907,&
f6gP&&;&9'+&f6(.'+&+g9+,P07,&9771&
'99A`aa'99A-?(A(.'+?7/5a-7.)a[?WaA/75/(B)a(A>)?'9B1
fA(.'+
'99A`aa'99A-?(A(.'+?7/5a-7.)a[?[a-+4+17A+/a&
3M'+&fA(.'+&C7-<1+)&U772:&V0.2&R+8h&6/+,90.+&D(11&&
TPUV&W;XY;[iWjZk;i&
flmnopqrsmtqruvwrxvyqrzn{tyq&0)&)<AA10+-&809'&9'0)&.7</)+&8'0.'&.7,9(0,)&(11&9'+&B(9+/0(1&-+)./0*+-&
(,-&(&C(2+=01+?&

!
"#$%#
&'()*(+,' /)+0012+,')
3
4567894:9;<6=>;?@4?68AB;974C8?6=4;94C;D648D?6=484A8=66=4E=F7=8GG;974;94?B64?6C6AFGG
:9;A8?;F9>4;9H:>?=@I444
J@4AF9A6=94B8>456694?F4AF9<6@4?B64>B66=4D:9489H4A=68?;<;?@4;9<FC<6H4;9476??;974AFGE:?6=>4?F4HF4KB8?4
@F:4K89?4?B6G4?F4HF489H48CK8@>4?=@4?F47;<64:>6D:CL4E=8A?;A8CL4KF=M;9746N8GEC6>4FD4?B64M;9H>4FD4?B;97>4
>?:H69?>4AFGGF9C@4?6CC4G64?B6@4K89?4?F4HFI444
O68=9;97484C897:8764A89456484H=@L45F=;9748DD8;=4:9C6>>4=6>:C?>48=64;GG6H;8?6489H4<;>;5C64>F4P4?69H4?F4:>64
?B64;9?6=96?48>4?B64;9E:?QF:?E:?4AB8996C4=;7B?4D=FG4?B64>?8=?I4
P4E=6D6=4?68AB;9748948EE=F8AB4?F4E=F7=8GG;974KB;AB4;>4H6C;56=8?6C@4R>;GEC6S4:>;974FCHQD8>B;F96H4
AFGG89HQC;964?FFC>489H46H;?F=>489H4>?85C6L4=6C8?;<6C@4:9AB897;974AFGEF969?>4?B8?48=648C=68H@45:;C?Q;94
?F4T9;N489H4O;9:N4H;>?=;5:?;F9>4>:AB48>4U:>6L4T5:9?:489H4V6H4W8?I4444
XB;>4;>4;94=6>EF9>64?F4?B647=FK;974AFGEC6N;?@4FD4GFH6=94P9?67=8?6H4Y6<6CFEG69?4Z9<;=F9G69?>4
[PYZ>\4>:AB48>4Y6<6CFE6=4U?:H;FL4]6?5689>489H4ZAC;E>64KB;AB47;<64>?:H69?>4894;CC:>;F94?B8?4?B6@4M9FK4
KB8?4?B6@48=64HF;9745:?47696=8?64F5D:>A8?;F9I444
J@48;G4;>4?F476?4>?:H69?>4AF9D;H69?489H4:E4?F4>E66H4^:;AMC@4K;?BF:?48CC4?B649;7B?G8=648>>FA;8?6H4K;?B4
AF9D;7:=;974AFGEC6N4?FFC4AB8;9>I44P?4;>48C>F46>>69?;8CC@484C;A69>6QD=6648EE=F8AB489H4=:9>4F9489@?B;97I444
_;?B4?B;>4D:9H8G69?8C4:9H6=>?89H;97485F:?4KB8?4;>4=68CC@47F;974F94@F:4A894E=F7=6>>4F94?F4:>6489H4
8A?:8CC@4:9H6=>?89H4KB8?6<6=4?FFC>4@F:4966H4;94@F:=4A8=66=I4
P94F=H6=4?F47;<6484>69>64FD4HF;974>FG6?B;974=68C489H4:>6D:C489H4:E4?F4H8?6L4?B64DFA:>4;>4F94H6<6CFE;974
<;>;5C6489H46DD6A?;<6C@4E=FD6>>;F98CQ^:8C;?@4K65Q>6=<6=489H4AC;69?4E=F`6A?>4?F4E:?4F9QC;96L4:>;97a4
bE8AB64_654>6=<6=489H4H6<6CFEG69?4C;5=8=;6>I4
c4C897:8764cdP4E=F7=8G>4[c4E=F7=8GG;974:>;974?B64RG8M6S4:?;C;?@\I4
c4C897:8764bE8AB64GFH:C6>I4
J@UeO4>6=<6=4K;?B4c4AC;69?4C;5=8=@4;9?6=D8A6>I4
dY47=8EB;A>4C;5=8=@4K;?B4c4;9?6=D8A6>I4
P9A;H69?8C4:>64FD4cUUL4[f\WXJOL4fJOL4g8<8UA=;E?L4b`8NI4
XB;>4AF:=>64B8>456694H6>;796H4DF=489H4C85Q?6>?6H45@4D;=>?489H4>6AF9H4@68=4cFGE:?6=4UA;69A64U?:H69?>4
8?4h;97>?F94T9;<6=>;?@L4OF9HF94ThI4


!"##$%!%&#"
'())*+, /-01.2-'03)(4-
56789:;;<9=>?8@A?89B;@9C>?9@87DE9F6?9G7D@H9;=?>CF7DE98B8F?A9I7F69?7F6?>9F6?9JKLMNOP9JKLQP9;>9
RD;A?9S?8<F;=N99T=?U7V7U97D8F>@UF7;D89C>?97DUW@S?S9V;>9X:@DF@9YCDS9J@:@DF@Z9CDS9[=?DT@8?9\\N9999
]V9B;@9C>?9@87DE9F6?9JKL9S?8<F;=9B;@9I7WW96C^?9J;D_@?>;>9;>9K;W=67D9C89F6?9`7W?9aCDCE?>9CDS9<CF?9;>9
<?S7F9V;>9CD9?S7F;>9
]D9RD;A?9B;@9I;@WS9=>;:C:WB9@8?9bC@F7W@89CDS9E?S7F9
c;@9D??S9F;9:?9VCA7W7C>9I7F69F6?97S?C9;V9S;7DE98;A?9F67DE89C89d8@=?>9@8?>e98;9F6CF9B;@96C^?9CUU?889
=?>A7887;D9F;9U;=B9;>9?S7F9U?>FC7D9V7W?8N9956789789D;>ACWWB9S;D?9:B9=>?VCU7DE9F6?9G7D@H9U;AACDS9I7F69
d8@S;e9CDS9=>;^7S7DE9F6?9=C88I;>SP9C897D9F6789?HCA=W?f9
9 d8@S;9U=96?WW;M9g8>^gIIIgUE7h:7Dg6?WW;Me9
I67U69U;=7?89F6?9V7W?9d6?WW;Me9F;9F6?9C>?C9I6?>?9F6?9i=CU6?98?>^?>9W;UCF?89U;AA
;D9ECF?ICB97DF?>VCU?9
;>9UE79=>;E>CA8N9
]D9JKL9d<S?8@9<;D_@?>;>e9I;@WS9;=?D9C9V7W?9ACDCE?>9C898@=?>9@8?>N9
]D9RD;A?9dED;A?8@9DC@F7W@8e9I;@WS9;=?D9C9V7W?9ACDCE?>9C898@=?>9@8?>N9
c;@9I7WW9D??S9F;96C^?97D8FCWW?S9F6?9V;WW;I7DE9=CU<CE?8f9
/jklj,( mn.+). o/(+-'.3(-
p-q(r(s1/4(+)-s*n2j2*(3- n.*sqt(33(+)*js- uj3(-v(r(s1/4(+)-w/j))(2+x-
y/jkz(-{(n-3(2r(2- j/jkz(| }(n-j+q-~y-'(2r(2-w/j))(2+x-
y/jkz(-q(r(s1/4(+)-s*n2j2*(3- j/jkz(|t/2(12ltq(r- j/jkz(|tq(r(s-
0'~-3(2r(2-ks*(+)-j+q-
q(r(s1/4(+)-s*n2j2*(3-
403st3(2r(2-s*n403sks*(+)t
q(r
s*n403sks*(+)tq(r(s-
v-j+q-q(r(s1/4(+)-s*n2j2*(3- s*n,q|t/4 ,q
,qtq(r(s-
56>;@E6;@F9F6?9F?HF9B;@9I7WW98??9>?V?>?DU?89F;9F6?9V;WS?>9N9956?9W;UCF7;D9;V9F6789I7WW9^C>B9
:?FI??D9G7D@H9S78F>7:@F7;D8N9B9S?VC@WF9F6789V;WS?>9@8?S9V;>9I?:9=>;E>CA8978f9
9 [=?DT@8?f99
99X:@DF@f99


!
"#$$%&"&'$#
()*+, /*+0)10-23*45/0/*6)7*8//9*37+/073/0*0:1543;*3)*:4*2-6*</*</44/0*4)*.0/-4/*-*=),9/0*:83:9/*6)70*
)>8**5)2/?@@@@@?+7<,:.A542,?.1:B<:8*9:0/.4)06*-89*.5-81/*45/*CDEFGHIJFKL*-89*-33).:-4/9*MFENDHOEP
0/=/0/8./3*:83:9/*45/*Q+ 5/*.)8=:170-4:)8*=:,/3*RS+/8T73/U*VNHDVKGKDWNXVYNZK[JH\LNE]NE^DO_Z*)0*
R`<7847UVNHDVKGKDWNXVYNZK[JH\LNE]NE^DO_Za


!
"#$%&%'(%))*)+
, /012345.6748.94::;.<;5:=.
,-,.94::;.>5;?51@.,.
ABCDEFGHIFJCKIFLMDMEINFFOCDFPQRSFPTDUVINTNFTNFCDFWDTXISFYMVGCKVBZF[NIMGIFMFDI\F]CNI[GTN^F
BTXI\HINIFCDF^TVNFHTXIF]CNI[GTN^F[MKKI]FBTXIGHCDEFM__NT_NCMGIF`TNFMKKFGHIFIaMX_KIBFCDFGHCBFbTTcSF
_INHM_BFdeNTENMXX
CDEfgDfhCDVaiF\CGHTVGFMD^FB_M[IBFCDFGHIFDMXIjF
k_IDFMDFI]CGTNFOCDFPQRSFFcMGISFTNFCDFWDTXISFEI]CGZFMD]FG^_IFCDFOTNF[T_^F`NTXFGHIFBV__KCI]FBTVN[IF[T]IF
lC_FbVD]KIZFGHIF`TKKT\CDEmF
nMoIFGHIFGIaGFMBFpqrstuvwxwypFCDFGHIFDI\F`TK]INF^TVF[NIMGI]FCDF^TVNFHTXIF]CNI[GTN^jF
k_IDFMFGINXCDMKF\CD]T\FMD]FG^_ImFFFFFzpp{|}{qu~~}{pqrstuvwxwyp
GTF[TX_CKIFGHIF_NTENMXFCDGTFMF`TNXFGHMGF[MDFbIFIaI[VGI]jF
YT\FG^_IFdKBFKiFGTFKCBGFGHIF]IGMCKBFT`FMKKFGHIF`CKIBFCDFGHCBF]CNI[GTN^jFFTVFBHTVK]FBIIFGHMGF[HM_GINfj[FCBF
GHINIFMD]FMF`CKIF[MKKI]FdHIKKTiF\HC[HFCBFGHIF[TX_CKI]FF_NTENMXF^TVFHMoIFVBGF\NCGGIDjF
YT\FG^_ImFFFFyqu~~}
GTFIaI[VGISFTNFNVDFGHIF_NTENMXFMD]FFCGFBHTVK]FNIGVNDFGHIFGIaGmF
F FIKKTF^TVFMNIFKIMNDCDEFjFFF
g`FGHCBF\TNcI]SF[TDENMGVKMGCTDBSF^TVFMNIFDT\FMF_NTENMXXINF

ĂÂÂÊ
ÔƠƯĐăâăê

ôơĐưƯêÔđ
ƯƯÔ

ƠƯĐơơàĐơĐảảãá
ĐƯÂá



!
"#$%&%'(%))*)+
, /01223/4536578/./
9:;<=>?@A<B?CD:EFGC?:?B@:>C?HIJ@ACJK?CD:E<=C?@AC?B@:J@?LH?@AC?FJL>J:E?:@?@AC?MCNG:J:@<L=?LH?@AC?C=@JO?
FL<=@?HI=N@<L=P?<=@?E:<=Q<=@?:J>NK?NA:J?R:J>STUV?
W=?FG:<=?X=>G<BA?@A<B?EC:=BP?
YZ[\]^_`]a`\bc`de]fe[^g```
9AC?F:J@?<=B<MC?hRRR????RRRh?<B?:?NLEEC=@?:=M?<B?=L@?NLEF<GCM?iI@?jIB@?HLJ?<=HLJE:@<L=?:=M?
JCHCJC=NCk
9AC?lm<=NGIMCkkkn?F:J@?@CGGB?@AC?NLEF<GCJ?oA<NA?BOB@CE?G<iJ:J<CB?:JC?=CCMCM?:=M?oA<NA?AC:MCJ?H<GCB?
:JC?iC<=>?JCHCJC=NCM?iO?@A<B?FJL>J:Ek??W=?LIJ?N:BC?lFJ<=@Hn?<B?IBCM?:=M?@A<B?<B?MCH<=CM?<=??@AC?
B@M<LkA?AC:MCJk?
9AC?l<=@?E:<=Q<=@?:J>NK?NA:J?R:J>STUVn?F:J@?<B?@AC?B@:J@?LH?@AC?:N@I:G?FJL>J:Ek??9A<B?<B?:=?C=@JOp
FL<=@?:=M?ELB@?q?FJL>J:EB?A:SC?:?E:<=?HI=N@<L=k?
9AC?l<=@?:J>Nn?<B?:=?:J>IEC=@?@L?@AC?HI=N@<L=?lE:<=n?oA<NA?<B?:=?<=@C>CJ?NLI=@?LH?@AC?=IEiCJ?LH?
NA:J:N@CJ?B@J<=>?:J>IEC=@B?F:BBCM?<=?lNA:J?R:J>STUn?Q:?G<B@?LH?FL<=@CJB?@L?NA:J:N@CJ?B@J<=>BV?@A:@?
E<>A@?iC?F:BBCM?:@?@AC?NLEE:=M?G<=C?oAC=?oC?JI=?<@k??
r?FL<=@CJ?@L?BLEC?@A<=>?<B?:?=:EC?><SC=?@L?:?ECELJO?:MMJCBB?HLJ?@A<B?;<=M?LH?M:@:?@OFCk??sC?N:=?
A:SC?:?FL<=@CJ?@L?:=?<=@C>CJP??<=@?R<F@JK?LJ?:?HGL:@<=>?FL<=@?=IEiCJP?HGL:@?RHt@Jk??r=O?G<B@?LH?@A<=>B?<B?
MCBNJ<iCM?iO?TUK?:=M?<H?oC?;=Lo?CD:N@GO?ALo?i<>?@A<B?G<B@?<B?oC?E<>A@?MCNG:JC?<@?:B?TuvvUk??W=?@A<B?
N:BC?oC?;=Lo?@A:@?@AC?BCNL=M?:J>IEC=@?<B?:?G<B@?LH?FL<=@CJB?@L?NA:J:N@CJ?B@J<=>Bk?
XSCJO@A<=>?CGBC?<=?@AC?NIJGO?iJ:N;C@B?<B?@AC?E:<=?HI=N@<L=?:=M?<=?@A<B?N:BC?@AC?C=@<JC?FJL>J:E?
CDFJCBBCM?:B?G<=CBk?
X:NA?G<=C?LJ?B@:@CEC=@?C=M?o<@A?:?BCE<pNLGL=?lwnk?
sC?A:SC?HI=N@<L=?N:GGB?G<;C?lFJ<=@HQkkkVn?oA<NA?<B?:?N:GG?@L?@AC?B@:=M:JM?<=FI@?h?LI@FI@?G<iJ:JO?
MCH<=CM?<=?@AC?AC:MCJ?H<GC?B@M<LkAk?
r@?@AC?C=M?LH?@AC?FJL>J:E?lJC@IJ=?vn?C=MB?@AC?FJL>J:E?iO?JC@IJ=<=>?:?xCJL?@L?@AC?BOB@CEk?
yC@IJ=?S:GICB?:JC?LH@C=?IBCM?@L?<=M<N:@C?@AC?BINNCBB?LJ?B@:@IB?BALIGM?@AC?FJL>J:E?=L@?JI=?
NLJJCN@GOk?

Toan 5 da chinh sua(2009).


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Toan 5 da chinh sua(2009).": http://123doc.vn/document/571467-toan-5-da-chinh-sua-2009.htm


Giáo án Môn toán
- Nêu cách rút gọn phân số
120
90
- 2-3 học sinh nêu.
1 học sinh lên bảng làm
120
90
=
4
3
30:120
30:90
=

120
90
=
12
9
10:120
10:90
=

- Ta đã dừng lại ở phân số
12
9
cha?
Vì sao?
Học sinh lên bảng làm tiếp
12
9
=
4
1
3:12
3:9
=
- Phân số
4
3
đợc gọi là gì?
- Gọi là phân số tối giản.
* Qui đồng mẫu số các phân số.
- Nêu cách qui đồng mẫu số của 2
phân số
5
2

7
4
.
- Học sinh nêu cách làm.
1 học sinh lên bảng làm.
35
14
75
72
5
2
=
ì
ì
=

35
20
57
54
7
4
=
ì
ì
=
- Nêu cách qui đồng mẫu số của 2
phân số
5
3

10
9
.
- Cách qui đồng mẫu số của 2 phân số
có gì khác nhau?
- 2-3 học sinh nêu cách làm
1 học sinh lên bảng làm, học sinh
nhận xét.
- Mẫu số chung là tích của 2 mẫu số.
Mẫu số chung là mẫu số của phân số
lớn hơn.
3. Luyện tập - thực hành:
Bài 1:
Nêu yêu cầu của bài 1. - Rút gọn phân số.
3 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
vở.

5
3
25
15
=

3
2
27
18
=

16
9
64
36
=
- Muốn rút gọn phân số ta làm nh thế
nào?
- Học sinh nêu.
Bài 2:
Nêu yêu cầu của bài 1. - 2-3 học sinh nêu: Qui đồng mẫu số
các phân số
- 3 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
vở.
học sinh chữa bài trên bảng.
- Nêu cách qui đồng mẫu số của 2
phân số
- 2-3 học sinh nêu.
Bài 3:
Giáo viên Nguyễn Thị Thanh
5
Giáo án Môn toán
Bài yêu cầu ta làm gì? - Tìm phân số bằng phân số đã cho.
- GV yêu cầu học sinh thảo luận
nhóm bàn.
- Học sinh thảo luận nhóm, đại diện
nhóm lên trình bày.
Học sinh nhận xét kết quả trên bảng.
- Muốn tìm các phân số bằng phân số
đã cho ta có thể làm nh thế nào?
- Ta nhân hoặc chia cả tử số và mẫu số
của phân số đó với 1 số tự nhiên khác
0.
4. Củng cố - dặn dò:
- Nêu tính chất của phân số.
Giáo viên nhận xét tiết học - về chuẩn bị bài sau.

Thứ t ngày 10 tháng 9 năm 2008
Toán
Tiết 3: Ôn tập so sánh hai phân số
I. Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Nhớ lại cách so sánh 2 phân số có cùng mẫu số; khác mẫu số.
- Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn.
III. Các hoạt động dạy - học.
A. Kiểm tra bài cũ:
2-3 học sinh nêu tính chất của phân số.
Giáo viên nhận xét.
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2. Ôn tập cách so sánh 2 phân số.
a. Hai phân số có mẫu số bằng nhau.
- Nêu cách so sánh 2 phân số có mẫu
số bằng nhau.
- 2-3 HS nêu.
- So sánh 2 phân số sau
7
2

7
5

7
2
<
7
5
Vì sao
7
5
lại lớn hơn
7
2
- Vì tử số là 5 > 2 mẫu số đều là 7.

7
2
nhỏ hơn
7
5
b. Hai phân số khác mẫu số:
- Nêu cách so sánh 2 phân số
4
3

-3- 4 học sinh nêu.
- 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
Giáo viên Nguyễn Thị Thanh
6
Giáo án Môn toán
7
5
nháp.
- Giáo viên nhận xét kết luận chung. - Học sinh nhận xét bài trên bảng.
- Nêu cách so sánh 2 phân số khác
mẫu số.
- Học sinh nối tiếp nhau trả lời.
3. Luyện tập:
Bài 1:
- Nêu yêu cầu của bài 1. - So sánh 2 phân số (2-3 học sinh nêu)
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài. - 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
vào vở.
- Giáo viên nhận xét kết luận đúng. - Học sinh chữa bài trên bảng.
- Nêu cách so sánh 2 phân số có mẫu
số bằng nhau và mẫu số khác nhau.
- Học sinh nêu.
Bài 2:
Bài tập yêu cầu làm gì? - Xếp từ bé đến lớn.
- Muốn sắp xếp các phân số này theo
thứ tự từ bé đến lớn ta phải làm gì?
- Cần so sánh các phân số với nhau.
- GV yêu cầu học sinh làm bài. - 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
vào vở.
- Học sinh nhận xét bài trên bảng.
Giáo viên nhận xét kết luận.
a.
18
17
18
16
18
15
<<
nên
18
17
9
8
6
5
<<
b.
8
6
8
5
8
4
<<
nên
4
3
8
5
2
1
<<
4. Củng cố- dặn dò
Nêu cách so sánh 2 phân số.
Giáo viên nhận xét tiết học - về chuẩn bị bài sau.
Thứ năm ngày 11

tháng 9 năm 2008
Toán
Tiết 4: Ôn tập so sánh hai phân số (tiếp)
I. Mục tiêu:
Giúp học sinh ôn tập, củng cố về:
- So sánh phân số với đơn vị.
- So sánh 2 phân số có cùng tử số.
III. Các hoạt động dạy - học.
Giáo viên Nguyễn Thị Thanh
7
Giáo án Môn toán
A. Kiểm tra bài cũ:
Nêu cách so sánh 2 phân số có mẫu số giống nhau.
Giáo viên nhận xét.
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2. Luyện tập.
Bài 1:
Nêu yêu cầu của bài. - Điền dấu > < =
Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài. 4 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
vở.

1
5
3
<

1
2
2
=

1
4
9
>
Giáo viên kết luận. Học sinh so sánh kết quả.
- Khi nào thì phân số: lớn hơn 1 ?
- Học sinh nối tiếp nhau trả lời.
Nhỏ hơn 1 ?
Bằng 1. ?
Bài 2:
Bài tập yêu cầu ta làm gì? - So sánh 2 phân số cùng tử số.
GV yêu cầu học sinh làm bài. 3 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
nháp.
Học sinh nhận xét bài trên bảng.
GV đa ra kết luận đúng.

7
2
5
2
>

6
5
9
5
<
- Nêu cách so sánh 2 phân số có tử số
giống nhau.
- 3- 4 học sinh nêu.
Bài 3:
Nêu yêu cầu của bài. - So sánh xem phân số nào lớn hơn.
- Muốn biết phân số nào lớn hơn thì
em phải làm gì?
- Phải quy đồng mẫu số
Hoặc so sánh với 1.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài. 2 học sinh lên bảng làm, lớp làm
nháp.
Học sinh chữa bài trên bảng.
- Giáo viên nhận xét kết luận.
a.
28
20
28
21
>
nên
7
5
4
3
>
b.
1
8
5
<

1
5
8
>
nên
5
8
8
5
<
- Nêu cách so sánh hai phân số khác
mẫu số
Bài 4:
- 1 - 2 học sinh đọc đề bài.
- Đề bài cho biết gì? - Học sinh nêu.
- Đề bài yêu cầu ta làm gì?
Giáo viên Nguyễn Thị Thanh
8
Giáo án Môn toán
- Để biết đợc mẹ cho ai nhiều hơn thì
ta phải làm gì?
- So sánh
3
1

3
2
- Học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
vở.
- Chữa bài trên bảng.
- GV nhận xét đa ra lời giải đúng.
Giải
Mẹ cho chị
3
1
số quả quýt tức là chị
đợc
15
5
số quýt
Mẹ cho em
5
2
số quả quýt tức là chị
đợc
15
6
số quýt mà
15
6
15
5
<
nên
3
1
<
5
2
Vậy em đợc mẹ cho nhiều quýt hơn.
4. Củng cố- dặn dò
Nêu cách so sánh 2 phân số có cùng tử số.
Giáo viên nhận xét tiết học - về làm tiếp bài 3b, chuẩn bị bài sau.


Thứ sáu ngày 12 tháng 9 năm 2008
Toán
Tiết 5: Phân số thập phân
I. Mục tiêu:
Giúp học:
- Nhận biết đợc các phân số thập phân.
- Nhận ra đợc: có 1 số phân số có thể viết thành phân số thập phân, biết
chuyển các phân số đó thành phân số thập phân.
III. Các hoạt động dạy - học.
A. Kiểm tra bài cũ:
- HS lên bảng làm bài 3b , học sinh nhận xét.
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2. Giới thiệu phân số thập phân.
* GV viết các phân số
10
3
;
100
5
;
1000
7
- Nêu đặc điểm mẫu số của các - phân số này có mẫu số là 10, 100, 1000.
Giáo viên Nguyễn Thị Thanh
9
Giáo án Môn toán
phân số này.
GV nêu: Những phân số có mẫu số
là 10; 100; 1000 đợc gọi là phân
số thập phân.
- 3-4 học sinh nêu lại.
* Nhận xét:
- Tìm 1 phân số thập phân bằng
phân số
5
3
- Học sinh trả lời miệng
5
3
=
10
6
Em làm nh thế nào để đợc phân
số thập phân
10
6
.
- Nhân cả tử số và mẫu số của phân số
5
3
với 2.
Tơng tự học sinh tìm phân số thập
phân bằng phân số
;
4
7

123
20

100
175
254
257
4
7
=
ì
ì
=

1000
160
125
20
=
- Học sinh lên bảng làm, so sánh nhận
xét.
- 1 phân số có thể viết thành phân
số thập phân đợc không? Em làm
nh thế nào?
- Vọc sinh nêu.
Làm bằng cách tìm 1 số để nhân với mẫu
số để có 10 hoặc 100; 1000 sau đó nhân
với tử số.
GV kết luận chung.
2. Luyện tập:
Bài 1:
Nêu yêu cầu của bài. - Đọc các phân số thập phân
- Giáo viên yêu cầu học sinh trả
lời miệng.
- Học sinh nối tiếp nhau đọc.
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho
HS
- 1 học sinh đọc cả bài.
Bài 2:
Nêu yêu cầu của bài. - Viết các phân số thập phân.
- GV đọc từng phần cho học sinh
viết.
- 2 học sinh lên bảng viết, cả lớp viết vào
nháp.
- Học sinh so sánh nhận xét bài của bạn.
- GV nhận xét đa ra kết luận đúng.

10
7
;
100
20
;
1000
475
;
1000000
1
- Thế nào là phân số thập phân. - Học sinh nêu.
Bài 3:
Nêu yêu cầu của bài. - Phân số nào là phân số thập phân.
- Giáo viên yêu cầu học sinh trả
lời miệng.
- Học sinh trả lời, học sinh khác nhận xét.
- Vì sao em biết đó là phân số thập Vì các phân số này có mẫu số là 10, 1000
Giáo viên Nguyễn Thị Thanh
10
Giáo án Môn toán
phân.
- Vì sao phân số
34
1000

200
69
không đợc gọi là phân số thập
phân.?
- Học sinh nêu.
Bài 4:
Nêu yêu cầu của bài. - Học sinh nêu
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
bài.
- 4 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vở.
- Chữa bài trên bảng.
- Những phân số vừa tìm đợc có
phải là phân số thập phân không?
- Có
- Nêu cách viết phân số thành
phân số thập phân.
- Ta nhân hoặc chia cả tử số và mẫu số
của phân số đó với số tự nhiên khác 1.
3. Củng cố - dặn dò:
Nêu cách chuyển một phân số thành phân số thập phân.
Giáo viên nhận xét tiết học - về chuẩn bị bài tiết sau.
Tuần 2:
Thứ hai ngày 15 tháng 9 năm 2008
Toán
Tiết 6: luyện tập
I. Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố về:
- Viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số.
- Chuyển một số phân số thành phân số thập phân.
- Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của số cho trớc.
II.Các hoạt động dạy - học.
A. Kiểm tra bài cũ.
Giáo viên ghi bảng
1000
67
;
32
100
;
100
14
;
20
7
;
10
5
Những phân số nào là phân số thập phân? vì sao em biết.
Giáo viên nhận xét củng cố lại.
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2. Luyện tập.
Bài 1:
Nêu yêu cầu của bài. -1-2 học sinh nêu.
Giáo viên vẽ tia số lên bảng. - Học sinh vẽ vào vở.
Giáo viên Nguyễn Thị Thanh
11
Giáo án Môn toán
GV yêu cầu học sinh điền phân số
thập phân vào tia số.
- 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
vào vở.
- Nhận xét bài trên bảng.
- Đọc phân số thập phân đó.
- 2-3 học sinh đọc.
- Thế nào là phân số thập phân.
- Là những phân số cố mầu số là 10,
100, 1000
Bài 2:
Bài yêu cầu ta làm gì? - Viết thành phân số thập phân.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm. - 3 học sinh lên bảng làm.
- Cả lớp làm vào nháp.
- Chữa bài tập trên bảng.
Giáo viên nhận xét đa ra kết quả
đúng.

10
55
2
11
=

100
375
4
15
=

10
62
5
31
=
- Nêu cách viết phân số dới dạng số thập
phân.
- 2-3 học sinh nêu.
Bài 3:
Nêu yêu cầu của bài.
- Viết thành phân số thập phân.
có mẫu số là 100
Phân số
1000
500
em làm nh thế nào để
đợc phân số thập phân có mẫu số là
100.
- Học sinh nêu
100
50
10:1000
10:500
1000
500
==
- GV yêu cầu học sinh làm bài. - 3 học sinh lên bảng làm.
- Cả lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài trên bảng.
- GV nhận xét đa ra kết luận đúng.

100
24
25
6
=

100
9
200
18
=
- Muốn viết các phân số thành phân
số thập phân em làm nh thế nào?
- 2-3 học sinh nêu.
Bài 4:
Bài yêu cầu ta làm gì? - Điền dấu > = <
GV yêu cầu học sinh trả lời miệng và
trả lời vì sao em làm nh vậy?
- Học sinh nối tiếp nhau trả lời.
- Học sinh nhận xét
- GV kết luận chung.

10
9
10
7
<

100
50
10
5
=

100
29
10
8
>
Bài 4:
- 1-2 học sinh đọc đề bài.
- Đề bài cho biết gì? - Học sinh nêu.
Yêu cầu ta làm gì?
Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài. - 1 học sinh lên bảng làm.
- Cả lớp làm vào vở.
Giáo viên nhận xét đa ra lời giải
đúng.
Giải
- Số học sinh giỏi toán của lớp đó là:
Giáo viên Nguyễn Thị Thanh
12
Giáo án Môn toán
30
9
10
3

(học sinh)
Số học sinh giỏi tiếng việt của lớp đó
là:
30
6
10
2

(học sinh)
Đáp số: 9 học sinh giỏi toán
6 Học sinh giỏi tiếng việt
3. Củng cố - dặn dò:
- Nêu cách chuyển một phân số thành phân số thập phân
- Giáo viên nhận xét tiết học - về chuẩn bị bài tiết sau.
Thứ ba ngày 16 tháng 9 năm 2008
Toán
Tiết 7: ôn tập phép cộng, phép trừ hai phân số
I. Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố các kỹ năng thực hiện phép cộng và phép trừ 2
phân số.
II. Các hoạt động dạy - học.
A. Kiểm tra bài cũ.
-Giáo viên nhận xét làm bài tiết trớc của học sinh
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2. Ôn tập về phép cộng và phép trừ 2 phân số.
a. Giáo viên viết ví dụ 1, ví dụ2 lên
bảng.
- 2 học sinh lên bảng làm.
- Yêu cầu học sinh lên bảng làm. - Cả lớp làm vào nháp.

7
8
7
53
7
5
7
3
=
+
=+

15
7
15
310
15
3
15
10
=

=
- GV nhận xét rút ra kết luận đúng. - Học sinh nhận xét bài làm của bạn.
- Muốn cộng hay trừ 2 phân số cùng
mẫu số em làm nh thế nào?
- Vài học sinh nối tiếp nhau trả lời.
b. Giáo viên viết ví dụ 1, ví dụ 2 lên
bảng.
- 2 học sinh lên bảng làm.
Yêu cầu học sinh lên bảng làm. - Cả lớp làm nháp.
- Giáo viên kết luận - Học sinh nhận xét bài làm của bạn.
- Nêu cách cộng, trừ 2 phân số

mẫu.
- 2-3 học sinh nêu.
Giáo viên Nguyễn Thị Thanh
13
Giáo án Môn toán
3. Luyện tập:
Bài 1:
- 1 học sinh nêu đề bài.
Bài yêu cầu ta làm gì? - 1 - 2 học sinh nêu.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
bài.
- 4 học sinh lên bảng làm.
-Cả lớp làm vào vở, chữa bài.
- Giáo viên nhận xét kết luận chung.

56
83
8
5
7
6
=+

12
13
6
5
4
1
=+

40
9
8
3
5
3
=

18
15
6
1
9
4
=
- Nêu cách cộng, trừ 2 phân số

mẫu
số.
- Học sinh nêu.
Bài 2:
Nêu yêu cầu của bài. - 1-2 học sinh nêu.
- Phép tính
5
2
3
+
số tự nhiên 3 có thể
viết thành phân số nào? Vì sao?

5
15
3
=
vì 15 : 5 = 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài. - 3 học sinh lên bảng làm.
- Cả lớp làm vào vở và chữa bài.
- Nêu cách tính biểu thức có ngoặc.

5
17
5
2
3
15
5
2
3
=+=+

7
23
7
5
7
28
7
5
4
==
- Giáo viên kết luận chung.

15
4
15
11
15
15
15
11
1)
3
1
5
2
(1
===+
- Nêu cách cộng số tự nhiên với phân
số
- 2-3 học sinh nêu.
Bài 3:
- Đề bài cho biết gì: - 1 - 2 học sinh đọc đề bài.
- Yêu cầu ta làm gì? - Học sinh nêu.
- Làm thế nào để biết đợc phân số
chỉ số bóng màu vàng?
-Học sinh nêu
- GV yêu cầu học sinh làm. - 1 học sinh lên bảng làm.
- Cả lớp làm vở, chữa bài trên bảng.
Giải
- GV nhận xét đa ra lời giải đúng. - phân số chỉ phần bóng đỏ và bóng
xanh là:

6
5
3
1
2
1
=+
(số bóng)
phân số chỉ số bóng vàng là :

6
1
6
5
6
6
=
(số bóng)
Giáo viên Nguyễn Thị Thanh
14

Giao an toan 4 ca nam


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giao an toan 4 ca nam": http://123doc.vn/document/571777-giao-an-toan-4-ca-nam.htm


TIẾT 4: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
I - MỤC TIÊU :
Học sinh bước đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ .
Biết cách tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Khởi động:
Bài cũ:
Yêu cầu HS sửa bài về nhà
GV nhận xét
Bài mới:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Giới thiệu:
Hoạt động1: Giới thiệu biểu thức có
chứa một chữ
a. Biểu thức chứa một chữ
GV nêu bài toán
Hướng dẫn HS xác định: muốn biết
Lan có bao nhiêu vở tất cả, ta lấy 3
+ với số vở cho thêm: 3 +

GV nêu vấn đề: nếu thêm a vở, Lan
có tất cả bao nhiêu vở?
GV giới thiệu: 3 + a là biểu thứa có
chứa một chữ a
b.Giá trị của biểu thứa có chứa một
chữ
a là giá trị cụ thể bất kì vì vậy để
tính được giá trị của biểu thức ta
phải làm sao? (chuyển ý)
GV nêu từng giá trị của a cho HS
tính: 1, 2, 3….
GV hướng dẫn HS tính:
Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4
GV nhận định: 4 là giá trị của biểu
thức 3 + a
Tương tự, cho HS làm việc với các
trường hợp a = 2, a = 3….
HS đọc bài toán, xác định cách giải
HS nêu: nếu thêm 1, có tất cả 3 + 1
vở
Nếu thêm 2, có tất cả 3 + 2 vở
……
Lan có 3 + a vở
HS tự cho thêm các số khác nhau ở
cột “thêm” rồi ghi biểu thức tính
tương ứng ở cột “tất cả”
HS tính
Giá trị của biểu thức 3 + a
HS làm bài
HS sửa bài
HS làm bài
HS sửa & thống nhất kết quả
HS làm bài
HS sửa
Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính
được gì?
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1: HS làm chung phần a),
thống nhất cách làm . Sau đó HS
làm các phần còn lại
Bài tập 2: GV cho học sinh thống
nhất cách làm.
Bài tập 3:
GV lưu ý cách đọc kết quả theo
bảng như sau: giá trị của biểu thức
250+ mvới m= 10 là 250 + 10 =
260
Củng cố
Yêu cầu HS nêu vài ví dụ về biểu
thức có chứa một chữ
Khi thay chữ bằng số ta tính được
gì?
Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Biểu thức có chứa
một chữ (tt)
Làm VBT
`TOÁN
TIẾT 5: LUYỆN TẬP
I - MỤC TIÊU
Giúp học sinh luyện tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ .
Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a .
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Khởi động:
Bài cũ: Biểu thức có chứa một chữ
Yêu cầu HS sửa bài về nhà.
GV nhận xét
Bài mới:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Giới thiệu:
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:HS đọc và nêu cách làm
phần a), và thống nhất cách làm.
Bài tập 2: HS tự làm, sau đó cả lớp
thống nhất kết quả.
Bài tập 3: GV cho học sinh tự kẻ
bảng và điền kết quả vào ô trống.
Bài tập 4: Xây dựng công thức tính:
Trước tiên GV vẽ hình vuông (độ dài
cạnh là a) lên bảng,sau đó nêu cách
tính chu vi của hình vuông.
GV nhấn mạnh cách tính chu vi. Sau
đó cho HS làm các bài tập còn lại.
Củng cố
Đọc công thức tính chu vi hình
vuông?
Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Các số có 6 chữ số
Làm bài trong VBT.
HS tính
HS tính
HS tính
HS nêu : Chu vi của hình vuông bằng độ
dài một cạnh nhân với 4.
HS làm bài
HS sửa & thống nhất kết quả
HS sửa bài
TOÁN
TIẾT 6: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I - MỤC TIÊU:
Giúp HS ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.
Biết viết và đọc các số có sáu chữ số .
II.CHUẨN BỊ :
Bảng phóng to tranh vẽ (trang 8)
Bảng từ hoặc bảng cài, các tấm cài có ghi 100 000, 10 000, 1 000, 100, 10, 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Khởi động:
Bài cũ: Biểu thức có chứa một chữ (tt)
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
Bài mới:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Giới thiệu:
Hoạt động1: Số có sáu chữ số
a. Ôn về các hàng đơn vị, chục,
trăm, nghìn, chục nghìn.
GV treo tranh phóng to trang 8
Yêu cầu HS nêu quan hệ liền kề giữa
đơn vị các hàng liền kề
b. Giới thiệu hàng trăm nghìn
GV giới thiệu:
10 chục nghìn = 1 trăm nghìn
1 trăm nghìn viết là 100 000
(có 1 số 1 & sau đó là 5 số 0)
c. Viết & đọc các số có 6 chữ số
GV treo bảng có viết các hàng từ
đơn vị đến trăm nghìn
Sau đó gắn các tấm 100 000, 1000,
…. 1 lên các cột tương ứng trên
bảng, yêu cầu HS đếm: có bao nhiêu
trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn,
…. Bao nhiêu đơn vị?
GV gắn kết quả đếm xuống các cột ở
cuối bảng, hình thành số 432516
Số này gồm có mấy chữ số?
GV yêu cầu HS xác định lại số này
gồm bao nhiêu trăm nghìn, bao
nhiêu chục nghìn, bao nhiêu đơn
vị…
GV hướng dẫn HS viết số & đọc số.
Lưu ý: Trong bài này chưa đề cập
đến các số có chữ số 0.
HS nêu
HS nhận xét:
HS nhắc lại
HS xác định
Sáu chữ số
HS xác định
HS thực hiện, HS cũng có thể tự
nêu số có sáu chữ số sau đó đọc số
vừa nêu
HS làm bài
HS sửa & thống nhất kết quả
HS làm bài
GV viết số, yêu cầu HS lấy các tấm
100 000, 10 000, …., 1 gắn vào các
cột tương ứng trên bảng
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1: GV cho HS phân tích
mẫu, HS nêu kết quả cần thiết vào ô
trống 523453, cả lớp đọc số 523453
Bài tập 2:HS tự làm sau đó thống
nhất kết quả.
Bài tập 3: GV cho HS đọc các số.
Bài tập 4: GV cho HS viết các số
tương ứng vào vở.
Củng cố
GV tổ chức cho HS tham gia trò
chơi “ Chính tả toán”
Cách chơi: GV đọc các số có bốn,
năm, sáu chữ số. HS viết số tương
ứng vào vở.
Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Luyện tập
Làm bài trong VBT
HS làm bài
TOÁN
TIẾT 7 : LUYỆN TẬP
I - MỤC TIÊU :
Giúp HS luyện viết và đọc số có tới sáu chữ số (cả các trường hợp có các chữ
số 0 )
II.CHUẨN BỊ:
Bảng cài, các tấm ghi các chữ số (bảng từ)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Khởi động:
Bài cũ:
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
Bài mới:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Giới thiệu:
Hoạt động1: Ôn lại các hàng
GV cho HS ôn lại các hàng đã
học, mối quan hệ giữa đơn vị hai
hàng liền kề.
GV viết số: 825 713, yêu cầu HS
xác định các hàng & chữ số
thuộc hàng đó là chữ số nào (Ví
dụ: chữ số 3 thuộc hàng đơn vị,
chữ số 1 thuộc hàng chục …)
GV cho HS đọc thêm một vài số
khác.
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
GV yêu cầu HS tự làm
Bài tập 2:
GV cho HS đọc các số
GV cho HS xác định hàng ứng
với chữ số 5 của từng số đã cho.
Bài tập 3:
GV cho HS tự làm. Sau đó cho
vài HS lên bảng ghi số của mình
Bài tập 4:
GV cho HS tự nhận xét quy luật
viết tiếp các so61 trong từng dãy
số, tự viết các số . Sau đó thống
nhất kết quả.
Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Hàng & lớp
HS nêu
HS xác định
HS làm bài
HS sửa & thống nhất kết quả
HS làm bài
HS nhận xét.
HS làm bài
HS nhận xét
`TOÁN
TIẾT 8 : HÀNG VÀ LỚP
I - MỤC TIÊU :
Giúp HS nhận biết được ba hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm; lớp nghìn
gồm 3 hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn .
Vị trí của từng số theo hàng và theo lớp .
Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng, từng lớp .
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Một bảng phụ đã kẻ sẵn như phần đầu bài học (chưa viết số.)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Khởi động:
Bài cũ:
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
Bài mới:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Giới thiệu:
Hoạt động1: Giới thiệu lớp đơn vị, lớp
nghìn.
Yêu cầu HS nêu tên các hàng theo thứ
tự từ nhỏ đến lớn, GV viết vào bảng
phụ.
GV giới thiệu: cứ ba lập thành một
hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng
trăm thành lớp đơn vị; tên của lớp
chính là tên của hàng cuối cùng trong
lớp.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng
trăm nghìn thành lớp gì?
Yêu cầu vài HS nhắc lại.
GV đưa bảng phụ, viết số 321 vào cột
số rồi yêu cầu HS lên bảng viết từng
chữ số vào các cột ghi hàng & nêu lại
Tiến hành tương tự như vậy đối với các
số 654 000, 654 321
GV lưu ý: khi viết các số vào cột ghi
hàng nên viết theo các hàng từ nhỏ đến
lớn (từ phải sang trái). Khi viết các số
có nhiều chữ số nên viết sao cho
khoảng cách giữa hai lớp hơi rộng hơn
một chút.
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
GV yêu cầu HS quan sát và phân tích
mẫu trong SGK
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng
trăm, hàng nghìn, hàng chục
nghìn, hàng trăm nghìn.
HS nghe & nhắc lại
Hàng nghìn
Vài HS nhắc lại
HS thực hiện & nêu: chữ số 1 viết
ở cột ghi hàng đơn vị, chữ số 2 ở
cột ghi hàng chục, chữ số 3 ở cột
ghi hàng trăm
HS phân tích và nêu kết quả.
HS làm bài
HS sửa bài
HS thực hiện
HS làm bài
HS sửa & thống nhất kết quả
GV cho HS nêu kết quả còn lại.
Bài tập 2:
GV viết số 46 307 lên bảng. Chỉ lần
lượt vào các chữ số 7,0,3,6,4 yêu cầu
HS nêu tên hàng tương ứng. Cho HS
nêu : Trong số 46 307, chữ số 3 thuộc
hàng trăm, lớp đơn vị. HS làm tiếp các
ý còn lại.
GV cho HS xác định hàng và lớp của
chữ số 7 (ví dụ số 38 753 chữ số 7
thuộc hàng trăm nên giá trị của chữ số
7 là 700). HS làm tương tự.
Bài tập 3:
HS làm theo mẫu
Bài tập 4:
Yêu cầu HS tự làm
Bài tập 5: HS quan sát mẫu và tự làm.
Củng cố
Thi đua viết số có sáu chữ số, xác định
hàng & lớp của các chữ số đó.
Dặn dò:
Chuẩn bị bài: So sánh số có nhiều chữ
số.
Làm bài trong VBT
HS làm bài
HS sửa
HS làm bài
HS sửa bài
TOÁN
TIẾT 9: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
I - MỤC TIÊU:
Giúp HS :
Nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số có nhiều chữ số .
Củng cố cách tìm số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm các số .
Xác định được số lớn nhất, số bé nhất có 3 chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có 6
chữ số .
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Khởi động:
Bài cũ: Hàng và lớp
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
Bài mới:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Giới thiệu:
Hoạt động1: So sánh các số có nhiều
chữ số.
a.So sánh 99 578 và 100 000
GV viết lên bảng 99 578 ……. 100
000, yêu cầu HS điền dấu thích hợp
vào chỗ chấm rồi giải thích vì sao lại
chọn dấu đó
GV chốt: căn cứ vào số chữ số của
hai số đó: số 99 578 có năm chữ số,
số 100 000 có sáu chữ số, 5 < 6 vì vậy
99 578 < 100 000 hay 100 000 > 99
578
Yêu cầu HS nêu lại nhận xét chung:
trong hai số, số nào có số chữ số ít
hơn thì số đó nhỏ hơn.
b. So sánh 693 251 và 693 500
GV viết bảng: 693 251 ……… 693
500
Yêu cầu HS điền dấu thích hợp vào
chỗ chấm rồi giải thích vì sao lại chọn
dấu đó.
GV chốt: hai số này có số chữ số đều
bằng nhau là sáu chữ số, ta so sánh
các chữ số ở cùng hàng với nhau, vì
cặp chữ số ở hàng trăm nghìn bằng
nhau (đều là 6) nên ta so sánh đến
cặp chữ số ở hàng chục nghìn, cặp số
HS điền dấu & tự nêu
HS nhắc lại
Vài HS nhắc lại
HS điền dấu & tự nêu cách giải
thích
HS nhắc lại
này cũng bằng nhau (đều là 9), ta so
sánh tiếp đến cặp chữ số ở hàng
nghìn, cặp số này cũng bằng nhau
(đều là 3), ta so sánh đến cặp chữ số
ở hàng trăm, ta thấy 2 < 5 nên
693 251 < 693 500
hay 693 251 > 693 500
GV yêu cầu vài HS nhắc lại nhận xét
chung: khi so sánh hai số có cùng số
chữ số, bao giờ cũng bắt đầu từ cặp
chữ số đầu tiên ở bên trái (hàng cao
nhất của số), nếu chữ số nào lớn hơn
thì số tương ứng sẽ lớn hơn, nếu
chúng bằng nhau ta so sánh tiếp đến
cặp chữ số ở hàng tiếp theo…
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
GV hướng dẫn HS rút ra kinh nghiệm
khi so sánh hai số bất kì: trước hết
xem xét hai số đó có số chữ số như thế
nào: nếu số chữ số của hai số đó
không bằng nhau thì số nào có nhiều
chữ số hơn sẽ lớn hơn. Nếu số các
chữ số của chúng bằng nhau thì ta sẽ
so sánh từng cặp chữ số, bắt đầu từ
cặp chữ số đầu tiên ở bên trái của hai
số đó.
Yêu cầu HS tự làm bài & giải thích lại
tại sao lại chọn dấu đó.
Bài tập 2:
Yêu cầu HS nêu lại đầu bài. GV nhấn
mạnh để HS nhớ là cần ghi vào bảng
số lớn nhật trong bốn số đã cho
(tránh cho HS sai lầm là chỉ so sánh
hai số với nhau
Yêu cầu HS tự làm bài, giải thích tại
sao lại chọn số đó.
Bài tập 3:
GV cho HS nêu cách làm. (Tìm số
nhỏ nhất tách riêng ra sau đó cứ thế
làm tiếp tục. )
Bài tập 4:
Yêu cầu HS quan sát phát hiện số lớn
nhất, số bé nhất bằng cách nêu số cụ
thể, không phải lí luận.
Vài HS nhắc lại
HS làm bài
HS sửa bài
HS làm bài
HS sửa & thống nhất kết quả
HS làm bài
HS sửa

BÀI TẬP HĐNGLL 2009


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "BÀI TẬP HĐNGLL 2009": http://123doc.vn/document/572022-bai-tap-hdngll-2009.htm




PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC HĐGDNGLL
THEO ĐỊNH HƯỚNG ĐỔI MỚI

Thảo luận: Nêu những pp thường tổ chức
HĐGDNGLL ở trường các anh ,chị?


Mục tiêu cơ bản của việc đổi mới
phương pháp HĐGDNGLL là gì?

HĐ1. Mục tiêu cơ bản về việc đổi mới
phương pháp HĐGDNGLL
a. Cũng cố và khắc sâu những kiến thức
của các môn học; mở rộng và nâng cao
hiểu biết cho học sinh về các lĩnh vực của
đời sống xã hội; làm phong phú thêm vốn
tri thức, kinh nghiệm hoạt động tập thể
học sinh.

b.Rèn luyện cho học sinh các kĩ năng cơ
bản phù hợp với tuổi THCS như: Kĩ năng
giao tiếp ứng xử có văn hóa; kĩ năng tổ
chức quản lý và tham gia các hoạt động
tập thể với tư cách là chủ thể hoạt động;
kĩ năng tư kiểm tra, đánh giá kết quả học
tập, rèn luyện; cũng cố phát triển các hành
vi, thói quen tốt trong học tập, lao động và
công tác xã hội.


c. Bồi dưỡng thái độ tự giác, tích cực
tham gia các hoạt động tập thể và hoạt
động xã hội; hình thành tình cảm, niềm tin
trong cuộc sống, với quê hương đất nước;
có thái độ đứng đắn đối với các hiện
tượng tự nhiên và xã hội


=> Như vậy đổi mới phương pháp tổ chức
HĐGD NGLL phải nhằm đạt ba mục tiêu
trên, sao cho học sinh thực sự trở thành
chủ thể tích cực, sáng tạo hướng tới việc
phát huy và phát triển tiềm năng của các
em.Phát huy tính tích cực hoạt động của
học sinh chính là nhân tố cơ bản, là mục
tiêu đổi mới phương pháp tổ chức HĐGD
NGLL ở nhà trường

HĐ2. Những yêu cầu đổi mới phương
pháp tổ chức HĐGD NGLL
- Đảm bảo tính thực tiễn(khả thi)
- Tăng cường sự tham gia của học sinh
- Đa dạng hoá các hình thức tổ chức hoạt
động
- Hoạt động dựa trên cách tiếp cận giá trị
- Hoạt động dựa trên cách tiếp cận kĩ năng
sống

- Bám sát mục tiêu của HĐGD NGLL ở trường THCS.
- Phù hợp với nội dung hoạt động cụ thể.
- Phù hợp với đặc điểm lứa tuổi học sinh THCS.
- Phù hợp với cơ sở vật chất, các điều kiện tổ chức hoạt
động của nhà trường.
- Phù hợp với việc đổi mới đánh giá kết quả hoạt động
của học sinh.
- Tăng cường sử dụng các TBDH, PTDH các môn học
và đặc biệt lưu ý đến những ứng dụng của CN thông tin.
HĐ3: Định hướng chung về đổi mới PP tổ
chức HĐGDNGL ở trường THCS

c.Cần bám sát mục tiêu giáo dục THCS, đặc
biệt là phải rèn luyện cho học sinh tác
phong làm việc và những kĩ năng của
người lao động thời kì CNH-HĐH phù
hợp với lứa tuổi.
d.Tổ chức HĐGD NGLL phải phù hợp với
đặc điểm, điều kiện của nhà trường, của
địa phương.
e.Phải thu hút mọi lực lượng giáo dục trong
và ngoài nhà trường tham gia tổ chức
hoạt động cho học sinh

HĐ5 : Những kĩ thuật dạy học (KTDH) tích cực được vận dụng
trong tổ chức HĐGD NGLL.
Mục tiêu
- Học viên hiểu được một số kĩ thuật dạy học tích cực.
- Biết vận dụng các KTDH tích cực trong tổ chức HĐGD NGLL.
Kết luận
Kỹ thuật dạy học tích cực là những thao tác, cách thức hành
động của giáo viên và học sinh trong các tình huống hành động
nhỏ nhằm thực hiện và điều khiển quá trình dạy học. Các
KTDH chưa phải là các PPDH độc lập. Các KTDH rất đa dạng
và phong phú về số lượng. Vận dụng các KTDH trong HĐGD
NGLL sẽ góp phần nâng cao hiệu quả của các phương pháp
được vận dụng trong tổ chức HĐGD NGLL.

V. Một số yêu cầu khi đổi mới phương pháp tổ chức
HĐGD NGLL ở trường THCS
1. Đảm bảo tính khả thi
2. Tăng cường sự tham gia của học sinh
3. Phát huy tính tích cực, chủ động, sáng tạo của học sinh
trong HĐGD NGLL
4. Đa dạng hoá các hình thức tổ chức hoạt động
5. Hoạt động dựa trên cách tiếp cận giá trị
6. Hoạt động dựa trên cách tiếp cận kĩ năng sống

KẾT LUẬN:

Nắm chắc mục tiêu, nội dung chương
trình và những quan điểm đổi mới về
phương thức tổ chức là yêu cầu bắt buộc
đối với quản lý giáo dục và giáo viên khi
thực hiện chương trình HĐGD NGLL và
là điều kiện để đổi mới phương pháp, đổi
mới đánh giá kết quả hoạt động có hiệu
quả.

Nội dung 5
Thực hành tổ chức hoạt động cụ thể
(4 tiết)
Mục tiêu
Sau khi học xong nội dung này, học viên:
- Nắm được cách thiết kế một hoạt động cụ thể theo hướng
đổi mới phương pháp tổ chức hoạt động và những hình
thức đánh giá kết quả hoạt động của HS.
- Biết thiết kế hoạt động có thể hiện sự đổi mới PP tổ chức
hoạt động và triển khai trong thực tế ở trường mình.
- Linh hoạt và sáng tạo trong quá trình triển khai trong thực
tế.
- Các tài liệu tập huấn có liên quan
Các hoạt động
- Học viên làm việc theo nhóm.
- Mỗi nhóm thiết kế một hoạt động cụ thể.
- Lần lượt các nhóm trình bày thiết kế để chia sẻ, góp ý
bổ sung cho nhau.
- Giáo viên kết luận.

Trường học thân thiên


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Trường học thân thiên": http://123doc.vn/document/572364-truong-hoc-than-thien.htm




Môi trường học tập
Môi trường học tập


MôI trường nơI diễn ra quá tr
MôI trường nơI diễn ra quá tr


nh học tập đóng vai trò quan
nh học tập đóng vai trò quan
trọng đối với việc học tập hiệu quả.
trọng đối với việc học tập hiệu quả.


Môi trường vật chất
Môi trường xã hội
Môi trường tâm lý
Môi trường tri thức
Nhà
trường


Tôn tr ng quy n tr em
Tôn tr ng quy n tr em
Cỏch tip cn tụn trng quyn tr em:
Cỏch tip cn tụn trng quyn tr em:



phỏt trin
phỏt trin


ph i
ph i
c xem nh quyn n
c xem nh quyn n
hà trường
hà trường
không chỉ phải giúp HS thực hiện quyền tiếp nhận giáo dục
không chỉ phải giúp HS thực hiện quyền tiếp nhận giáo dục
cơ bản có chất lượng; mà còn phải
cơ bản có chất lượng; mà còn phải
giúp HS
giúp HS


tiếp thu nhung
tiếp thu nhung
gi cần thiết
gi cần thiết
để đối mặt với các thách thức trong cuộc sống,
để đối mặt với các thách thức trong cuộc sống,
nâng cao sức khoẻ, cuộc sống; đảm bảo cho HS một môi
nâng cao sức khoẻ, cuộc sống; đảm bảo cho HS một môi
truong học tập an toàn, lành mạnh
truong học tập an toàn, lành mạnh

cỏc n lc phỏt trin giỏo dc cn thu hỳt c s
cỏc n lc phỏt trin giỏo dc cn thu hỳt c s
tham gia (
tham gia (
của HS, GV, XH, cộng đồng)
của HS, GV, XH, cộng đồng)


Quyn tr em &
Quyn tr em &
Cụng c quc t v Quyn tr em
Cụng c quc t v Quyn tr em


Quyn tr em
Quyn tr em
: l tt c nhng gỡ tr em cn
: l tt c nhng gỡ tr em cn
c sng v ln lờn mt cỏch lnh mnh, an
c sng v ln lờn mt cỏch lnh mnh, an
ton. Quyn tr em nhm m bo cho tr em
ton. Quyn tr em nhm m bo cho tr em
tham gia tớch cc vo quỏ trỡnh phỏt trin, thay
tham gia tớch cc vo quỏ trỡnh phỏt trin, thay
v
v




thụ động nhận sự ban phát từ người lớn
thụ động nhận sự ban phát từ người lớn
Cụng c quc t v Quyn tr em
Cụng c quc t v Quyn tr em
: Lut quc t
: Lut quc t
bo v quyn tr em bao gm 54 iu khon
bo v quyn tr em bao gm 54 iu khon
c LHQ thụng qua nm 1989
c LHQ thụng qua nm 1989


(
(
Việt Nam
Việt Nam
20/12/1990)
20/12/1990)


Quyền sống
Quyền sống
: Quyền trẻ em được sống và đảm bảo như
: Quyền trẻ em được sống và đảm bảo như
ng nhu cầu tối thiểu nhất để tồn tại, bao gồm: mức sống
ng nhu cầu tối thiểu nhất để tồn tại, bao gồm: mức sống
đầy đủ tối thiểu, nơi ở, dinh dưỡng, và các dịch vụ ch
đầy đủ tối thiểu, nơi ở, dinh dưỡng, và các dịch vụ ch


m
m
sóc sức khoẻ.
sóc sức khoẻ.
Quyền được phát triển
Quyền được phát triển
: trẻ em được quyền yêu cầu
: trẻ em được quyền yêu cầu
nh
nh


ng điều giúp trẻ phát triển đầy đủ các tiềm n
ng điều giúp trẻ phát triển đầy đủ các tiềm n


ng, ví dụ
ng, ví dụ
quyền được hưởng giáo dục, vui chơi giải trí, tham gia các
quyền được hưởng giáo dục, vui chơi giải trí, tham gia các
hoạt động v
hoạt động v


n hoá, thông tin, tự do tín ngưỡng
n hoá, thông tin, tự do tín ngưỡng
Quyền được bảo vệ
Quyền được bảo vệ
:
:
Trẻ em phải được bảo vệ trước các
Trẻ em phải được bảo vệ trước các
h
h


nh thức lạm dụng, bỏ mặc, và bóc lột, và các tệ nạn
nh thức lạm dụng, bỏ mặc, và bóc lột, và các tệ nạn
Quyền được tham gia
Quyền được tham gia
: Trẻ em có quyền tham gia các
: Trẻ em có quyền tham gia các
hoạt động XH, quyền được biểu đạt, có ý kiến về nh
hoạt động XH, quyền được biểu đạt, có ý kiến về nh


ng
ng
vấn đề ảnh hưởng đến cuộc sống của trẻ, quyền tham gia
vấn đề ảnh hưởng đến cuộc sống của trẻ, quyền tham gia
học hỏi chuẩn bị cho cuộc sống sau này.
học hỏi chuẩn bị cho cuộc sống sau này.


Nhà trường là môi trường
Nhà trường là môi trường
giúp trẻ em được thực
giúp trẻ em được thực
hiện các quyền trẻ em một cách tốt nhất:
hiện các quyền trẻ em một cách tốt nhất:
Quyền được
Quyền được
học tập,
học tập,


Quyền được
Quyền được
phát triển
phát triển
,
,
Quyền được
Quyền được
bảo vệ
bảo vệ


Quyền được
Quyền được
tham gia
tham gia


để HS có đủ các kiến thức kỹ n
để HS có đủ các kiến thức kỹ n


ng sẵn sàng
ng sẵn sàng
tham gia hoà nhập vào đời sống XH, cộng đồng.
tham gia hoà nhập vào đời sống XH, cộng đồng.


Trường học thân thiện (UNICEF)
Trường học thân thiện (UNICEF)
Mô hinh trường học thân thiện, tôn trọng quyền trẻ em hoà
Mô hinh trường học thân thiện, tôn trọng quyền trẻ em hoà
nhập, lành mạnh và bảo vệ mọi trẻ em, hiệu quả với trẻ em, và thu
nhập, lành mạnh và bảo vệ mọi trẻ em, hiệu quả với trẻ em, và thu
hút sự tham gia của gia đinh, cộng đồng và trẻ em:
hút sự tham gia của gia đinh, cộng đồng và trẻ em:

Trường học
Trường học


môi trường phát triển về nhân cách và XH cho học sinh. Trư
môi trường phát triển về nhân cách và XH cho học sinh. Trư
ờng học thân thiện bảo đảm một môI trường vật chất an toàn, môI trường tinh
ờng học thân thiện bảo đảm một môI trường vật chất an toàn, môI trường tinh
thần thoảI máI và khuyến khích tâm lý cho trẻ
thần thoảI máI và khuyến khích tâm lý cho trẻ

GV là tác nhân quan trọng tạo nên lớp học hiệu quả và hoà nhập
GV là tác nhân quan trọng tạo nên lớp học hiệu quả và hoà nhập

Trẻ em về bản chất ham học tập, song khả nang học tập đó đôi khi không đư
Trẻ em về bản chất ham học tập, song khả nang học tập đó đôi khi không đư
ợc đánh giá hết, thậm chí còn bị làm mất hiệu lực. Trường học thân thiện công
ợc đánh giá hết, thậm chí còn bị làm mất hiệu lực. Trường học thân thiện công
nhận, khuyến khích, và hỗ trợ sự hinh thành và phát triển khả nang trên thông
nhận, khuyến khích, và hỗ trợ sự hinh thành và phát triển khả nang trên thông
qua van hoá nhà trường, cách thức giảng dạy của GV, và nội dung chương
qua van hoá nhà trường, cách thức giảng dạy của GV, và nội dung chương
trinh hướng vào người học
trinh hướng vào người học

Khả nang trở thành nhà trường thân thiện gắn liền với sự hỗ trợ, tham gia và
Khả nang trở thành nhà trường thân thiện gắn liền với sự hỗ trợ, tham gia và
hợp tác mà nhà trường có được từ gia đinh và cộng đồng
hợp tác mà nhà trường có được từ gia đinh và cộng đồng

Trường học thân thiện nhằm vào việc tạo dựng một môI trường học tập, trong
Trường học thân thiện nhằm vào việc tạo dựng một môI trường học tập, trong
đó HS mong muốn và có khả năng học tập. Các thành viên nhà trường luôn
đó HS mong muốn và có khả năng học tập. Các thành viên nhà trường luôn
thân thiện với HS, luôn chú ý đến các nhu cầu, sức khỏe và sự an toàn của HS
thân thiện với HS, luôn chú ý đến các nhu cầu, sức khỏe và sự an toàn của HS


Các khía cạnh nhà trường thân thiện
Các khía cạnh nhà trường thân thiện
Nhạy cảm giới
Binh dang giới về nhập học và kết quả HT
Xoá bỏ định kiến giới
Bảo đảm MT, chương trình nhạy cảm giới
Nhạy cảm giới
Binh dang giới về nhập học và kết quả HT
Xoá bỏ định kiến giới
Bảo đảm MT, chương trình nhạy cảm giới
Thu hút tham gia
Hướng vào HS khuyến khích HS tham gia
Hướng vào gia đinh tổ ấm cham sóc GD trẻ
Hướng vào cộng đồng: củng cố mối quan hệ
Thu hút tham gia
Hướng vào HS khuyến khích HS tham gia
Hướng vào gia đinh tổ ấm cham sóc GD trẻ
Hướng vào cộng đồng: củng cố mối quan hệ
Hoà nhập:
-
Không phân biệt đối xử
-
Bảo đảm GD cho mọi trẻ
-
Tôn trọng sự khác biệt
-
đáp ứng các nhu cầu khác nhau
Hoà nhập:
-
Không phân biệt đối xử
-
Bảo đảm GD cho mọi trẻ
-
Tôn trọng sự khác biệt
-
đáp ứng các nhu cầu khác nhau
DạY - học hiệu quả
Khuyến khích dạy-học hướng vào cá thể
Bảo đảm nội dung, tài liệu dạy học
Tăng cường nang lực đạo đức GV
DạY - học hiệu quả
Khuyến khích dạy-học hướng vào cá thể
Bảo đảm nội dung, tài liệu dạy học
Tăng cường nang lực đạo đức GV
MôI trường lành mạnh
Bảo đảm MT an toàn, vệ sinh
Cung cấp GD kỹ nang sống
Chú ý đến MT tâm lý, tinh thần
Bảo vệ trẻ khỏi bi xâm hại
Nêu gương tốt cho HS
MôI trường lành mạnh
Bảo đảm MT an toàn, vệ sinh
Cung cấp GD kỹ nang sống
Chú ý đến MT tâm lý, tinh thần
Bảo vệ trẻ khỏi bi xâm hại
Nêu gương tốt cho HS


1.2
1.2
Các yêu cầu (th
Các yêu cầu (th
nh t )
nh t )
đối với nhà
đối với nhà
trường thân thiện
trường thân thiện
a . Tiếp nhận
a . Tiếp nhận
b . Hiệu quả GD
b . Hiệu quả GD
c . Môi trường an toàn, lành mạnh
c . Môi trường an toàn, lành mạnh
d . B
d . B


nh đẳng giới:
nh đẳng giới:
e . Sự tham gia
e . Sự tham gia


Tiếp nhận tất cả
trẻ em
đến trường
Tiếp nhận tất cả
trẻ em
đến trường
Điều tra
Giúp tất cả trẻ em đI học,

hoàn thành cấp học THCS
Điều tra
Giúp tất cả trẻ em đI học,

hoàn thành cấp học THCS
Tôn trọng sự đa dạng
và khác biệt
của các nhân học sinh
(dân tộc, tôn giáo,
tín ngưỡng, hoàn cảnh. . .
Tôn trọng sự đa dạng
và khác biệt
của các nhân học sinh
(dân tộc, tôn giáo,
tín ngưỡng, hoàn cảnh. . .
Quan tâm đến
nhóm trẻ khó khăn
thiệt thòi
Quan tâm đến
nhóm trẻ khó khăn
thiệt thòi
a. Tiếp nhận
a. Tiếp nhận
Trẻ khuyết tật:
khoảng 1,2 triệu (Bộ LĐTBXH, 2003)
Tỷ lệ khuyết tật ở vùng nông thôn cao hơn thành thị
(Bộ LĐTBXH/UNICEF)
49% người khuyết tật chưa hoàn thành bậc tiểu học,
34% mù chữ (NSDC, 2003)


b. Hiệu quả giáo dục
b. Hiệu quả giáo dục
H/động
ngoại khoá
gắn với
VH
truyền thống
H/động
ngoại khoá
gắn với
VH
truyền thống
Đ.giá
thường xuyên
KQHT
HS
Đ.giá
thường xuyên
KQHT
HS
Bảo đảm
CSVC, TB
Nguồn lực
Bảo đảm
CSVC, TB
Nguồn lực
PP
dạy học
tích cực
PP
dạy học
tích cực
ND
phù hợp
nhu cầu
HS
ND
phù hợp
nhu cầu
HS
Hiệu quả
GD
Hiệu quả
GD

Oxi


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Oxi": http://123doc.vn/document/572709-oxi.htm


09/13/13 1
Tập thể lớp 10A
Tập thể lớp 10A
1
1
kính
kính
chào quý thầy cô đến
chào quý thầy cô đến
dự giờ!
dự giờ!
09/13/13 2
Câu hỏi:
Cho biết cấu hình electron ngoài cùng của các
nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VI?
…………ns
2
np
4

09/13/13 3
09/13/13 4
Antoine-Laurent Lavoisier
Antoine-Laurent Lavoisier
1743 – 1794
1743 – 1794
Sir Joseph Priestly
Sir Joseph Priestly
Carl Wilhelm Scheele
Carl Wilhelm Scheele
Oxi được
Oxi được
Priestly
Priestly
tìm ra
tìm ra
ngày 1 tháng 8 năm 1774
ngày 1 tháng 8 năm 1774
( Nhiệt phân
( Nhiệt phân
HgO
HgO
).
).
Oxi cũng được
Oxi cũng được
Scheele
Scheele


tìm ra bằng cách nhiệt
tìm ra bằng cách nhiệt
phân
phân
NaNO
NaNO
3
3
.
.
09/13/13 5
Nhà hóa học người Pháp, ông đã giải thích quá
trình đốt cháy là phản ứng với Oxi (1777)
Antoine Laurent Lavoisier
Antoine Laurent Lavoisier
1743 – 1794
1743 – 1794
09/13/13 6
KÍ hiệu hóa học:
O
KLNT:
16
Số thứ tự:
8
Cấu hình electron:
1s
2
2s
2
2p
4
CTPT:
O
2
09/13/13 7
Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trên trái đất:
Khoảng 23,1% khối lượng khí quyển.
Khoảng 47,2% khối lượng vỏ trái đất.
Khoảng 65% khối lượng cơ thể con người.
Khoảng 88,88% khối lượng nước.
Theo tài liệu Lòch sử Hóa học của G. G. Điôghênôp
09/13/13 8
OXi là chất khí không màu, không mùi, không
vò, nặng hơn không khí.
Oxi ít tan trong nước
Oxi lỏng có màu xanh da trời, bò nâm châm hút
Oxi có 3 đồng vò:
O
16
8
(99,76%)
O
17
8
(0,04%)
O
18
8
(0,20%)
09/13/13
9
Oxi bò nam châm hút
Oxi bò nam châm hút
09/13/13 10
III.
III. Hóa Tính
09/13/13 11
Tác dụng với kim loại → Oxit bazơ
Tác dụng với phi kim →Oxit axit
Tác dụng với hợp chất
09/13/13 12
1) Tác dụng kim loại → Oxit bazơ
Na + O
2

Na
2
O
a) Tác dụng Na
Câu hỏi:
Tại sao
dd có
màu
hồng?
2
4
t
o
c
09/13/13 13
1) Tác dụng kim loại → Oxit bazơ
Fe + O
2

Fe
3
O
4
b) Tác dụng Fe
Câu hỏi:
Chất gì
được tạo
ra?
3
2
t
o
c
09/13/13 14
2) Tác dụng phi kim → Oxit axit
S + O
2

SO
2
a) Tác dụng S
Câu hỏi:
Tại sao q
xanh chuyển
sang hồng?
t
o
c