Thứ Năm, 17 tháng 4, 2014

Quy hoanh kinh te


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Quy hoanh kinh te": http://123doc.vn/document/556074-quy-hoanh-kinh-te.htm







Mục tiêu
Mục tiêu
Lập quy hoạch sử dụng đất xã Nam Cường giai đoạn
Lập quy hoạch sử dụng đất xã Nam Cường giai đoạn
2007 - 2010
2007 - 2010




ý
ý
nghĩa
nghĩa
-
-
Đề tài giúp bổ sung, hoàn thiện kiến thức cho bản thân
Đề tài giúp bổ sung, hoàn thiện kiến thức cho bản thân
trước khi tốt nghiệp
trước khi tốt nghiệp
-
-
Từ quá trình nghiên cứu đề tài, chúng tôi đã tìm ra các
Từ quá trình nghiên cứu đề tài, chúng tôi đã tìm ra các
nguyên nhân và giải pháp thực hiện quy hoạch, kế hoạch
nguyên nhân và giải pháp thực hiện quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất cấp xã.
sử dụng đất cấp xã.

Phần 3: Đối tượng, Nội dung và Phương
Phần 3: Đối tượng, Nội dung và Phương
Pháp Nghiên Cứu
Pháp Nghiên Cứu




Nội dung nghiên cứu.
Nội dung nghiên cứu.


Điều tra đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội
Điều tra đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội
-
-
Điều tra đánh giá về vị trí địa lý, các điều kiện về khí hậu,
Điều tra đánh giá về vị trí địa lý, các điều kiện về khí hậu,
địa hình, thổ nhưỡng, điều kiện về giao thông thuỷ lợi và
địa hình, thổ nhưỡng, điều kiện về giao thông thuỷ lợi và
các nguồn tài nguyên
các nguồn tài nguyên
-
-
Đánh giá sơ bộ được một số ngành nghề chủ yếu, cơ cấu
Đánh giá sơ bộ được một số ngành nghề chủ yếu, cơ cấu
dân số, tình hình phát triển cơ sở hạ tầng.
dân số, tình hình phát triển cơ sở hạ tầng.


Đánh giá tình hình quản lý, sử dụng và biến động đất
Đánh giá tình hình quản lý, sử dụng và biến động đất
đai.
đai.
-
-
Tình hình quản lý, sử dụng đất đai xã Nam Cường.
Tình hình quản lý, sử dụng đất đai xã Nam Cường.
-
-
Hiện trạng, biến động đất đai những năm gần đây.
Hiện trạng, biến động đất đai những năm gần đây.





Xác định diện tích đất phải thu hồi.
Xác định diện tích đất phải thu hồi.




Phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế xã hội và mục tiêu
Phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế xã hội và mục tiêu
sử dụng đất trong giai đoạn 2007 2010 của xã Nam. Xây
sử dụng đất trong giai đoạn 2007 2010 của xã Nam. Xây
dung phương án sử dụng đất chi tiết cho toàn xã.
dung phương án sử dụng đất chi tiết cho toàn xã.




Địa điểm và thời gian tiến hành.
Địa điểm và thời gian tiến hành.
-
-
Địa điểm tiến hành nghiên cứu:xã Nam Cường huyện Nam Trực,
Địa điểm tiến hành nghiên cứu:xã Nam Cường huyện Nam Trực,
tỉnh Nam Định
tỉnh Nam Định
-
-
Thời gian nghiên cứu từ 1/1/2007 15/6/2007.
Thời gian nghiên cứu từ 1/1/2007 15/6/2007.




Phương pháp thực hiện.
Phương pháp thực hiện.
- Phương pháp nội nghiệp.
- Phương pháp nội nghiệp.
- Phương pháp xử lý số liệu theo phương pháp xử lý thống kê.
- Phương pháp xử lý số liệu theo phương pháp xử lý thống kê.
- Phương pháp xây dung bản đồ.
- Phương pháp xây dung bản đồ.
- Phương pháp dự báo dân số và số hộ phát sinh trong tương lai.
- Phương pháp dự báo dân số và số hộ phát sinh trong tương lai.

Phần 4: Kết quả nghiên cứu và
Phần 4: Kết quả nghiên cứu và
thảo luận
thảo luận




Đánh giá điều kiện tự nhiên xã Nam Cường:
Đánh giá điều kiện tự nhiên xã Nam Cường:
- Vị trí địa lý.
- Vị trí địa lý.
+
+
Xã Nam Cường nằm ở phía bắc huyện Nam Trực, có tổng diện
Xã Nam Cường nằm ở phía bắc huyện Nam Trực, có tổng diện
tích tự nhiên là 750,16 ha, dân số là 8345 người, mật độ dân số
tích tự nhiên là 750,16 ha, dân số là 8345 người, mật độ dân số
là 1112 người/km2.
là 1112 người/km2.


Xã có địa giới hành chính như sau:
Xã có địa giới hành chính như sau:
. Phía bắc giáp xã Nam Toàn
. Phía bắc giáp xã Nam Toàn
. Phía nam giáp thị trấn Nam Giang
. Phía nam giáp thị trấn Nam Giang
. Phía đông giáp xã Hồng Quang
. Phía đông giáp xã Hồng Quang
.
.
Phía tây giáp xã Nghĩa An
Phía tây giáp xã Nghĩa An





Thực trạng phát triển kinh tế xã hội của xã Nam Cường:
Thực trạng phát triển kinh tế xã hội của xã Nam Cường:
+
+
Trồng trọt:
Trồng trọt:
Trong sản xuất nông nghiệp trồng trọt chiếm vị trí chủ đạo
Trong sản xuất nông nghiệp trồng trọt chiếm vị trí chủ đạo
chiếm từ 70 - 80 % giá trị sản xuất ngành nông nghiệp.
chiếm từ 70 - 80 % giá trị sản xuất ngành nông nghiệp.
Diện tích canh tác năm 2006 là 530,65ha. Hệ số sử dụng
Diện tích canh tác năm 2006 là 530,65ha. Hệ số sử dụng
đất đạt 1,82 lần.
đất đạt 1,82 lần.
+
+
Chăn nuôi:
Chăn nuôi:
Ngành chăn nuôi của xã mang tính chất hộ gia đình. Song
Ngành chăn nuôi của xã mang tính chất hộ gia đình. Song
song với sự phát triển ngành trồng trọt, ngành chăn nuôi
song với sự phát triển ngành trồng trọt, ngành chăn nuôi
cũng được các hộ xã viên quan tâm trở thành ngành sản
cũng được các hộ xã viên quan tâm trở thành ngành sản
xuất chính.
xuất chính.
+
+
Ngành thương mại dịch vụ.
Ngành thương mại dịch vụ.
Có nhà bưu điện văn hoá xã, tổng số máy toàn xã là 83
Có nhà bưu điện văn hoá xã, tổng số máy toàn xã là 83
máy, bình quân 10 máy/1000 dân. Có khoảng 35 hộ cá thể
máy, bình quân 10 máy/1000 dân. Có khoảng 35 hộ cá thể
đảm bảo cân đối cho nhu cầu bán lẻ.
đảm bảo cân đối cho nhu cầu bán lẻ.

Chỉ tiêu ĐVT Toàn xã
Tổng nhân khẩu Người 8345
Nhân khẩu nam Người 4081
Nhân khẩu nu Người 4327
Tổng số hộ Hộ
2234
Tổng số lao động Người
4563
Lao động nông nghiệp Người 3976
Lao động phi nông nghiệp Người 587
Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên %
1,2%




Tình hình dân số, lao động và việc làm:
Tình hình dân số, lao động và việc làm:
Bảng 4.1: Tình hình dân số
Bảng 4.1: Tình hình dân số





Thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng, kĩ thuật xã hội:
Thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng, kĩ thuật xã hội:
-
-
Giao thông: Xã có đường tỉnh lộ 55 đi qua địa bàn xã với chiều dài
Giao thông: Xã có đường tỉnh lộ 55 đi qua địa bàn xã với chiều dài
2,7km, mặt đường trải nhựa rộng trung bình 5 - 6 m, nền trung
2,7km, mặt đường trải nhựa rộng trung bình 5 - 6 m, nền trung
bình đạt 7 - 9m.
bình đạt 7 - 9m.
-
-
Hệ thống thuỷ lợi: Hệ thống thuỷ lợi của xã Nam Cường nằm
Hệ thống thuỷ lợi: Hệ thống thuỷ lợi của xã Nam Cường nằm
trong hệ thống thủy lợi của huyện Nam Trực do công ty Thuỷ
trong hệ thống thủy lợi của huyện Nam Trực do công ty Thuỷ
Nông quản lý, nguồn nước tưới tiêu cho cây trồng chủ yếu được
Nông quản lý, nguồn nước tưới tiêu cho cây trồng chủ yếu được
lấy từ hệ thống sông Đào, sông Châu Thành kết hợp với lượng
lấy từ hệ thống sông Đào, sông Châu Thành kết hợp với lượng
nước mưa hàng năm.
nước mưa hàng năm.
-
-
Hệ thống điện: Hệ thống điện có 3 trạm biến thế, tiêu thụ với tổng
Hệ thống điện: Hệ thống điện có 3 trạm biến thế, tiêu thụ với tổng
công suất 680 KVA.
công suất 680 KVA.




Nhận xét chung về điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên:
Nhận xét chung về điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên:
-
-
Lợi thế của Nam Cường là có địa hình bằng phẳng, đất đai màu
Lợi thế của Nam Cường là có địa hình bằng phẳng, đất đai màu
mỡ, khí hậu ôn hoà.
mỡ, khí hậu ôn hoà.
-
-
Nguồn nhân lực rồi rào, cần cù lao động đây là thế mạnh để phát
Nguồn nhân lực rồi rào, cần cù lao động đây là thế mạnh để phát
triển kinh tế về nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và dịch vụ buôn
triển kinh tế về nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và dịch vụ buôn
bán.
bán.

STT Loại đất Mã
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
1 2 3 4 5
1
Đất nông nghiệp
Đất nông nghiệp
nnp
582
100
1.1
Đất sx nông nghiệp
Đất sx nông nghiệp
sxn
555,59
95,46
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
Đất trồng cây hàng năm
chn
530,65
91,18
1.1.1.1
Đất trồng lúa
Đất trồng lúa
lua
525,42
90,28
1.1,1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
Đất trồng cây hàng năm khác
hnK
5,23
0,9
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
Đất trồng cây lâu năm
cln
24,94
4,28
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
Đất nuôi trồng thuỷ sản
nts
26,41
4,54
1.4
Đất nông nghiệp khác
Đất nông nghiệp khác
nkh
Bảng 4.2: Hiện trạng nhóm đất nông nghiệp năm 2006
Bảng 4.2: Hiện trạng nhóm đất nông nghiệp năm 2006

Xã Nam Cường có 3,4 ha đất chưa sử dụng chiếm 0,45%
Xã Nam Cường có 3,4 ha đất chưa sử dụng chiếm 0,45%
diện tích tự nhiên. trong thời kỳ quy hoạch cần đưa một số
diện tích tự nhiên. trong thời kỳ quy hoạch cần đưa một số
diện tích sang nuôi trồng thuỷ sản và sản xuất nguyên vật
diện tích sang nuôi trồng thuỷ sản và sản xuất nguyên vật
liệu xây dựng.
liệu xây dựng.




Hiện trạng nhóm đất chưa sử dụng:
Hiện trạng nhóm đất chưa sử dụng:

STT Loại đất Mã Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
Tổng diện tích đất phi nông nghiệp
pnn
164,76
100
1
Đất ở
Đất ở
otc
42,52
566,81
1.1
Đất ở nông thôn
Đất ở nông thôn
ont
42,52
5,67
2
Đất ở đô thị
Đất ở đô thị
odt
2.1
Đất chuyên dùng
Đất chuyên dùng
cdg
98,52
13,13
2.2
Đất trụ sở cơ quan
Đất trụ sở cơ quan
cts
0.37
0,05
2.2
Đất quốc phòng an ninh
Đất quốc phòng an ninh
cqa
2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
csk
0,55
0,07
2.4
Đất có mục đích công cộng
Đất có mục đích công cộng
ccc
97,6
13,01
3
Đất tôn giáo tín ngưỡng
Đất tôn giáo tín ngưỡng
ttn
5,81
0,77
4
Đất nghĩa trang nghĩa địa
Đất nghĩa trang nghĩa địa
ntd
11,26
1,5
5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
SMN
5,42
0,72
6
Đất phi nông nghiệp khác
Đất phi nông nghiệp khác
pnk
1,23
0,16
Bảng 4.3: Hiện trạng sử dụng nhóm đất phi nông nghiệp.
Bảng 4.3: Hiện trạng sử dụng nhóm đất phi nông nghiệp.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét