Chủ Nhật, 20 tháng 4, 2014

Giáo án tuần 27 lớp 5


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giáo án tuần 27 lớp 5": http://123doc.vn/document/574347-giao-an-tuan-27-lop-5.htm


* Gợi ý rút ra nội dung, ý nghĩa bài đọc.
c/ Luyện đọc diễn cảm.
- HS đọc tiếp nối đoạn.
- Đánh giá, ghi điểm
3/ Củng cố-dặn dò.
- GV cho HS nhắc lại nội dung bài
- Dặn HS học và đọc trớc bài ở nhà.
ngả đờng bát ngát
* HS rút ra ý nghĩa (mục I).
- Luyện đọc theo nhóm
- Thi đọc diễn cảm (3- 4 em)

Thể dục
Môn thể thao tự chọn
Trò chơi: Chuyền và bắt bóng tiếp sức
Đồng chí Dung soạn và dạy

Toán
Quãng đờng
I/ Mục tiêu. Giúp HS:
- Biết tính quãng đờng đi đợc của một chuyển động đều.
- Thực hành tính quãng đờng.
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan.
- Học sinh: sách, vở, bảng con,
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên T
G
Học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ.
2/ Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
b) Bài mới.
* Hình thành cách tính quãng đờng.
+Bài toán 1:
- GV nêu bài toán và HD trả lời câu hỏi.
- GV kết luận và nhấn mạnh cách tính
Quãng đờng.
+ Bài toán 2:
- GV nêu bài toán.
- Gọi nhận xét, bổ sung, nhấn mạnh cách
đổi đơn vị đo.
* Thực hành.
Bài 1:Củng cố công thức tính quãng đờng
- Hớng dẫn làm bài cá nhân.
- Chữa bài tập giờ trớc.
* HS theo dõi, nêu phép tính và trình
bày lời giải bài toán.
Quãng đờng ô tô đi đợc trong 4 giờ là:
45,2 x 4 = 170 (km)
Đáp số: 170( km )
- HS nêu cách tính quãng đờng.
* Rút ra quy tắc và công thức tính
quãng đờng (sgk).
s = v x t
* HS theo dõi, nêu cách giải.
- HS tính, nêu kết quả.
2giờ 30phút = 2,5giờ
Quãng đờng ngời đó đã đi đợc là:
12 x 2,5 = 30 ( km ).
Đáp số: 30 km
* BT1: HS đọc yêu cầu.
5
- Kết luận kết quả đúng, ghi điểm một số
em.
Bài 2: HD tính quãng đờng theo công thức
vừa xây dựng : s = v x t
- Gọi HS chữa bài, nhận xét, ghi điểm.
Bài 3 :Tiếp tục củng cố cách tính quãng đ-
ờng.
- HD làm vở.
- Chấm chữa bài.
C) Củng cố - dặn dò.
- GV tóm tắt nội dung bài.
- NhắcHS chuẩn bị giờ sau.
- HS tự làm bài, nêu kết quả và giải
thích cách làm. Lấy 15,2 x 3 giờ
+ Nhận xét bổ xung.
* BT2: Đọc yêu cầu bài toán.
- Làm nhóm, báo cáo kết quả.
Lu ý cách đổi: 15 phút = 0,25 giờ
- Nhận xét, nhắc lại quy tắc.
* Đọc yêu cầu bài toán.
- Làm vở, chữa bảng.
Bài giải
Thời gian xe máy đi từ A đến B là:
11 giờ - 8 giờ 20 phút= 2 giờ40 phút
= 160 phút
Quãng đờng AB dài là:
42.000 x 160 = 112000(m)
= 112 km
Đáp số: 112 km.


Địa lí
Châu Mĩ
I/ Mục tiêu. Học xong bài này, học sinh:
- Xác định và mô tả sơ lợc vị trí địa lí, giới hạn của châu Mĩ trên Bản đồ thế giới.
- Có một số hiểu biết về thiên nhiên châu Mĩ và nhận biết chúng thuộc khu vực nào
của châu Mĩ. Nêu tên và chỉ đợc vị trí một số dãy núi và đồng bằng lớn ở châu Mĩ.
- Giáo dục các em ý thức học tôt bộ môn.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bản đồ tự nhiên châu Mĩ.
- Học sinh: sách, vở BT.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên P
T
Học sinh
A/ Khởi động.
B/ Bài mới.
1- Vị trí địa lí và giới hạn.
a)Hoạt động 1: (làm việc theo nhóm nhỏ)
* Bớc 1:
- HD quan sát lợc đồ và tranh ảnh, trả lời
các câu hỏi:
+ Châu Mĩ giáp các đại dơng nào?
+ Dựa vào số liệu bài 17 nêu nhận xét về
diện tíh của châu Mĩ?
* Bớc 2: Gọi HS trả lời.
- Kết luận: sgk.
2- Đặc điểm tự nhiên.
b) Hoạt động 2 (làm việc theo nhóm)
Bớc 1: HD trả lời các câu hỏi:
- Các chữ cái ở hình 2 đợc chụp ở khu vực
- Cả lớp hát bài hát yêu thích.
* HS quan sát, đọc mục 1.
* HS làm việc theo cặp.
* Các nhóm trình bày trớc lớp, kết
hợp chỉ bản đồ.
* Các nhóm trao đổi, hoàn thành các
ý trả lời.
6
nào của châu Mĩ?
- Địa hình châu Mĩ có đặc điểm gì?
- Nêu tên các dãy núi cao, đồng bằng lớn và
các sông lớn ở châu Mĩ?
Bớc 2: Gọi HS trả lời.
- Rút ra kết luận.
c/ Hoạt động 3(làm việc cả lớp)
- HD học sinh trả lời các câu hỏi:
+ Châu Mĩ có những đới khí hậu nào?
+ Nêu tác dụng của rừng rậm A-ma-dôn?
C/ Hoạt động nối tiếp.
- GV cho HS tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau.
* Các nhóm trình bày trớc lớp, nhóm
khác nhận xét, bổ sung kết hợp chỉ
bản đồ.
* HS làm việc cá nhân, nêu miệng tr-
ớc lớp.
- Nhận xét, bổ sung.
* Đọc to ghi nhớ (sgk).

Thứ t, ngày tháng năm 2008
Tập làm văn
Ôn tập về tả cây cối
I/ Mục tiêu.
- Củng cố kiến thức về văn tả cây cối: Cấu tạo của bài văn tả cây cối, trình tự miêu tả,
phép tu từ so sánh, nhân hoá đợc sử dụng khi miêu tả cây cối.
- Làm đúng bài tập thực hành, thể hiện khả năng miêu tả cây cối.
- Giáo dục ý thức tự giác học tập.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ
- Học sinh: sách, vở, bút màu
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên. T
G
Học sinh.
A/ Kiểm tra bài cũ.
B/ Bài mới.
1) Giới thiệu bài.
- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học (SGK).
2) Hớng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài tập 1:Đọc thầm và trả lòi câu hỏi
-HD học sinh làm nhóm.
- Cho học sinh quan sát bảng nhóm, chốt
lại nội dung bài.
Bài tập 2:
-HD làm vở bài tập và làm bảng lớp.
- Nhận xét, bổ sung.
+ Thực hành: Cho HS viết một đoạn văn
ngắn tả một bộ phận của cây.
- GV nhận xét đoạn văn của HS và sửa
C/ Củng cố - dặn dò.
* Đọc yêu cầu của bài.
- Các nhóm thảo luận (5 phút).
- Cử đại diện báo cáo.
a/ Trình tự tả cây chuối.
b/ Các giác quan đợc sử dụng khi
quan sát.
c/ Biện pháp tu từ đợc sử dụng.
* 2 em nối tiếp đọc yêu cầu của bài.
- Suy nghĩ, làm bài vào vở, bảng
nhóm.
- Dán bảng nhóm và đọc trớc lớp.
- Chữa bảng, nhận xét.
* Thực hành viết vào vở đoạn văn
- Nối tiếp nhau đọc trớc lớp
7
- GV tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau.
Mĩ thuật
Vẽ tranh: Đề tài môi trờng
Giáo viên bộ môn dạy

Toán.
Luyện tập
I/ Mục tiêu. Giúp HS:
- Củng cố về kĩ năng tính quãng đờng.
- Rèn kĩ năng tính toán chính xác, trình bày khoa học cho học sinh.
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan.
- Học sinh: sách, vở, bảng con,
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên TG Học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ.
2/ Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
b) Bài mới.
Bài 1:Củng cố cách tính quãng đờng(km)
- Hớng dẫn làm bài cá nhân.
- Kết luận kết quả đúng, ghi điểm một số
em.
Bài 2:Tính độ dài quãng đờng khi cha biết
thời gian.
- Hớng dẫn làm nhóm.
- GV kết luận kết quả đúng, yêu cầu HS
nhắc lại cách tính quãng đờng.
Bài 3:Cách tính quãng đờng
- HD làm bài cá nhân.
- GV kết luận chung.
Bài 4:Tiếp tục củng cố cách tính quãng đ-
ờng.
- HD làm vở.
- GV chấm, chữa bài.
3/ Củng cố - dặn dò.
- GV tóm tắt nội dung bài.
- Chữa bài giờ trớc.
* BT1: HS đọc yêu cầu.
- HS tự làm bài, nêu kết quả trong
bảng kẻ khung.
+ Nhận xét bổ sung, nhắc lại cách tính
quãng đờng.
* BT2: Đọc yêu cầu bài toán.
Cần tính thời gian ô tô đi từ A- B
12 giờ 15 p - 7 giờ 30 p
- Các nhóm làm bài, nêu kết quả.
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung.
*BT3: Đọc yêu cầu.
+ Đổi 15 phút = 0,25 giờ
- HS tự làm bài, nêu kết quả và giải
thích cách làm.
+ Nhận xét bổ sung, nhắc lại cách
tính.
*BT4: Đọc yêu cầu, xác định cách
làm.
- Làm bài vào vở, chữa bài.
Bài giải:
Đổi :1phút 15giây = 75giây.
Quãng đờng di chuyển đợc là:
14 x 75 = 1050 ( m )
Đáp số: 1050 m
8
- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau.
Âm nhạc
Ôn tập bài hát: Em vẫn nhớ trờng xa
Tập đọc nhạc: TĐN số 8
Giáo viên bộ môn dạy

Thứ năm ngày tháng năm 2008
Toán.
Thời gian
I/ Mục tiêu.Giúp HS:
- Biết tính thời gian của một chuyển động.
- Thực hành tính thời gian của một chuyển động.
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan.
- Học sinh: sách, vở, bảng con,
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên T
G
Học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ.
2/ Bài mới.
a)Giới thiệu bài.
b)Bài mới.
* Hình thành cách tính thời gian.
+Bài toán 1:
- GV nêu bài toán và HD trả lời câu hỏi.
- GV kết luận và nhấn mạnh cách tính vận
tốc.
+ Bài toán 2:
- GV nêu bài toán.
- Gọi nhận xét, bổ sung, nhấn mạnh cách
đổi đơn vị đo.
* Thực hành.
Bài 1:Củng cố cách tính thời gian
- Hớng dẫn làm bài cá nhân.
- Kết luận kết quả đúng, ghi điểm một số
em.
Bài 2:Tiếp tục củng cố cách tính thời gian
- Chữa bài giờ trớc.
* HS theo dõi, nêu phép tính và trình
bày lời giải bài toán.
Thời gian ô tô đi đợc là:
170 : 45,2 = 4 ( giờ )
Đáp số: 4giờ
- HS nêu cách tính thời gian.
* Rút ra quy tắc và công thức tính thời
gian (sgk).
t = s : v
* HS theo dõi, nêu cách giải.
- HS tính, nêu kết quả.
42 : 36 = 7/6 ( giờ ).
7/6 giờ = 1giờ 10phút.
*BT1: Đọc yêu cầu.
- HS tự làm bài, nêu kết quả và giải
thích cách làm.
+ Nhận xét bổ sung.
*BT2: Đọc yêu cầu bài toán.
9
HD tính vận tốc theo công thức t = s : v
- Gọi HS chữa bài, nhận xét, ghi điểm.
Bài 3 :Vận dụng công thức tính thời gian
vào giải toán hợp
- HD làm vở.
- Chấm chữa bài.
3/ Củng cố - dặn dò.
- GV tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau.
- Làm nhóm, báo cáo kết quả.
- Nhận xét, nhắc lại quy tắc.
* Đọc yêu cầu bài toán.
- Làm vở, chữa bảng.
Bài giải
Thời gian máy bay bay là:
2150 : 860 = 2,5 ( giờ )
Đáp số: 2,5 giờ.


Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I/ Mục tiêu.
+ Rèn kĩ năng nói:
- HS tìm đợc câu chuyện đã chứng kiến, tham gia đúng với yêu câù của đề bài: Nói về
truyền thống tôn s trọng đạocủa ngời Việt Nam.
- Kể chân thực , tự nhiên.
+ Rèn kĩ năng nghe:
- Theo dõi bạn kể , nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn.
+ Giáo dục ý thức tự giác trong học tập.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ
- Học sinh: sách, vở, báo chí
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên. TG Học sinh.
A/ Kiểm tra bài cũ.
B/ Bài mới.
1) Giới thiệu bài.
2) HD học sinh kể chuyện.
a) HD học sinh hiểu yêu cầu của đề bài.
- Gọi HS đọc đề và HD xác định đề.
- HD học sinh tìm chuyện ngoài sgk.
- Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà cho tiết học
này.
b) HD thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện.
+ 1-2 em kể chuyện giờ trớc.
- Cả lớp nhận xét.
- Đọc đề và tìm hiểu trọng tâm của
đề.
- Xác định rõ những việc cần làm
theo yêu cầu.
- Đọc nối tiếp các gợi ý trong sgk.
+ Tìm hiểu và thực hiện theo gợi ý.
- Một số em nối tiếp nhau nói trớc
lớp tên câu chuyện các em sẽ kể.
- HS lập dàn ý câu chuyện định kể
(gạch đầu dòng các ý sẽ kể )
* Thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện.
- Kể chuyện trong nhóm.
- Thi kể trớc lớp.
- Nêu ý nghĩa câu chuyện.
10
- Dán tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện
-Ghi lần lợt tên HS tham gia thi kể và tên
câu chuyện các em kể.
- Nhận xét bổ sung.
C/ Củng cố - dặn dò.
- GV cho HS tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
- Trao đổi với bạn hoặc thầy cô
về các nhân vật, ý nghĩa câu
chuyện
- Cả lớp nhận xét, tính điểm theo các
tiêu chuẩn:
(Nội dung. Cách kể. Khả năng hiểu
câu chuyện của ngời kể).
-Cả lớp bình chọn bạn có câu chuyện
hay nhất; bạn kể tự nhiên, hấp dẫn
nhất; bạn đặt câu hỏi hay nhất.
- Về nhà kể lại cho ngời thân nghe.

Khoa học
Cây con có thể mọc lên từ một số bộ phận của cây mẹ
I/ Mục tiêu. Sau khi học bài này, học sinh biết:
- Quan sát, tìm vị trí trồi ở một số cây khác nhau.
- Kể tên một số cây đợc mọc ra từ bộ phận của cây mẹ.
- Thực hành trồng cây bằng một bộ phận của cây mẹ.
- Giáo dục các em ý rhức học tập tốt.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài.
- Học sinh: sách, vở, su tầm ngọn mía, khoai tây, lá bỏng
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên PT Học sinh
1/ Khởi động.
2/ Bài mới.
a)Khởi động: Mở bài.
b) Hoạt động1: Quan sát.
* Mục tiêu: Giúp HS quan sát, tìm vị trí trồi
ở một số cây khác nhau. Kể tên một số cây
đợc mọc ra từ bộ phận của cây mẹ.
* Cách tiến hành.
+ Bớc 1: HD làm việc theo nhóm.
+ Bớc 2: HD làm việc cả lớp.
- GV chốt lại câu trả lời đúng.
c)Hoạt động 2: Thực hành.
* Mục tiêu: HS thực hành trồng cây từ một
bộ phận của cây mẹ.
* Cách tiến hành.
- Cả lớp hát bài hát yêu thích.
* Nhóm trởng điều khiển nhóm mình
làm việc theo chỉ dẫn trang 110 sgk, kết
hợp quan sát vật thật:
- Tìm trồi của nhọn mía, củ khoan tây,
lá bỏng, củ gừng, hành, tỏi.
- Nêu cách trồng mía.
* Cử đại diện lên trình bày kết quả làm
việc theo cặp trớc lớp.
- Nhóm khác bổ sung.
11
+ GV hớng dẫn các nhóm trồng cây vào
thùng, chậu.
- GV quan sát, giúp đỡ các nhóm.
3/ Hoạt động nối tiếp.
- GV cho HS tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
* Nhóm trởng điều khiển nhóm mình
thực hành trồng cây bằng một bộ phận
của cây mẹ vào thùng, chậu đã chuẩn
bị.
+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
* Đọc mục bạn cần biết.

Luyện từ và câu
Liên kết các câu trong bài bằng từ ngữ nối
I/ Mục tiêu.
- Hiểu thế nào là liên kết câu bằng từ ngữ nối.
- Biết tìm các từ ngữ có tác dụng nối trong đoạn văn, biết sử dụng các từ ngữ nối để liên
kết câu.
- Giáo dục ý thức tự giác học tập.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ.
- Học sinh: sách, vở trắc nghiệm
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên. T
G
Học sinh.
A/ Kiểm tra bài cũ.
B/ Bài mới.
1/ Giới thiệu bài.
- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học.
2/ Phần nhận xét.
Bài tập 1: Gọi HS đọc toàn bộ nội dung
bài tập.
- GV cho HS quan sát bảng phụ, chốt lại
lời giải đúng.
Bài tập 2:
- GV kết luận chung.
3/ Phần Ghi nhớ(SGK)
4/ Hớng dẫn luyện tập.
Bài tập 1.HD làm nhóm.
* GV chốt lại ý đúng.
Bài tập 2.Tìm và sửa từ nối dùng sai
- HD làm bài vào vở.
- Chấm bài, nhận xét.
- Lớp theo dõi sgk.
- Lớp đọc thầm lại đoạn văn, suy nghĩ
phát biểu ý kiến tìm tác dụng của từ in
đậm trong đoạn văn( hoặc, vì vậy).
- HS nhận xét, bổ sung.
* Đọc yêu cầu và làm việc cá nhân.
- Nêu kết quả tìm đợc từ có tác dụng
nh hai từ trên: do đó, vì thế,mặt khác.
* 3, 4 em đọc sgk.
- 2-3 em nhắc lại nội dung (không nhìn
sách giáo khoa).
*BT1: Đọc yêu cầu của bài.
- Trao đổi nhóm đôi, tìm các từ ngữ có
tác dụng nối trong các đoạn văn:Vì
thế,nh.
- Trình bày trớc lớp.
* BT2: Đọc yêu cầu.
+ Làm bài vào vở, chữa lại từ nối sai:
Nhng thay bằng thế thì
12
C/ Củng cố - dặn dò.
- GV tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau.

Thứ sáu, ngày tháng năm 2008
Thể dục
Môn thể thao tự chọn.
Trò chơi: Chạy đổi chỗ vỗ tay nhau
Đồng chí Dung soạn và dạy

Kĩ thuật.
Lắp xe chở hàng
Đồng chí Dung soạn và dạy

Đạo đức :
Em yêu hoà bình (tiết2)
Đồng chí Dung soạn và dạy

Lịch sử.
Lễ kí hiệp định Pa- ri
Đồng chí Dung soạn và dạy

13
Thứ hai, ngày tháng năm 2008
Chính tả
Nhớ-viết: Cửa sông
I/ Mục tiêu.
- Nhớ,viết đúng, trình bày đúng bài chính tả: Cửa sông.
- Làm đúng bài tập chính tả, biết tìm và viết đúng danh từ riêng là tên ngời và tên địa lí n-
ớc ngoài.
- Giáo dục ý thức rèn chữ viết.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ, phiếu bài tập
- Học sinh: sách, vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Giáo viên. TG Học sinh.
A/ Kiểm tra bài cũ.
B/ Bài mới.
1) Giới thiệu bài.
2) Hớng dẫn HS nghe - viết.
- Đọc bài chính tả một lợt.
- Lu ý HS cách trình bày của bài chính tả.
- Đọc cho học sinh viết từ khó.
* Cho HS viết chính tả.
-Đọc cho HS soát lỗi.
- Chấm chữa chính tả ( 7-10 bài).
+ Nêu nhận xét chung.
3) Hớng dẫn học sinh làm bài tập chính tả.
* Bài tập 2.
- HD học sinh làm bài tập vào vở .
+ Chữa, nhận xét.
* Bài tập 3.
- HD làm nháp + chữa bảng.
C/ Củng cố - dặn dò.
- GV cho HS nhắc lại cách viết hoa tên riêng
nớc ngoài.
- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau.
- Chữa bài tập giờ trớc.
- Nhận xét.
- Theo dõi trong sách giáo khoa.
- Đọc thầm lại bài chính tả.
+Viết bảng từ khó:(HS tự chọn)
(Nớc lợ, cá đối, tôm rảo, búng càng)
- Tự nhớ và viết bài vào vở.
- Đổi vở, soát lỗi theo cặp hoặc tự đối
chiếu trong sách giáo khoa để sửa
sai.

* Đọc yêu cầu bài tập 2.
Cách viết hoa tên riêng nớc ngoài
(Ê-rơ-vét, Lo-ren, A-mê-ri-gô)
- Làm vở, chữa bảng.
+ Cả lớp chữa theo lời giải đúng.
* HS tự làm bài, nêu kết quả.
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng.

Tiếng Việt (Ôn)
Luyện đọc diễn cảm: Tranh làng Hồ
I/ Mục tiêu.
14
Buổi chiều

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét