Thứ Ba, 20 tháng 5, 2014

Giao an lop 2.doc Ca bo


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giao an lop 2.doc Ca bo": http://123doc.vn/document/569630-giao-an-lop-2-doc-ca-bo.htm


Ngày tháng năm 2007
Toán
Tiết
Luyện tập chung
I/ Mục tiêu bài dạy: Sau tiết dạy, HS đợc:
- Rèn kĩ năng làm tính, giải toán với các số tự nhiên số đo kèm theo đơn vị kg,
lít.
- Thực hành giải toán, củng cố biể tợng về kilôgam.
II/ Đồ dùng dạy học: - Cân đĩa, 1 túi gạo 1kg.
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1) Kiểm tra bài cũ
Chấm bài tập - Nhận xét
2 HS giải bảng, lớp giải bảng tay: 16l + 5l
= 15l - 5l = 16l - 4l + 5l= 3l + 2l -
1l = ?
2) Luyện tập:
- Bài 1: Nêu yêu cầu? 6+5= 1 HS đọc đề: - Tính
Cách thực hiện ? 8+7 = - Dựa vào các bảng + đã học
Nhận xét, củng cố nêu cách nhẩm - HS nối tiếp đọc kết quả - Nhận xét.
Bài 2: Nêu yêu cầu? - Điền số vào chỗ
Cách thực hiện? Nhẩm T/số kg trên 2 bao trong hình tròn
Nhận xét, nêu cách nhẩm - HS giải SGK, đọc kg - Nhận xét 25kg +
20kg = 45 kg
- Bài 3: Nêu yêu cầu - Viết số thích hợp vào chỗ trống
Muốn tìm tổng khi biết 2 số hạng ta làm
thế nào ?
- 2 HS giải bảng, lớp giải vở - Nhận xét
Củng cố thành phần của phép cộng
- Bài 4: Bài toán cho biết gì ? 1 HS đọc: Lần đầu: 45 kg
Bài toán hỏi gì ? Muốn biết cả 2 lần bán
bao nhiêu kg ta làm phép gì ? (+)
Lần sau bán: 38 kg gạo
Cả 2 lần: kg gạo
Nhận xét 1 HS giải bảng, lớp gổa vở - nhận xét.
- Bài 5: Nêu yêu cầu ?
< Khoanh vào chữ đặt trớc câu TLĐ> - 1 HS giải bảng, lớp giải SGK
Chấm bài - Nhận xét Nhận xét : c = 3kg
* Củng cố và dặn dò
- Về nhà ôn các bảng + - HS đọc bảng cộng
- Nhận xét tiết học - Hoàn thành các BT còn lại
Toán (Tiết 44). Kiểm tra Định kỳ
I/ Mục tiêu: Kiểm tra kết quả của HS về:
- Kĩ năng thực hiện phép cộng qua 10 (Cộng có nhớ dạng tính viết)
- Nhận dạng, vẽ hình chữ nhật (nối các điểm)
- Giải toán có lời văn có liên quan đến đơn vị là kg, l (nhiều hơn, ít hơn)
II/ Đồ dùng: - Vở KT, giấy nháp
III/ Các hoạt động
1) Ra đề, nhắc nhở cách làm bài
2) HS làm bài
- Bài 1: Tính (3điểm):
+ 15 + 36 + 45 + 29 + 37 + 50
7 9 18 44 13 39
- Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng biết các số hạng là (3đ)
30 và 25 19 và 24 37 và 36
- Bài 4: Nối các điểm để đợc 2 hình chữ nhât (1đ)
- Bài 3: Tháng trớc mẹ mua con lợn nặng 29 kg. Tháng sau lợn tăng 12kg.
Hỏi tháng sau lợn cân nặng bao nhiêu kilôgam ? (1,5đ)
- Bài 5: Điền chữ số thích hợp vào ô trống (1,5 đ)
+
5
+
66
+
39
27 8 3
81 94 74
* Thu bài, chấm 4 - 5 bài - HS thu bài
Nhận xét
* Củng cố - Dặn dò - Nhắc nhở lỗi sai cơ bản.
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị thi giữa kì.
Ngày tháng năm 2007
Tiết
Toán < Tiết 45>
Tìm một số hạng trong một tổng.
I/ Mục tiêu bài dạy: Giúp HS:
- Biết cách tìm một số hạng khi biết tổng và số hạng
- Bớc đầu làm quen với kí hiệu chữ (ở đây chữ biểu thị, một số cha biết)
II/ Đồ dùng dạy học: Các chữ, số, số hạng, tổng để ghép thành phép tính.
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1) Kiểm tra
Nhận xét
Đặt tính rồi tính tổng các SH là
30 và 25, 19 và 24; 2 HS giải
bảng, lớp BT.
2) Bài mới
* GT chúng ta đã biết cách tìm tổng khi biết 2 HS.
Vậy để tìm một SH trong các con học baì tìm một
SH trong tổng.
Trong 1 tổng ta làm TN cô
a) GT cách tìm một SH trong tổng. HS Tự viết: 6 + 4 = 10
- 6 + 4 = ? 6 = 10 -
4 = 10 -
6 = 10 - 4
4 = 10 - 6
- Trong các phép tính + trên mỗi SH đợc tính nh
thế nào ?
- SH = Tổng - SH kia
- Có tất cả 10 ô vuông có 1 số ô vuông bị che lấp.
Hỏi có bao nhiêu ô vuông bị chê lấp và bao nhiêu ô
vuông không bị che lấp ?
HS quan sát bảng
- Gọi số ô vuông bị che lấp là số cha biết và là x có
x + 4 = 10.
Nêu tên gọi các số trong phép cộng
HS đọc: x + 4 = 10 (ích xì)
x là SH cha biết
X là SH đã biết
- Muốn tìm SH x ta làm TN ? - Thảo luận Ta lấy T - SH kia
x + 4 = 10 Lu ý: Viết 3
x = 10 - 4 dòng theo mẫu
x = 6 3 dấu = thẳng nhau x thẳng SH
thứ 2. - HS luyện đọc thuộc quy tắc
b) Thực hành - Lớp đọc ĐT
- Bài 1: Nêu yêu cầu: Tìm X theo mẫu
Nêu tên gọi các số trong Phép Cộng + X là SHCB, 3 là SH đã biết 9
là?
+ Muốn tìm SH cha biết ta làm thế nào? + 1 HS nêu quy tắc
+ x = 9 - 3 => x = 6
+ Nhận xét, củng cố quy tắc - 2 HS giải bảng, lớp bảng tay -
Nhận xét
- Bài 2: Nêu yêu cầu ? - Viết số vào
+ Cột 1 yêu cầu tìm số ở ta làm thế nào? (tơng
tự cột 3, 4, 5 , 6)
- là SH = T - SH kia
+ Nhận xét, củng cố cách tính Nhận xét
- Bài 3: Bài toán cho biết gì ? - 1 HS đọc đề
+ Bài toán hỏi gì ? - Có : 35 học sinh
Muốn biết có bao nhiêu học sinh gái ta làm thế nào
? (phép trừ)
- Trai có : 20 học sinh
- Gái có : học sinh
+ Chấm bài - Nhận xét - 1 HS giải bảng, lớp giải vở -
Nhận xét
- Nêu cách tìm một hạng trong một tổng - 1 HS nêu tên bài
- Về làm phần BT còn lại - Học thuộc lòng cách tìm SH
- Nhận xét tiết học
Ngày tháng năm 2007
Tuần 10:
Tiết : Toán
: Luyện tập
I/ Mục tiêu bài dạy: Giúp học sinh:
- Củng cố cách tìm một số hạng trong một tổng: ôn lại phép trừ đã học và
giải toán đơn về phép trừ.
- Rèn luyện kĩ năng làm tính, giải toán
II/ Đồ dùng: SGK, vở ô li
III/ Các hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1, Kiểm tra bài cũ 2 HS giải bảng, lớp giải bảng tay.
Chấm bài tập - Nhận xét Tìm x + 2 = 8 x + 5 = 10
x = 8 = 19 Nhận xét
2, Luyện tập 1 HS đọc đề
- Bài 1: + Nêu tên gọi và cách tìm x?
x + 8 = 10 x + 7 = 10
- x là SH cha biết = T - SH kia
- 2 HS giải bảng, lớp giải theo nhóm -
Nhận xét
* Nhận xét, củng cố cách tính, trình bày
- Bài 2: + Nêu yêu cầu - Tính
9 + 1 = ? + Nhận xét (Tơng tự các
phép tính còn lại)
- HS giải theo nhóm - Nhận xét
+ Củng cố cách thực hiện
- Bài 3: + Nêu yêu cầu? - Tính nhẩm
Nhấn mạnh: 10 - 1 - 2 = 10 - 3 - 1 HS nêu cách nhẩm
(vì 10 -1 -2 = 10 - (1+2) = 10 - 3 = 7
Tơng tự 10 - 3 - 4 = ?
+ Nhận xét, củng cố cách nhẩm - 1 HS giải bảng, lớp giải theo nhóm -
Nhận xét
- Bài 4: Bài toán cho biết gì ? - 1 HS TT đề
Bài toán hỏi gì ?
+ Muốn biết có bao nhiêu quả quýt ta
làm phép tính gì ?
- 1 HS giải bảng, lớp giải vở
Nhận xét
+ Chấm bài - Nhận xét
- Bài 5: Nêu yêu cầu - Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng
Nêu cách TH: (nhẩm kết quả tính) - 1 HS giải bảng, lớp giải vở - Nhận xét
(đáp án: C vì x + 5 = 5 A.5
x = 5 - 5 B.10
x = 0 C. 0
* Củng cố - dặn dò - 1 HS nêu tên bài
- Nêu cách tìm 1 SH trong tổng - HS nêu
- Nhận xét tiết học
Ngày tháng năm 2007
Toán
Tiết
Số trong chục trừ đi một số.
I/ Mục tiêu bài dạy: Giúp HS
- Biết thực hiện phép từ có số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có một
hoặc hai chữ số (có nhớ); vận dụng khai giải toán có lời văn.
- Củng cố cách tìm một số hạng cha biết khi biết tổng và số hạng kia.
II/ Đồ dùng dạy học: - 4 bó mỗi bó 10 que tính
- Bảng đa dụng
III/ Các hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1, Kiểm tra bài cũ
Nhận xét
2 HS giải bảng, lớp giải bài 2.
Nhận xét
2, Bài mới
a, GT cách thực hiện phép trừ 40 - 8 và tổ chức
thực hành.
- HS lấy ra 4 que tính, mỗi bó 1
chục que tính.
Nêu cách viết 40 và 8? - Viết 4 vào cột chục, 0 vào cột
đơn vị, viết 8 vào cột đơn vị
thẳng.
- Có 4 chục que tính bớt đi 8 que tính em làm thế
nào để biết còn bao nhiêu que tính?
- Lấy 1 bó 1 chục gt bớt 8 qt
còn 2 qt gộp với 3 bó còn lại là
32 que tính.
- Có 40 que tính bớt đi 8 qt còn b/n qt ?
40 - 8 = 32 ; Hãy đặt tính, nhận xét, củng cố lại
- còn 32 que tính
- Nêu cách trừ?
<Nhận xét, củng cố lại. Chú ý viết 2 thẳng cột với 0
và 8. Viết 3 thẳng cột với 4>
- Vài HS nhắc lại cách trừ
b, Hớng dẫn cách trừ 40 - 18
- Có 40 qt bớt đi 18 que còn bao nhiều qt ? Lấy 40
qt thế nào ?
- 40 qt bớt 18 qt còn 22 qt BT = phép trừ nào ? (40
- 18 = 22)
- Lấy 4 bó 1 chục qt là 40 qt bớt
18qt ta lấy 1 chục qt tháo ra bớt
8 qt còn 2 qt bớt tiếp 1 chục qt
còn 2 chục qt thêm 2 qt = 22 qt
- Hãy đặt tính trừ? 40 - 18 = 22 (1 HS đặt bảng,
Nhận xét lớp, lớp đặt bảng tay nhận xét).
- Nêu cách trừ ? đợc lấy 10 (vay HC) khi trừ hàng
chục phải thêm vào HC của ST để trừ)
- HĐ V. Không trừ đợc 8 lấy 10
- 8 = 2 viết 2 nhớ 1; 1 thêm 1 =
2. 4 - 2 = 2 viết vậy 40 - 18 = 22
c, Thực hành:
- Bài 1: Nêu yêu cầu - Tính
Cách thực hiện
60 50 90
9 5 2
- Hàng ĐcSBT trừ đợc KH của
ST phải lấy 10 để trừ
- 2 HS giải bảng, lớp giải theo
nhóm - Nhận xét.
Nhận xét, củng cố cách trừ.
Bài 2: Nêu yêu cầu? Tìm 1 số cha biết trong tổng
Cách thực hiện ? - Lấy tổng - số hạng kia
x + 9 = 30 Nhận xét -
x = 30 - 9 Củng cố cách tính, x = 21
trình bày
- 3 HS giải bảng, lớp giải theo
nhóm - nhận xét.
- Bài 3: + Bài toán cho biết gì ? + Bài toán hỏi gì ? - 1 Hs đọc đề
+ Muốn biết còn bao nhiêu qt ta làm phép tính gì ?
(phép trừ)
- Có 2 chục qt = 20 que tính
( Giải: 2 chục = ? que tính
Số que tính còn lại là:
20 - 5 = 15 (que tính)
Đáp số: 15 que tính
- HS giải bảng
- Lớp giải vở
- Nhận xét
- Chấm bài - nhận xét
- Củng cố - dặn dò
- Các con vừa học bài gì ? - HS nêu
- Khi làm tính trừ số có 2 c/s cho số có 1 hoặc 2 c/s
con làm thế nào?
- Thực hiện theo 2 bớc: b1: đặt
tính thẳng cột. b2: Trừ từ Phải
sang trái.
- Về hoàn thành BT còn lại
- Nhận xét tiết học
Ngày tháng năm 2007
Tiết :
Toán <Tiết
11 trừ đi một số: 11 - 5
I/ Mục tiêu bài dạy:
Sau tiết dạy, HS đợc:
- Giúp HS: Tự lập đợc bảng trừ có nhớ dạng 11 - 5 (Nhờ các thao tác
trên đồ dùng học tập) và bắt đầu học thuộc bảng trừ.
- Biết vận dụng bản trừ đã học để làm tính, giải toán.
- Củng cố tên goik, thành phần, kết quả của phép trừ.
II/ Đồ dùng: Bộ que tính, Bảng đa dụng.
III/ Các hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Kiểm tra - 2 HS giải bảng, lớp giải vở BT - nhận xét
2, Bài mới:
a, Hớng dẫn HS thực hiện phép trừ dạng:
11-5, lập bảng trừ
- HS lấy 11 qt, nêu cách lấy
- Có 11 qt lấy đi 5 qt còn bao nhiêu qt? - Lấy 1 qt rồi lấy tiếp 4 qt còn 6qt
11qt bớt 5 qt = 6qt biểu thị = ptính nào ? 11 - 5 = 6
- Nêu cách đặt tính: - 1 HS đặt bảng, lớp bảng tay
Nhận xet, củng cố cách đặt tính
* Tơng tự: 11 - 6; 11 - 7; 11 - 8; 11 - 9;
11- 4 = ?
- Thao tác qt theo nhóm, báo cáo kết quả
- nhận xét.
- GV ghi kết quả đúng - Nhận xét - HS đọc lại
- Xoá bảng cho HS luyện đọc bảng trừ - Đọc cá nhân, đọc nhanh
b, Thực hành
Bài 1: Nêu yêu cầu ? - Tính nhẩm
9 + 2
2 + 9
Nhận xét
- 2 HS giải bảng, lớp giải theo nhóm,
nhận xét.
- Khi đổi chỗ các SH thì tổng không thay
đổi.
11 - 2
11 - 9
Nhận xét
Nhận xét, củng cố lại các tính chất của
phép cộng
- Từ phép cộng 2 = 9 = 11 ta suy ra 2
phép trừ 11 - 2 = 9 và 11 - 9 = 2 (Lấy

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét