LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "GIAO AN LOP 4 theo chuan KTKN 2009": http://123doc.vn/document/570851-giao-an-lop-4-theo-chuan-ktkn-2009.htm
-Hs: sgk.
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’
10’
9’
4’
1.Mở đầu: Gt sơ lược về nd, ct môn
Lòchsử và Đòa lí 4.
2.Dạy bài mới:
a)Gtbài- ghi bảng.
b)HĐ1:Vò trí, hình dáng nước ta.
-Đất nước ta có hình dạng giống hình
chữ gì?
+Bốn phía giáp đâu?
+Xác đònh vò trí nước ta trên bản đồ
VN.
*Chốt lại hđộng 1.
c)HĐ2:Các dân tộc VN.
-Phát tranh ảnh.
-Y/cầu mô tả nd tranh.
-KL: “ Mỗi dtộc trên đất nước ta…VN”
d)HĐ3:Nội dung môn LS _ĐL
+Kể tên một vài sự kiện cho thấy
công lao dựng nước và giữ nước
của ông cha ta?
+Môn LS_ ĐL giúp em hiểu biết
những gì?
+Để học tốt môn LS_ ĐL em cần
làm gì?
-Chốt lại nd bài.
3.Củng cố:
-Hỏi lại nd chính.
-Liên hệ thực tế, gdtt.
4.Dặn dò:Chuẩn bò bài sau.
–Nxét tiết học.
-Lắng nghe
-Nhắc –ghi tên bài.
-Làm việc theo cặp.
+Hình chữ S.
+Trung Quốc, Lào, CPC và bĐông.
+3hs lên chỉ bản đồ.
-Thảo luận nhóm 6.
+Nhận tranh ảnh, mô tả nd tranh.
-Thảo luận nhóm 4hs.
-Đại diện nhóm trả lời, nxét.
-TL cá nhân:
+Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán…
+Hiểu thiên nhiên và con người VN…
+Quan sát sự vật hiện tượng, đặt CH,
trình bày kq,…
-Đọc ghi nhớ (sgk)
***********************************************************
NS: 29/7/2009
Năm học 2009-2010 Trang 5
Nguyễn Thò Hằng – Trường Tiểu học Tân Hoà
ND: Thứ ba, ngày 18 tháng 8 năm 2009
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000(tt)
I. Mục tiêu: Ôn tập về:
-Tính nhẩm.
-Tính cộng, trừ các số có đến 5 chữ số; nhân, chia số có đến 5 chữ số cho
sốcó 1 chữ số.
-So sánh các số đến 100 000. Đọc bảng thống kê và tính toán, nxét.
II. Đồ dùng dạy học:
-Gv: bảng phụ.
-Hs: phtập.
III. Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’
4’
30’
1’
9’
20’
1.Ổn đònh lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
-Yêu cầu làm bài 3b.
-Nxét, ghi điểm.
3.Dạy bài mới:
a)Gtbài, ghi bảng.
b)Luyện tập tính nhẩm:
-Đọc số, y/cầu các đội viết số.
-Nxét, tuyên dương đội thắng.
c)Thực hành –luyện tập.
*Bài 1:
-Y/cầu nhẩm và nêu miệng.
-N/xét, tuyêng dương.
*Bài 2:
-H/dẫn đặt tính và tính.
-Y/cầu làm phiếu học tập cá nhân.
-Chấm phiếu HT , n/xét.
*Bài 3:
-H/dẫn cách điền dấu <, >, =
Vd: 4327 > 3742
-N/xét và ghi điểm.
*Bài 4:
-4hs làm bài.
-Nhắc và ghi tên bài.
-Chơi TC “Chính tả và toán”.
-Chia 2 đội A _B (5hs một đội): lần
lượt viết số theo y/cầu của gv.
-Nhẩm theo cặp, trình bày.
Vd: 7000+2000 =9000
-Làm bài cá nhân.
(Kq 2a: 12882; 975; 8656)
-Chữa bài.
-Thảo luận theo cặp.
-Trình bày và nxét.
Năm học 2009-2010 Trang 6
Nguyễn Thò Hằng – Trường Tiểu học Tân Hoà
4’
1’
-HD viết số theo thứ tự từ bé đến lớn.
-Nxét ,ghi điểm.
*Bài 5:
-HD cách giải –yêu cầu làm vào vở.
-Chữa bài.
4.Củng cố:
-Chốt nd ,liên hệ tt.
5.Dặn dò: Chuẩn bò bài sau.
-Nxét tiết học.
-Làm bài vào vở trắng.
-Một số hs nêu kq, nxét.
-Làm bài vào vở trắng.
(Kq: 5a) 12000 đồng)
-Nhắc lại .
**************************************************
CHÍNH TẢ (nghe viết)
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I. Mục tiêu:
-Nghe- viết đúng chính tả, thình bày đúng một đoạn trong bài “Dế Mèn
bênh vực kẻ yếu”.
-Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có vần an/ang dễ lẫn.
-Rèn tính cẩn thận, óc thẩm mó …
II. Đồ dùng dạy học:
-Gv: bảng phu.ï
-Hs: vở chính tả.
III. Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’
32’
1’
21’
1. Mở đầu:
-Nêu y/cầu phân môn chính tả.
-Kiểm tra đồ dùng học tập.
2.Dạy bài mới:
a) Gtbài, ghi bảng.
b)HD nghe viết chính tả.
-Đọc đoạn viết.
-Y/cầu tìm từ khó, viết bảng
con.
-Đọc từng câu, cụm từ (3 lần).
-Đọc lại toàn bài viết.
-Thu ,chấm bài .
-Treo bảng phụ.
-Lắng nghe.
-Nhắc, ghi tên bài.
-Lắng nghe.
-Tìm ,viết từ khó: Dế Mèn, cỏ xước,…
-Viết bài.
-Soát bài ,sửa bài.
-7đến 8 hs nộp bài.
-Đổi vở ,soát bài.
-Lắng nghe.
Năm học 2009-2010 Trang 7
Nguyễn Thò Hằng – Trường Tiểu học Tân Hoà
10’
4’
1’
-Nxét bài viết, ghi điểm.
c)Bài tập.
*Bài 2b:(lựa chọn)
-HD cách điền vần an hoặc
ang.
-Nxét, chữa bài.
*Bài 3b:(lựa chọn)
-Y/cầu trả lời câu đố.
3.Củng cố:
-Nhắc nhở cách trình bày.
4.Dặn dò: Chuẩn bò bài sau.
-Nxét tiết học.
-Thảo luận theo cặp:
(ngan- hàng ngang, bàng, giang- mang-
ngang).
-Trình bày và nxét.
+Hoa ban.
***********************************************
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I. Mục tiêu: Hs nắm được:
-Cấu tạo cơ bản của đơn vò tiếng trong Tiếng Việt(3 bộ phận).
-Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận
vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng.
II. Đồ dùng dạy học:
-Gv: bảng phụ.
Hs: bộ chữ cái.
III. Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’
32’
1’
13’
1.Mở đầu:
-Giới thiệu và nêu tác dụng của
luyện từ và câu 4.
2.Dạy bài mới:
a)Gtbài, ghi bảng.
b)Phần nxét:
*Y/cầu 1: HD cả lớp đếm thầm.
-KL: có 6 tiếng dòng đầu, 8 tiếng
dòng sau.
*Y/cầu 2: HD đánh vần và ghi
-Lắng nghe.
-Nhắc và ghi tên bài.
-Làm việc cá nhân.
-Làm việc theo cặp.
Năm học 2009-2010 Trang 8
Nguyễn Thò Hằng – Trường Tiểu học Tân Hoà
2’
16’
4’
1’
cách đánh vần.
-Ghi bảng: “bờ- âu- bâu- huyền-
bầu”
*Y/cầu 3: HD phân tích tiếng
bầu.
+âm đầu: b
+vần: âu
+thanh: (\)
-Chốt lại ,ghi bảng.
*Y/cầu 4: HD phân tích từng
tiếng của 2 câu thơ.
-Nxét, kết luận.
c)Phần ghi nhớ:
d)Phần luyện tập:
*Bài 1: HD phân tích từng tiếng
của 2 câu thơ:
“Nhiễu điều… gương
Người trong … cùng.”
-Nxét, chữa bài.
*Bài 2: HD giải câu đố
-Chốt lời giải đúng: chữ “sao”.
3.Củng cố:
-Hỏi lại nd chính.
4.Dặn dò: Chuẩn bò bài sau
-Nxét tiết học.
-Thảo luận nhóm 3hs.
Làm bài vào vở bài tập.
-Trình bày và nxét.
-Hs đọc ghi nhớ.
-Làm bài vào vở BT- 2hs làm bảng phụ.
Tiếng Â/đầu Vần Thanh
Nhiễu
điều
…
nh
đ
…
iêu
iêu
…
ngã
huyền
…
-Hs nêu ý kiến.
-Nhắc lại ghi nhớ.
*************************************************
KHOA HỌC
CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG?
I. Mục tiêu: Hscó khả năng:
-Nêu được những yếu tố mà con người cũng như những sinh vật khác cần
để duy trì sự sống của mình.
Năm học 2009-2010 Trang 9
Nguyễn Thò Hằng – Trường Tiểu học Tân Hoà
-Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con người mới cần
trong cuộc sống.
-Yêu thiên nhiên, bảo vệ môi trường xung quanh để có bầu không khí
trong lành,…
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: hình minh hoạ, PHT.
-Hs: tranh ảnh.
III.Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2’
30’
1’
10’
9’
10’
3’
1’
1. Mở đầu: Gthiệu nd, ct Khoa học 4.
2.Dạy bài mới:
a) Gtbài, ghi bảng.
b) HĐ1: Những yếu tố cần cho cuộc
sống.
+Hãy kể những thứ em cần hằng
ngày để duy trì sự sống?
–KL: Những yếu tố con người cần
:cơm, t/ăn, quần áo, nhà ở,…
c)HĐ2: Những yếu tố chỉ có con
người cần.
-Phát PHT ,y/cầu thảo luận nhóm.
-KL: Những yếu tố chỉ có con người
cần là: nhà ở ,quần áo ,giải trí ,…
c)HĐ3: Trò chơi “Cuộc hành trình
đến hành tinh khác”.
-HD cách chơi và chơi thử.
*ND: Chơi theo hiệu lệnh: “cần có”
và “muốn có”.
Vd: CẦN CÓ : t/ăn, nước uống, ….
-Nxét, tuyên dương đội thắng.
3. Củng cố: Chốt lại nd bài.
4. Dặn dò: Chuẩn bò bài sau
-Nxét tiết học.
-Lắng nghe.
-Nhắc và ghi tên bài.
-Làm việc theo cặp.
-Thảo luận nhóm 4hs.
-Lắng nghe và chơi thử.
-Chia 2nhóm (1nhóm 10 bạn)
-Chơi theo hiệu lệnh.
-Đọc mục bạn cần biết.
Năm học 2009-2010 Trang 10
Nguyễn Thò Hằng – Trường Tiểu học Tân Hoà
************************************************************
*
NS: 30/7/2009
ND: Thứ tư, ngày 19 tháng 8 năm 2009
TẬP ĐỌC
MẸ ỐM
I. Mục tiêu : Hs có khả năng:
-Hs đọc lưu loát toàn bài .Đọc diễn cảm bài thơ giọng nhẹ nhàng ,tình
cảm.
-Hiểu ý nghóa bài thơ: Tình cảm yêu thương sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng
biết ơn của bạn nhỏ đối với người mẹ bò ốm.
-Đọc thuộc lòng bài thơ.
II. Đồ dùng dạy học:
-Gv: tranh minh hoạ, bảng phụ.
-Hs: sgk.
III. Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’
4’
30’
1’
12’
8’
1. Ổn đònh lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
-Y/cầu 2hs đọc bài DếMèn…yếu
-N/xét, ghi điểm.
3. Dạy bài mới:
a)Gtbài, ghi bảng.
b)HD luyện đọc:
-Y/cầu đọc nối tiếp đoạn, kết hợp
sửa sai.
-Giải nghóa từ khó.
-Y/cầu đọc theo cặp.
-Đọc mẫu toàn bài.
c)HD tìm hiểu bài:
-Y/cầu đọc thầm và trả lời CH:
+Những câu thơ sau nói ý gì?
“Lá trầu … sớm trưa”
-2hs nối tiếp đọc bài và trả lời
CH.
-Nhắc và ghi tên bài.
-Nối tiếp đọc 7 khổ thơ (2-3 lượt)
-Đọc chú giải.
-Đọc nhóm 2hs.
-1-2hs đọc bài, cả lớp lắng nghe.
-Đọc thầm và thảo luận theo cặp:
+Cho biết mẹ bạn nhỏ bò ốm.
Năm học 2009-2010 Trang 11
Nguyễn Thò Hằng – Trường Tiểu học Tân Hoà
9’
4’
1’
+Sự quan tâm, chăm sóc của xóm
làng đối với mẹ bạn nhỏ được thể
hiện qua những câu thơ nào?
+Những câu thơ nào trong bài thơ
bộc lộ tình cảm của người con đối
với mẹ rất sâu sắc?
+Qua bài thơ cho ta biết điều gì?
c) HD đọc diễn cảm và học thuộc
lòng:
-HD cách đọc d/cảm.
-Đọc mẫu 2khổ thơ.
-Tổ chức đọc nhóm.
-N/xét, ghi điểm.
-Y/cầu tự đọc nhẩm để HTL.
-N/xét ,tuyên dương.
4. Củng cố:
-Hỏi lại nd ,lhtt-gdtt.
5.Dặn dò: Chuẩn bò bài sau, HTL
bài thơ.
-Nhận xét tiết học.
+Cô bác…
Người cho …
Anh y só… vào.
+Nắng mưa …
Cả đời….
………………
Mẹ là …. của con.
+Tình cảm của người con rất
sâu sắc và hiếu thảo đối với
người mẹ bò ốm.
-Lắng nghe.
-Đọc nhóm 4hs. 3-4hs thi đọc.
-N/xét, bình chọn.
-Cả lớp tự đọc nhẩm HTL 2khổ
thơ 4 và 5.
-Thi đọc thuộc lòng trước lớp.
-Nhắc lại.
*****************************************************
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)
I.Mục tiêu: Hs có khả năng:
-Luyện tính ,tính giá trò biểu thức.
-Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính.
-Luyện giải bài toán có lời văn.
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: bảng phụ.
-Hs: phiếu HT.
III.Các hoạt động dạy học:
Năm học 2009-2010 Trang 12
Nguyễn Thò Hằng – Trường Tiểu học Tân Hoà
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
31’
1’
30’
3’
1’
1.Kiểm tra bài cũ:
-Y/cầu làm bài 4b, 2b.
-N/xét ,ghi điểm.
2.Dạy bài mới:
a)Giới thiệu bài ,ghi bảng.
b)HD luyện tập.
*Bài 1:
-Y/cầu nhẩm và trả lời miệng.
-N/xét ,tuyêng dương.
*Bài 2:
-Y/cầu đặt tính và tính.
a.
2378
6083
+
23359
28763
−
-Chấm và nxét, ghi điểm.
*Bài 3:
-HD cách tính giá trò biểu thức.
-Y/cầu làm vào vở trắng.
-Chốt lại bài đúng.
*Bài 5:
-HD tóm tắt và tìm cách giải.
-Y/cầu làm bài cá nhân.
-Nxét, ghi điểm.
3.Củng cố: Hỏi lại nd
-Liên hệ tt, giáo dục tt.
4.Dặn dò: Làm bài 4 ,chuẩn bò bài
sau. –Nhận xét tiết học.
-2hs làm bài.
-Nhắc và ghi tên bài.
-Làm việc cá nhân: tính nhaqảm
và TL.
-Làm bài vào phiếu HT.
-Chữa bài.
-Làm bài cá nhân
a. 3257+4659-1300
= 7916 -1300
= 6616
b,c tương tự.
-Nêu cách giải, làm vào vở, 1hs
làm bảng phụ.
(Kq: 1190 ti vi)
-Trình bày bài giải và nxét.
-Nhắc lại một số quy tắc.
*********************************************************
KỂ CHUYỆN
SỰ TÍCH HỒ BA BỂ
Năm học 2009-2010 Trang 13
Nguyễn Thò Hằng – Trường Tiểu học Tân Hoà
I.Mục tiêu: Hs có khả năng:
-Dựa vào lời kể của gv, hs kể lại được câu chuyện đã nghe phối hợp với
nét mặt, điệu bộ,…
-Hiểu truyện, biết trao đổi với bạn về ý nghóa câu chuyện: Giải thích sự
tích hồ Ba Bể vầc ngợi những người giàu lòng nhân ái- họ sẽ được đền
đáp xứng đáng.
-Nhớ được truyện, nxét và đánh giá được lời kể của bạn.
-Giáo dục lòng thương người, sẵn sàng giúp đỡ người khác khi họ gặp
khó khăn.
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: tranh
-Hs: truyện (tham khảo)
III.Các hoạt động dạy học
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2’
33’
1’
7’
25’
1.Mở đầu: Giới thiệu nd, ct phân môn
KC lớp 4.
2.Dạy bài mới:
a)Gtbài, ghi bảng.
b)Gv kể chuyện:
-Kể lần 1 chi tiết bằng lời, giải nghóa
từ khó.
-Kể lần 2 kết hợp với tranh minh
hoạ.
c)HD hs kể và trao đổi ý nghóa câu
chuyện:
-Đặt CH gợi ý:
+Bà cụ ăn xin xuất hiện ntn?
+Mọi người đối xử với bà ra sao?
+…
+Hồ Ba Bể được hình thành ntn?
-Y/cầu hs kể từng đoạn trong nhóm
và trước lớp.
-Y/cầu kể cả truyện.
*Hd tìm hiểu ý nghóa truyện:
+Câu chuyện muốn nói với chúng ta
-Lắng nghe
-Nhắc và ghi tên bài.
-Lắng nghe
Nghe và quan sát tranh.
-Đọc y/cầu các bài tập.
-Trả lời CH (cá nhân)
-Kể nhóm 4hs.
-4hs kể trước lớp.
-1-2hs kể toàn truyện.
-Trao đổi cặp đôi:
+Con người sống phải biết yêu
Năm học 2009-2010 Trang 14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét