LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Sinh 9 ( T26- T30)- CAO BẰNG": http://123doc.vn/document/561048-sinh-9-t26-t30-cao-bang.htm
Bạn có thể tham khảo tài liệu tại trang riêng : http://violet.vn/banqueoanh
Tiết 26: Thờng biến
Ngày soạn:
Giảng ở các lớp:
Lớp Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
I - Mục tiêu :
1. kiến thức :
Học xong bài này ,HS phải:
+Trình bày đợc khái niệm thờng biến ,sự khác nhau của thờng biến
Biến và đột biến về 2 phơng diện :khả năng di truyền và sự biểu hiện bằng kiểu hình
-Trình bày đợc khái niệm mức phản ứng và ý nghĩa của nó trong chăn nuôi,trồng trọt
-Trình bày đợc ảnh hởng của môi trờng đối với tính trạng số lợng và mức phản ứng của
chúng để ứng dụng trong việc nâng cao năng suất vật nuôi và cây trồng
2. kĩ năng :
- Rèn đợc kĩ năng phân tích số liệu và kênh hình
3. T t ởng :
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn.
II - Ph ơng pháp
Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
-Tranh phóng to H 25 sgk
-Tranh phóng to về :
+Biến đổi kích thớc,hình dạng của thân ,lá ,rễ của cây rau dừa nớc do ảnh hởng của
môi trờng:khô ,ẩm ,nớc
+Biến đổi kích thớc củ và lá su hào thuộc cùng một giống do quy trình gieo trồng
khác nhau
IV- tiến trình bài giảng.
1. ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ :
BT1:Thế nào là thể đa bội(chọn phơng án đúng nhất)
a,Đa bội thể là cơ thể có tế bào sinh dỡng chứa số NST là bội số của n(lớn hơn
2n)
b ,Đa bội thể là cơ thể phát triển mạnh hơn bình thờng
c,Đa bội thể là cơ thể dị hợp có sức sống cao hơn bố mẹ
d,Cả b và c
BT2:Cơ chế nào dẫn đến phát sinh thể đa bội(chọn phơng án đúng nhất)
Đinh Thị Kim Quế THCS Cao Bình
a,Thoi vô sắc không hình thành nên toàn bộ các NST không phân li
b,Bộ NST không phân li trong quá trình phân bào
c,Các điều kiện ngoại cảnh thay đổi đột ngột
d,cả avà b
3 . Nội dung bài mới:
* Khởi động:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của hs
-GV giới thiệu một số hình vẽ về th-
ờng biến
-Hớng HS quan sát H 25sgk
Gợi ý:
?Kiểu gen trong TB lá của cây sống
trong nớc ,trên mặt nớc và trong
không khí có giống nhau không
?Lá của cây rau mác trong 3 môi trờng
có hình gì?Tại sao
?Sự biến đổi của cây rau mác là do
đâu
-Yêu cầu HS đọc 2 ví dụ sgk
Gợi ý:
?Ba đoạn thân này có cùng một kiểu
gen không?biến dị ở 3 đoạn thân do
nguyên nhân nào
?Các củ su hào ở 2 luống khác nhau
nói lên điều gì
-Yêu cầu HS hoàn thành lệnh 2 sgk
-GV đa đáp án đúng
-GV đa câu hỏi gợi ý:Các em có nhận
xét gì về mối quan hệ giữa kiểu
gen,môi trờng vàkiểu hình?Hãy cho sơ
đồ minh hoạ về mối quan hệ đó?
?Điều kiện môi trờng có vai trò gì
trong sự biểu hiện của tính trạng màu
sắc hạt gạo nếp cẩm và màu lông của
lợn ỉ Nam định
?Tính biến dị của các tính trạng số l-
ợng có liên quan trực tiếp đến năng
suất vật nuôi và cây trồng có ý nghĩa
gì
? Trong sản xuất cần phải chú ý điều
gì
I /Sự biến đổi kiểu hình do tác
động của môitr ờng
-HS quan sát và ghi nhớ
-Thảo luận nhóm theo gợi ý của Gv
-Đại diện nhóm trình bày
Nhóm khác nhận xét ,bổ sung
-Thảo luận nhóm
Nêu đợc:
+ VD1:sự thay đổi do môi trờng(độ ẩm)
+VD2:Tính đồng loạt theo một hớng ,ứng
với điều kiện môi trờng
-Thảo luận nhóm ghi ý kiến ra bảng phụ
-Các nhóm đổi chéo và chấm chữa cho
nhau
=> rút ra kết luận về thờng biến ,và nguyên
nhân của nó
-Thớng biến là những biến đổi ở kiểu hình
phát sinh trong đời sống cá thể dới ảnh h-
ởng trực tiếp của môi trờng
-Biểu hiện đồng loạt theo hớng xác định,t-
ơng ứng với điều kiện ngoại cảnh và không
di truyền
II/Mối quan hệ giữa kiểu gen ,môi
tr ờng và kiểu hình
-Từ các VD ,HS đa ra sơ đồ
Kiểu gen
môi trờng
kiểu hình
-HS đọc thông tin sgk
-Thảo luận nhóm
Đại diện 1-2 nhóm trình bày
Nhóm khác nhận xét ,bổ sung
III/Mức phản ứng
-HS đọc thông tin sgk
-Thảo luận nhóm .hoàn thành lệnh sgk
Đinh Thị Kim Quế THCS Cao Bình
-Yêu cầu HS hoàn thành lệnh sgk
Gợi ý:
?Sự khác nhau giữa năng suất bình
quân và năng suất tối đa của giống lúa
do đâu
?Tại sao trong điều kiện tốt nhất giống
lúa chỉ cho năng suất gần 8 tạ/ha
?ngời ta đã vận dụng những hiểu biết
về ảnh hởng của môi trờng đối với tính
trạng số lợng,mức phản ứng để nâng
cao năng suất cây trồng ntn
-GV bổ sung và chốt kiến thức
-HS đọc kết luận chung sgk
Đại diện nhóm trình bày
Nhóm khác nhận xét ,bổ sung
-Mức phản ứng là giới hạn thờng biến của
môt kiểu gen trớc môi trờngkhác nhau.mức
phản ứng do kiểu gen qui định
4. Củng cố(4')
-HS thảo luận nhóm trả lời câu hỏi : Hãy phân biệt thờng biến với đột biến
Thờng biến đột biến
Giống
nhau
- Đều dẫn đến làm biến đổi kiểu hình của cơ thể
Đều có liên quan đến tác động của môi trờng
Khác
nhau
-Chỉ làm biến đổi kiểu
hình,không làm thay đổi vật
chất di truyền(NST,AND)
-Do tác động trực tiếp của môi
trờng sống
-Không di truyền cho thế hệ sau
-Giúp cá thể thích nghi với sự
thay đổi của môi trờng sống
không phải là nguyên liệu cho
chọng giống do không di truyền
-làm biến đổi vật chất di
truyền(NST,AND) từ đó dẫn đến thay
đổi kiểu hình trong cơ thể
-Do tác độngcủa môi trờng ngoài hay
rối loạn trao đổi chất trong TB và cơ
thể
- di truyền cho thế hệ sau
-Phần lớn gây hại cho bản thân sinh
vật
Là nguồn nguyên liệu cho quá trình
chọn giống do di truyền đợc
5. Dặn dò h ớng dẫn về nhà (1')
-Học bài và làm bài tập:1,2,3 sgk
-Su tầm tranh ảnh về các dạng đột biến số lợng ,cấu trúc NST, các dạng thờng biến-Xem
lại bài đột biến và thờng biến
Làm thí nghiệm theo nhóm :mỗi nhóm làm các thí nghiệm sau
TN1:Để củ khoai lang(khoai tây) ở nơi đất ẩm cho nảy mần,Tách 2 mần từ một của ra ,để
một mần nơI bóng tối ,một mần để ngoài ánh sáng
TN2:gieo hạt của cùng một giống lúa vào 2 chậu khác nhau(30 hạt/chậu),một chậu để
trong bóng tối và một chậu để ngoài ánh sáng
TN3:Quan sát ruộng mạ có các cây mạ ven bờ tốt hơn so với các cây mạ tốt hơn ở trong
giữa ruộng
Đinh Thị Kim Quế THCS Cao Bình
V- Rút kinh nghiệm
Tiết27: Thực hành Nhận biết một vài dạng đột biến
Ngày soạn:
Giảng ở các lớp:
Lớp Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
I - Mục tiêu :
1. kiến thức :
Học sinh phải:
-Nhận biết đợc một số đột biến hình thái ở thực vật và phân biệt đợc sự sai khác về
hình thái của thân,lá ,hoa,quả ,hạt giữa thể lỡng bội và thể đa bội trên tranh và ảnh
-Nhận biết đợc hiện tợng mất đoạn NST trên ảnh chụp hiển vi(hoặc trên tiêu bản
hiển vi)
2. kĩ năng :
- Rèn đợc kĩ năng phân tích số liệu và kênh hình
-Rèn kĩ năng sử dụng kính hiển vi để quan sát tiêu bản
3. T t ởng :
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn.
II - Ph ơng pháp
Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
1.Tranh ảnh
-Tranh ảnh về các đột biến hình thái :thân ,lá ,bông,hạt ở lúa,hiện tợng bạch tạng ở
lúa ,chuột và ngời
-Tranh ảnh về các kiểu đột biến cấu trúc NST ở hành tây hoặc hành ta,về biến đổi số
lợng NST ở hành tây,hành ta,dâu tằm ,da hấu
2.Vật liệu và dụng cụ thí nghiệm
-2 tiêu bản hiển vi về:
+Bộ NST bình thờng và bộ NST ở hiện tợng mất đoạn ở hành tây hoặc hành ta
+bộ NST lỡng bội(2nNST),tam bội(3nNST) và tứ bội ở da hấu
-1 kính hiển vi quang học(có độ phóng đại 100-400 lần)
IV- tiến trình bài giảng.
1. ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ :
Đinh Thị Kim Quế THCS Cao Bình
-Hãy kể tên các loại đột biến đã học,nêu đặc điểm của từng loại
3 . Nội dung bài mới:
* Khởi động:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của hs
-Kiểm tra sự chuẩn bị của phòng thí
nghiệm và của HS
-Chia lớp ra làm 4 nhóm
-Phân phát các mẫu vật cho những nhóm
còn thiếu
-yêu cầu các nhóm quan sát tranh ảnh
,đối chiếu với dạng gốc để nhận biết các
dạng đột biến ở động vật ,thực vật
-GV quan sát và giúp đỡ nhóm yếu
-GV giới thiệu tranh ảnh về đột biến cấu
trúc NST
-Hớng dẫn HS lên tiêu bản hiển vi
-Yêu cầu HS lên tiêu bản hiển vi quan sát
về mất đoạn ,chuyển đoạn
-Giúp đỡ các nhóm còn yếu
-GV giới thiệu bộ NST của ngời bình th-
ờng và của bệnh nhân đao,tóc nơ,ảnh
chụp bệnh nhân
Giới thiệu tranh ảnh về đa bội thể ở dâu
tằm và da hấu
-Hớng dẫn HS so sánh
I.Nhận biết các dạng đột biến
gen gây ra biến đổi về hình thái
-Để các mẫu vật tập chung theo nhóm
-Quan sát và nhận biết đột biến bạch
tạng,cây thấp ,bông dài ,lá đòng nằm
ngang,hạt có râu,hạt dài
Nêu đợc:
+ở chuột:đột biến bạch tạng
+ở gà : đột biến chân ngắn
+ở ngời:bệnh bạch tạng
II/Nhận biết đột biến cấu trúc
NST
1. Nhận biết qua tranh ảnh về đột biến
cấu trúc NST
- HS quan sát,so sánh và nhận dạng các
dạng đột biến trên tranh(chú ý dạng đột
biến mất đoạn)
2. Nhận biết đột biến cấu trúc NST trên
tiêu bản hiển vi
-HS lên tiêu bản
Đối chiếu điều quan sát đợc trên tiêu
bản hiển vi với ảnh chụp để nhận biết và
vẽ lại vào vở
III/Nhận biết một số kiểu đột
biến số l ợng NST
1/Nhận biết thể dị bội
-HS lên tiêu bản hiển vi,kết hợp tranh
ảnh
-HS quan sát và so sánh về kiểu gen và
kiểu hình của những ngời trên
2/ Nhận biết thể đa bội ở thực vật
-Quan sát và so sánh về thể lỡng bội và
Đinh Thị Kim Quế THCS Cao Bình
-GV thu bản thu hoạch
-Đánh giá ,nhận xét giờ thực hành
+Tuyên dơng nhóm làm tốt và giữ đồ
hình tốt
+Phê bình các nhóm làm cha tốt
thể tứ bội ở 2 loài TV trên
Chú ý : bộ NST và kiểu hình
IV/thu hoạch
-HS viết bản thu hoạch theo nội dung
quan sát đợc theo mẫu (bảng 26sgk)
4. Củng cố(4')
GV củng cố lại nội dung kiến thức.
HS trả lời câu hỏi SGK
5. Dặn dò h ớng dẫn về nhà (1')
Học bày, trả lời câu hỏi SGK
V- Rút kinh nghiệm
xác nhận của tổ chuyên môn
______________________________________
Tiết 28: Thực hành : quan sát thờng biến
Ngày soạn:
Giảng ở các lớp:
Lớp Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
Đinh Thị Kim Quế THCS Cao Bình
I - Mục tiêu :
1. kiến thức : Học xong bài thực hành này,HS phải:
-Qua tranh ảnh và mẫu vật sống,nhận biết đợc một số thờng biến phát sinh ở một số đối t-
ợng thờng gặp
-Qua tranh ảnh,phân biệt đợc sự khác nhau giữa thờng biến và đột biến
-Qua tranh ảnh và mẫu vật sống ,rút ra đợc:
+Tính trạng chất lợng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen,không hoặc rất ít chịu tác động của
mô trờng
+Tính trạng số lợng thờng chịu ảnh hởng nhiều của môi trờng
2. kĩ năng :
- Rèn đợc kĩ năng phân tích số liệu và kênh hình
3. T t ởng :
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn.
II - Ph ơng pháp
Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
-Tranh ảnh minh hoạ thờng biến:nh sgk
-ảnh chụp chứng minh thờng biến là biến dị không di truyền đợc:sgk
-ảnh chụp minh hoạ ảnh hởng khác nhau của cùng một điều kiện môi trờng đối với tính
trạng số lợng và tính trạng chất lợng
-Mẫu vật;sgk
IV- tiến trình bài giảng.
1. ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ :
3 . Nội dung bài mới:
* Khởi động:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của hs
-Kiểm tra sự chuẩn bị của GV và học
sinh
-GV dánh ảnh phóng to của hai mần
khoai lang mọc từ một củ ở 2 môi tr-
ờng khác nhau,ảnhchậu gieo 2hạt lúa
của cùng một giống (để trong bóng tối
và ánh sáng)
-yêu cầu HS để mẫu vật lên
quan sát
1.Nhận biết một số th ờng biến phát
sinh d ới ảnh hởng của ngoại cảnh
HS quan sát tranh và mẫu vật cụ thể
-Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi của GV
+Do sự khác nhau về ánh sáng
+Do khác nhau về độ ẩm
-Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi của GV
+Do điều kiện dinh dỡng
- Đại diện các nhóm báo cáo
Nhóm khác nhận xét ,bổ sung
Đinh Thị Kim Quế THCS Cao Bình
?Sự khác nhau về mầu sắc của 2 mần
khoai,hai chậu mạ do ảnh hởng của
yếu tố nào trong môi trờng
-Hớng dẫn HS quan sát ảnh chụp 3
đoạn thân của cây rau dừa nớc ở 3 môi
trờng khác nhau?Sự khác nhau về kiểu
hình do tác động của nhân tố chính
nào trong môi trờng
-Hớng dẫn HS quan sát những cây mạ
của cùng một giống lúa (ven bờ và
trong ruộng)
?Các cây mạ khác nhau ntn?do ảnh h-
ởng của nhân tố nào
-GV nhận xét ,chốt kiến thức
?nêu các đặc điểm của sinh vật chỉ có
ở thờng biến
-Hớng HS quan sát
+ cây mạ ở ven bờ và trong ruộng
+Cây lúa có nguồn gốc từ hạt lúa ở
cây ở trong ruộng và ven bờ
?Thờng biến xảy ra ở đời nào và có di
truyền đợc không
-Hớng HS quan sát đoạn thân cây dừa
nớc ở 3 môi trờng khác nhau,lá to
một phần rễ biến thành phao nh đoạn
mọc trên mặt nớc?
-Giới thiệu ảnh chụp 2 luống su hào
của cùng một giống đợc trồng ở 2 điều
kiện chăm sóc khác nhau
?Kích thớc,hình dạng của các của su
hào ở 2 luống ntn?Từ đó có rút ra
nhận xét gì về ảnh hởng của môi trờng
đến tính trạng số lợng
-GV nhận xét và chốt kiến thức
-Yêu cầu HS cho nhận xét về:
+ảnh hởng của môi trờng đối với tính
-Điều kiện ánh sáng
-độ ẩm
-Dinh dỡng
2 Nhận biết và phân biệt sự khác
nhau giữa th ờng biến và đột biến
-Dựa vào gợi ý của GV để trả lời câu hỏi
Rút ra nhận xét:
+Thờng biến xảy ra trong đời cá thể và
không di truyền đợc
+Đột biến làm biến đổi kiểu hình và di
truyền đợc
3 .Nhận biết ảnh h ởng khác nhau
của cùng một điều kiện môi trờng đối
với tính trạng số lợng và tính trạng chất lợng
-Quan sát và thảo luận nhóm
Đại diện nhóm trình bày
Nhóm khác nhận xét ,bổ sung
-HS viết thu hoạch theo hớng dẫn của G
4.Viết thu hoạch
Đinh Thị Kim Quế THCS Cao Bình
trạng số lợng và tính trạng chất lợng?
+Sự khác nhau giữa thờng biến và đột
biến?
-GVnhận xét buổi thực hành:
+Tuyên dơng nhóm chuẩn bị mẫu vật
đúng ,đủ ,đẹp,nhóm tích cực thực hành
và so sánh tốt
+Phê bình nhóm chuẩn bị cha tốt ,làm
cha đúng yêu cầu
4. Củng cố(4')
GV củng cố lại nội dung kiến thức.
HS trả lời câu hỏi SGK
5. Dặn dò h ớng dẫn về nhà (1')
Học bày, trả lời câu hỏi SGK
V- Rút kinh nghiệm
xác nhận của tổ chuyên môn
__________________________________
Ch ơng V:Di truyền học
Tiết29: Phơng pháp nghiên cứu di truyền ngời
Ngày soạn:
Giảng ở các lớp:
Lớp Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
I - Mục tiêu :
Đinh Thị Kim Quế THCS Cao Bình
1. kiến thức : Học xong bài này,học sinh phải:
-Sử dụng đựơc phơng pháp nghiên cứu phả hệ để phân tích sự di truyền một vài tính trạng
hay đột biến ở ngời
-Phân biệt đợc 2 trờng hợp:sinh đôi cùng trứng và sinh đôi kháctrứng
-Hiểu đợc ý nghĩa của phơng pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh trong nghiên cứu di truyền,từ
đó giải thích đợc một số trờng hợp thờng gặp
2. kĩ năng :
- Rèn đợc kĩ năng phân tích số liệu và kênh hình
3. T t ởng :
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn.
II - Ph ơng pháp
Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng
-Tranh phóng to về pp nghiên cứu phả hệ
-ảnh về trờng hợp trẻ đồng sinh cùng trứng đều là trai hoặc gái
IV- tiến trình bài giảng.
1. ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ :
3 . Nội dung bài mới:
* Khởi động:
-GV: giới thiệu nội dung chơng V
TG Hoạt động của GV Hoạt động của hs
-GV giới thiệu nghĩa của phả hệ
-GV giới thiệu sơ đồ H 28.1sgk
Chỉ định 1 HS giải thích các kí hiệu
trên hình(các kí hiệu đã đợc che chữ
chú thích)
?Tại sao ngời ta có thể dùng 4 kí hiệu
để chỉ sự khác nhau giữa 2 ngời về một
tính trạng
Gợi ý:
+Mầu mắt nào đợc thể hiện ở đời ông
bà ,đời F1,và đời cháu F2,từ đó cho biết
mầu nào là trội?tại sao?
-GV chữa cho một nhóm ,các nhóm
khác đối chiếu và tự sửa
-Yêu cầu HS đọc ví dụ 2 và thảo luận
trả lời lệnh 2 sgk
GV cho biết thông tin:bệnh máu khó
đông do 1 gen đột biến lặn qui định
I/Nghiên cứu phả hệ
-HS đọc thông tin sgk+quan sát H28.1
-Thảo luận nhóm lệnh 1 sgk,ghi ra bảng
phụ
Đại diện các nhóm treo bảng phụ
->F1 toàn mắt nâu,F2 có mắt nâu hoặc
đen=>mầu nâu là trội vì có hiện tợng phân
li
+F2 tính trạng mắt nâu và đen xuất hiện ở
cả nam và nữ-> gen qui định tính trạng này
nằm trên NST thờng
+Tính trạng:trội ,lặn
+Tính trạng do một gen hay nhiều gen qui
Đinh Thị Kim Quế THCS Cao Bình
Gợi ý:
+Tính trạng không mắc bệnh hay mắc
bệnh thể hiện ở F1=>xác định tính
trạng trội
+ở đời cháu F2 giới nào dễ bị mắc bệnh
+nam giới và nữ giới khác nhau ở cặp
NSTnào?
+Nam giới dễ mắc bệnh chứng tỏ gen
đột biến gây bệnh nằm trên NST nào?
-GV đa bảng chuẩn
Gen lặn a-mắc bệnh,gen A-không mắc
bệnh
P: X
a
X
A
X X
A
Y
F1:X
A
X
A
,X
A
Y,X
A
X
A
,X
a
Y(mắc bệnh)
-GV hớng dẫn hs quan sát hình 28.2sgk
?Sơ đồ avà b khác nhau về số lợng
trứng ,số tinh trùng và hợp tử nh thế nào
?Tại sao trong trờng hợp sinh đôi cùng
trứng,2 đứa trẻ phải toàn là trai hoặc gái
?Tại sao trong trờng hợp sinh đôi khác
trứng lại không nhất thiết nh vậy
-GV giới thiệu H 28.3
-GV bổ sung và chốt kiến thức
?Nêu ý nghĩa của nghiên cứu trẻ đồng
sinh
-GV nêu ví dụ về ảnh hởng của môi tr-
ờng đến trẻ đồng sinh
-Hãy tìm một ví dụ về trẻ đồng sinh ở
địa phơng em
định
+Sự di truyền của tính trạng có liên quan
đến yếu tố giới tính hay không?
II/Nghiên cứu trẻ đồng sinh
1/Trẻ đồng sinh cùng trứng và khác trứng
Quan sát hình vẽ,so sánh nêu đợc:
a:1 trứng x 1 tinh trùng-> 1hợp tử
b:2 trứng x 2 tinh trùng -? 1 hợp tử
-Thảo luận nhóm
Đại diện nhóm báo cáo :2
Nhóm khác nhận xét :2
Giống : mỗi tinh trùng thụ tinh một trứng
-> hợp tử
Hợp tử phát triển thành phôi
Khác :
2/ý nghĩa của nghiên cứu trẻ đồng sinh
-HS đọc thông tin sgk
-1-2 HS trả lời
-HS liên hệ ở trờng ,địa phơng
-Là theo dõi sự phát triển các tính trạng t-
ơng ứng ->nhằm kết luận về vai trò của
kiểu gen đối với sự hình thành tính trạng,sự
ảnh hởng khác nhau của môi trờng đối với
tính trạng số lợng và tính trạng chất lợng
4. Củng cố(4')
-HS làm bài tập trắc nghiệm
BT1:
1.Thế nào là pp nghiên cứu phả hệ(chọn phơng án đúng nhất)
a,Là pp theo dõi những bệnh ,tật di truyền của một dòng họ qua một số thế hệ
b,Là pp nghiên cứu đặc điểm di truyền của một bộ tộc nào đó
c, Là pp theo dõisự di truyền một tính trạng nhất định trên những ngời thuộc cùng
một dòng họ qua nhiều thế hệ
d,Cả b và c
2.Trẻ đồng sinh cùng trứng khác trẻ đồng sinh khác trứng ởđiểm nào(chọn phơng án
đúng nhất)
a, Trẻ đồng sinh cùng trứng hoàn toàn giống nhau về kiểu hình
b, Trẻ đồng sinh cùng trứng có cùng một kiểu gen và đồng giới tính
Đinh Thị Kim Quế THCS Cao Bình
c,Trẻ đồng sinh khác trứng có kiểu gen khác nhau nên có thể khác giới tính
d, cả b và c
BT2:ý nghĩa của nghiên cứu trẻ đồng sinh là gì(chọn phơng án đúng)
a,Biết đợc tính trạng nào đó phụ thuộc hay không phụ thuộc vào kiểu gen để tạo
điều kiện cho việc phát triển tính cách của trẻ đợc nghiên cứu
b,Biết đợc tiềm năng của trẻ để định hớng cho việc học tập và lao động
c,Biết đợc vai trò của kiểu gen và môi trờng đối với sự hình thành tính trạng
d,Cả a ,b và c
Đáp án :BT1; 1-a,2-d
BT2:2-c
-HS đọc kết luận chung sgk
5. Dặn dò h ớng dẫn về nhà (1')
-Học bài và làm bài tập sgk
-Đọc em có biết
-Su tầm những tranh ảnh(ngời thật) bị bệnh đao ở địa phơng
V- Rút kinh nghiệm
Tiết 30 : Bệnhvà tật di truyền ở ngời
Ngày soạn:
Giảng ở các lớp:
Lớp Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú
I - Mục tiêu :
1. kiến thức : Học xong bài này ,HS phải:
-Nhận biết đợc bệnh nhân Đao và bệnh nhân Tơcnơ qua các đặc điểm hình thái
-Trình bày đặc điểm di truyền của bệnh bạch tạng,bệnh câm điếc bẩm sinh và tật 6
ngón tay
-Trình bày đợc nguyên nhân của các bệnh tật di truyền và đề xuất một số biện pháp
hạn chế phát sinh chúng
2. kĩ năng :
- Rèn đợc kĩ năng phân tích số liệu và kênh hình
3. T t ởng :
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn.
II - Ph ơng pháp
Trực quan TN - HĐ nhóm - Phát hiện và giải quyết vấn đề
III - Đồ dùng -Tranh phóng to về bệnh Đao và bệnh Tocnơ
Đinh Thị Kim Quế THCS Cao Bình
-Tranh phóng to về các tật di truyền có trong bài
IV- tiến trình bài giảng.
1. ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ :
Sử dụng câu hỏi sgk
3 . Nội dung bài mới:
* Khởi động:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của hs
-GV treo hình vẽ bệnh nhân đao và bộ NST
của nam giới bình thờng và của bệnh nhân đao
-Yêu cầu HS quan sát và tìm ra đợc sự sai
khác ở cặp NST 21
-GV treo tranh vẽ H29,2 sgk
?So sánh sự giống và khác nhau giữa bệnh
Đao và bệnh Tócnơ
-GV giới thiệu ảnh ngời bị bạch tạng và giới
thiệu về bệnh bạch tạng và câm điếc bẩm sinh
I/Một vài bệnh di
truyền ở ng ời
Quan sát tranh,đọc thông tin sgk
-Thảo luận nhóm hoàn thành lệnh
sgk
-Đại diện nhóm trình bày :2
Nhóm khác nhận xét ,bổ sung:2
Quan sát tranh,đọc thông tin sgk
-Thảo luận nhóm hoàn thành lệnh
sgk
-Đại diện nhóm trình bày :2
Nhóm khác nhận xét ,bổ sung:2
-Thảo luận nhóm ,ghi ý kiến và
bảng phụ
1/Bệnh đao
-Bộ NST có 3 NST thứ 21
-Biểu hiện:bé ,lùn ,cổ rụt,miệng
béo ,má phệ,bị si đần ,không có
con
2/Bệnh tocnơ
-Cặp NST giới tính chỉ có một
chiếc x
Biểu hiện:Nữ ,lùn ,cổ ngắn,tuyến
vú không phát triển
3/Bệnh bạch tạng và câm điếc bẩm
sinh
-Do đột biến gen lặn gây lên
II/Một số tật di truyền
ở ng ời
-HS đọc thông tin sgk
-Kết hợp kiến thức thực tế để trả
lời
-HS quan sát hình 29.3
Bệnh Đao Bệnh Tóc nơ
Đều là bệnh xảy ra do đột biến dị bội
thể và đều di truyền đợc
-Đều tạo ra kiểu hình không bình th-
ờng
-Đều ảnh hởng đến sức sống.Nếu sống
đợc đến tuổi trởng thành thì bị ngu
đần,mất trí và không có khả năng có
con
Xảy ra ở cả nam và
nữ
Chỉ xảy ra ở nữ
Là thể dị bội ở cặp
NST thờng(cặp số
21)
Là thể dị bội ở
cặp NST giới
tính(cặp số 23)
Là thể 3 nhiễm,tế
bào sinh dỡng có bộ
NST 2n+1=47(thừa
1 NST số 21)
Là thể một
nhiễm,tế bào
sinh dỡng có bộ
NST 2n-
1=45(thiếu
1NST giới tính
x)
Đinh Thị Kim Quế THCS Cao Bình
-Khi sử dụng thuốc trừ sâu và diệt cỏ cần chú
ý điều gì
?Kể tên một số tật di truyền ở ngời và biểu
hiện của nó
-GV đa thêm một vài hình ảnh về tật di truyền
ở ngời
-GV:Đa bài tập trắc nghiệm
1-Nguyên nhân gây ra bệnh và tật di truyền là
gì(chọn phơng án đúng nhất)
a,Do quá trình TĐC bị rối loạn
b,Do môi trờng bị ô nhiễm
c,Do các tác nhân vật lí ,hoá học tác động vào
quá trình phân bào
d,Cả a,b và c
2-Các biện pháp hạn chế sự phát sinh các
bệnh,tật di truyền là gì( chọn phơng án đúng
nhất)
a,Sử dụng thuốc trừ sâu ,thuốc diệt cỏ và một
số chất độc khác theo đúng qui trình và hợp lí
b,Tích cực phòng ,chống ô nhiễm môi trờng
c,Khi có bệnh ,tật di truyền thì không nên sinh
con
d,Cả a và b
?ở địa phơng,quốc gia em có bao nhiêu ngời bị
bệh và tật di truyền nêu nguyên nhân của nó
-Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi
-Đại diện nhóm trình bày
=>Đột biến NST gây lên quái thai
và tật di truyền của ngời
III/Các biện pháp hạn
chế phát sinh tật và
bệnh di truyền ở ng ời
-HS đọc thông tin sgk
-1 HS lựa chọn đáp án và giải thích
đáp án
1-c 2-d
-HS liên hệ với những ngời bị chất
độc màu da cam
4. Củng cố(4')
HS làm bài tập trắc nghiệm
Hãy sắp xếp các thông tin ở cột A với cột B sao cho phù hợp và ghi kết quả vào cột C trong
bảng sau:
Các bệnh di truyền
A
Các đặc điểm của bệnh và tật di
truyền
B
Kết quả
C
1.Bệnh tớcno
2.bệnh đao
3.Bệnh câm điếc
bẩm sinh
4.Bệnh bạch tạng
5.Tật 6 ngón tay ở
ngời
a,Da và tóc màu trắng ,mắt màu
hồng
b,6 ngón tay
c,Bệnh nhân là nữ,lùn ,cổ ngắn
,tuyến vú không phát triển
d,Bệnh nhân bé ,lùn,cổ rụt,má
phệ,miệng hơi há ,ngón tay ngắn
e,Câm và điếc bẩm sinh
g,Xơng chi ngắn,bàn chân có nhiều
ngón
1
2
3
4
5
Đáp án : 1-d 2-c 3-e 4-ă 5-b
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét