Thứ Tư, 1 tháng 1, 2014

30 de HSG toan 6 DA

Tuyển tập đề thi học sinh giỏi lớp 6
Bài 1:(1,5đ) Tìm x, biết:
a) 5
x
= 125; b) 3
2x
= 81 ; c) 5
2x-3
– 2.5
2
= 5
2
.3
Bài 2 :(1,5đ) Cho a là số nguyên. Chứng minh rằng:

a
5 5 5a< ⇔ − < <
Bài 3: (1,5đ) Cho a là một số nguyên. Chứng minh rằng:
a) Nếu a dương thì số liền sau a cũng dương.
b) Nếu a âm thì số liền trước a cũng âm.
c) Có thể kết luận gì về số liền trước của một số dương và số liền sau của một số âm?
Bài 4: (2đ) Cho 31 số nguyên trong đó tổng của 5 số bất kỳ là một số dương. Chứng
minh rằng tổng của 31 số đó là số dương.
Bài 5: (2đ). Cho các số tự nhiên từ 1 đến 11 được viết theo thứ tự tuỳ ý sau đó đem
cộng mỗi số với số chỉ thứ tự của nó ta được một tổng. Chứng minh rằng trong các
tổng nhận được, bao giờ cũng tìm ra hai tổng mà hiệu của chúng là một số chia hết
cho 10.
Bài 6: (1,5đ) Cho tia Ox. Trên hai nữa mặt phẳng đối nhau có bờ là Ox. Vẽ hai tia Oy
và Oz sao cho góc xOy và xOz bắng 120
0
. Chứng minh rằng:
a)
·
·
·
xOy xOz yOz= =
b) Tia đối của mỗi tia Ox, Oy, Oz là phân giác của góc hợp bởi hai tia còn lại.
Đề số 10
Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1:
a) Chứng tỏ rằng số:
1995
10 8
9
+
là một số tự nhiên.
b) Tìm 2 số tự nhiên có tổng bằng 432 và ƯCLN của chúng là 36.
Câu 2: Tính nhanh:
a) 35.34 + 35.86 + 65.75 + 65.45 ; b) 21.7
2
- 11.7
2
+ 90.7
2
+ 49.125.16 ;
Câu 3: So sánh: 9
20
và 27
13
Câu 4: Tìm x biết: a) |2x - 1| = 5 ; b) ( 5
x
- 1).3 - 2 = 70
Câu 5: Chứng minh tổng sau chia hết cho 7.
A = 2
1
+ 2
2
+ 2
3
+ 2
4
+ .+ 2
59
+ 2
60
;
Câu 6:
Để chuẩn bị cho kỳ thi học sinh giỏi, một học sinh giải 35 bài toán. Biết rằng cứ mỗi
bài đạt loại giỏi được thưởng 20 điểm, mỗi bài đạt loại khá, trung bình được thưởng 5
điểm. Còn lại mỗi bài yếu, kém bị trừ 10 điểm. Làm xong 35 bài em đó được thưởng
130 điểm. Hỏi có bao nhiêu bài loại giỏi, bao nhiêu bài loại yếu, kém. Biết rằng có 8
bài khá và trung bình.
Câu 7: Cho 20 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng, cứ 2 điểm ta sẽ vẽ
một đường thẳng. Có tất cả bao nhiêu đường thẳng.
Đề số 11
Thời gian làm bài: 120 phút
Nguyễn Thành Chung Trường THCS Kỳ Ninh
5
Tuyển tập đề thi học sinh giỏi lớp 6
I. Trắc ngiệm: Điền dấu x vào ô thích hợp:( 1 điểm)
Câu Đúng Sai
a. Số -5
5
1
bằng –5 +
5
1

b. Số 11
7
3
bằng
7
80

c. Số -11
4
5
bằng –11-
4
5

d. Tổng -3
5
1
+ 2
3
2
bằng -1
15
13

II. Tự luận:
Câu 1: Thực hiện các phép tính sau: (4 điểm)
a)
729.7239.162.54.18234.9.3
27.81.243729.2181
22
++
+
b.
100.99
1
99.98
1
4.3
1
3.2
1
2.1
1
+++++


c.
1
100
1
4
1
3
1
2
1
2222
<++++

d.
629199
920915
27.2.76.2.5
8.3.494.5

−−
Câu 2: (2 điểm) Một quãng đường AB trong 4 giờ. Giờ đầu đi được
3
1
quãng đường AB. Giờ thứ 2
đi kém giờ đầu là
12
1
quãng đường AB, giờ thứ 3 đI kém giờ thứ 2
12
1
quãng đường AB. Hỏi giờ
thứ tư đi mấy quãng đường AB?
Câu 3: (2 điểm)
a. Vẽ tam giác ABC biết BC = 5

cm; AB = 3cm ;AC = 4cm.
b. Lấy điểm 0 ở trong tam giác ABC nói trên.Vẽ tia A0 cắt BC tại H, tia B0 cắt AC tại I,tia C0 cắt AB
tại K. Trong hình đó có có bao nhiêu tam giác.
Câu 4: (1 điểm)
a. Tìm hai chữ số tận cùng của các số sau: 2
100
; 7
1991

b.Tìm bốn chữ số tận cùng của số sau: 5
1992
Đề số 12
Thời gian làm bài: 120 phút
Bài 1( 8 điểm )
1. Tìm chữ số tận cùng của các số sau:
a) 57
1999
b) 93
1999
2. Cho A= 999993
1999
- 555557
1997
. Chứng minh rằng A chia hết cho 5.
3 . Cho phân số
b
a
( a<b) cùng thêm m đơn vị vào tử và mẫu thì phân số mới lớn hơn hay bé hơn
b
a
?
4. Cho số
16*4*710*155
có 12 chữ số . chứng minh rằng nếu thay các dấu * bởi các chưc số khác
nhau trong ba chữ số 1,2,3 một cách tuỳ thì số đó luôn chia hết cho 396.
5. Chứng minh rằng:
a)
3
1
64
1
32
1
16
1
8
1
4
1
2
1
<−+−+−
b)
16
3
3
100
3
99
.
3
4
3
3
3
2
3
1
10099432
<−++−+−
Bài 2( 2 điểm )
Trên tia Ox xác định các điểm A và B sao cho OA= a(cm), OB=b (cm)
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB, biết b< a
b) Xác định điểm M trên tia Ox sao cho OM =
2
1
(a+b).
Đề số 13
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian chép đề)
Bài 1 (3điểm)
Nguyễn Thành Chung Trường THCS Kỳ Ninh
6
Tuyển tập đề thi học sinh giỏi lớp 6
a, Cho A = 999993
1999
- 555557
1997
. Chứng minh rằng A chia hết cho 5
b, Chứng tỏ rằng:
41
1
+
42
1
+
43
1
+ …+
79
1
+
80
1
>
12
7
Bài 2 (2,5điểm)
Tổng số trang của 8 quyển vở loại 1 ; 9 quyển vở loại 2 và 5 quyển vở loại 3 là 1980
trang. Số trang của một quyển vở loại 2 chỉ bằng
3
2
số trang của 1 quyển vở loại 1.
Số trang của 4 quyển vở loại 3 bằng số trang của 3 quyển vở loại 2. Tính số trang của
mỗi quyển vở mỗi loại.
Bài 3: (2điểm).
Tìm số tự nhiên n và chữ số a biết rằng:
1+ 2+ 3+ …….+ n =
aaa
Bài 4 (2,5 điểm)
a, Cho 6 tia chung gốc. Có bao nhiêu góc trong hình vẽ ? Vì sao.
b, Vậy với n tia chung gốc. Có bao nhiêu góc trong hình vẽ.
Đề số 14
Thời gian làm bài 120 phút – (không kể thời gianchép đề)
Bài 1 (3điểm)
a. Tính nhanh: A =
1.5.6 2.10.12 4.20.24 9.45.54
1.3.5 2.6.10 4.12.20 9.27.45
+ + +
+ + +
b. Chứng minh : Với k

N
*
ta luôn có :
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1 2 1 1 3. 1k k k k k k k k+ + − − + = +
.
áp dụng tính tổng : S =
( )
1.2 2.3 3.4 . . 1n n+ + + + +
.
Bài 2 (3điểm)
a.Chứng minh rằng : nếu
( )
11ab cd eg+ + M
thì :
deg 11abc M
.
b.Cho A =
2 3 60
2 2 2 . 2 .+ + + +
Chứng minh : A
M
3 ; 7 ; 15.
Bài 3 (2điểm). Chứng minh :
2 3 4
1 1 1 1
.
2 2 2 2
n
+ + + +
< 1.
Bài 4(2 điểm).
a. Cho đoạn thẳng AB = 8cm. Điểm C thuộc đường thẳng AB sao cho BC = 4cm.
Tính độ dài đoạn thẳng AC.
b. Cho 101 đường thẳng trong đó bất cứ hai đường thẳng nào cũng cắt nhau và không
có ba đường thẳng nào cùng đi qua một điểm. Tính số giao điểm của chúng.
Đề số 15
Thời gian làm bài 120 phút – (không kể thời gianchép đề)
Nguyễn Thành Chung Trường THCS Kỳ Ninh
7
Tuyển tập đề thi học sinh giỏi lớp 6
Câu 1: Cho S = 5 + 5
2
+ 5
3
+ ………+ 5
2006
a) Tính S
b) Chứng minh S
M
126
Câu 2. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho số đó chia cho 3 dư 1; chia cho 4 dư 2 ; chia
cho 5 dư 3; chia cho 6 dư 4 và chia hết cho 11.
Câu 3. Tìm các giá trị nguyên của n để phân số A =
3 2
1
n
n
+

có giá trị là số nguyên.
Câu 4. Cho 3 số 18, 24, 72.
a) Tìm tập hợp tất cả các ước chung của 3 số đó.
b) Tìm BCNN của 3 số đó
Câu 5. Trên tia Ox cho 4 điểm A, B, C, D. biết rằng A nằm giữa B và C; B nằm giữa
C và D ; OA = 5cm; OD = 2 cm ; BC = 4 cm và độ dài AC gấp đôi độ dài BD. Tìm
độ dài các đoạn BD; AC.
Đề số 16
Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1: (2điểm)
Cho 2 tậo hợp A = {n ∈ N | n (n + 1) ≤12}.
B = {x ∈ Z | | x | < 3}.
a. Tìm giao của 2 tập hợp.
b. có bao nhiêu tích ab (với a ∈ A; b ∈ B) được tạo thành, cho biết những tích là
ước của 6.
Câu 2: ( 3điểm)
a. Cho C = 3 + 3
2
+ 3
3
+ 3
4
………+ 3
100
chứng tỏ C chia hết cho 40.
b. Cho các số 0; 1; 3; 5; 7; 9. Hỏi có thể thiết lập được bao nhiêu số có 4 chữ số chia
hết cho 5 từ sáu chữ số đã cho.
Câu 3: (3điểm)
Tính tuổi của anh và em biết rằng 5/8 tuổi anh hơn 3/4 tuổi em là 2 năm và 1/2 tuổi
anh hơn 3/8 tuổi em là 7 năm.
Câu 4: (2điểm)
a. Cho góc xoy có số đo 100
0
. Vẽ tia oz sao cho góc zoy = 35
0
. Tính góc xoz trong
từng trường hợp.
b. Diễn tả trung điểm M của đoạn thẳng AB bằng các cách khác nhau.
Đề số 17
Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1: (2,5 điểm)
Nguyễn Thành Chung Trường THCS Kỳ Ninh
8
Tuyển tập đề thi học sinh giỏi lớp 6
Có bao nhiêu số có 3 chữ số trong đó có đúng một chữ số 5?
Câu 2: Tìm 20 chữ số tận cùng của 100!
Câu 3:
Người ta thả một số Bèo vào ao thì sau 6 ngày bèo phủ kín đầy mặt ao. Biết rằng cứ
sau một ngày thì diện tích bèo tăng lên gấp đôi. Hỏi :
a/. Sau mấy ngày bèo phủ được nửa ao?
b/. Sau ngày thứ nhất bèo phủ được mấy phần ao?
Câu 4: Tìm hai số a và b ( a < b ), biết: ƯCLN
( a , b )
= 10 và BCNN
( a , b )
= 900.
Câu 5:
Người ta trồng 12 cây thành 6 hàng, mỗi hàng có 4 cây. Hãy vẽ sơ đồ vị trí của 12
cây đó.
Đề số 18
Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1: (2đ) Với q, p là số nguyên tố lớn hơn 5 chứng minh rằng: p
4
– q
4


240
Câu 2: (2đ) Tìm số tự nhiên n để phân bố
34
1938
+
+
=
n
n
A
a. Có giá trị là số tự nhiên
b. Là phân số tối giản
c. Với giá trị nào của n trong khoảng từ 150 đến 170 thì phân số A rút gọn được.
Câu 3: (2đ) Tìm các nguyên tố x, y thỏa mãn : (x-2)
2
.(y-3)
2
= - 4
Câu 4: (3đ) Cho tam giác ABC và BC = 5cm. Điểm M thuộc tia đối của tia CB sao
cho CM = 3 cm.
a. Tình độ dài BM
b. Cho biết góc BAM = 80
0
, góc BAC = 60
0
. Tính góc CAM.
c. Vẽ các tia ax, Ay lần lượt là tia phân giác của góc BAC và CAM . Tính góc xAy.
d. Lấy K thuộc đoạn thẳng BM và CK = 1 cm. Tính độ dài BK.
Câu 5: (1đ)
Tính tổng: B =
100.97
2

10.7
2
7.4
2
4.1
2
++++
Đề số 19
Thời gian làm bài: 120 phút
Nguyễn Thành Chung Trường THCS Kỳ Ninh
9
Tuyển tập đề thi học sinh giỏi lớp 6
Câu 1 (1đ): Hãy xác định tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử
của nó.
a) M: Tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 5 và bé hơn 30.
b) P: Tập hợp các số 1; 4; 9; 16; 25; 36; 49; 64; 81.
Câu 2 (1đ): Chứng minh rằng các phân số sau đây bằng nhau.
a)
41
88
;
4141
8888
;
414141
888888
b)
27425 27
99900

;
27425425 27425
99900000

Câu 3 (1,5đ): Tính các tổng sau một cách hợp lí.
a) 1+ 6+ 11+ 16+ .+ 46+ 51 b)
2 2 2 2 2 2
5 5 5 5 5 5
1.6 6.11 11.16 16.21 21.26 26.31
+ + + + +
Câu 4 (1,5đ): Tổng kết đợt thi đua kỷ niệm ngày nhà giáo Việt Nam 20/11, lớp 6A có 43 bạn
được từ 1 điểm 10 trở lên; 39 bạn được từ 2 điểm 10 trở lên; 14 bạn được từ 3 điểm 10 trở
lên; 5 bạn được 4 điểm 10, không có ai trên 4 điểm 10. Tính xem trong đợt thi đua đó lớp 6A
có bao nhiêu điểm 10.
Câu 5 (1,5đ): Bạn Nam hỏi tuổi của bố. Bố bạn Nam trả lời: “Nếu bố sống đến 100 tuổi thì
6/7 của 7/10 số tuổi của bố sẽ lớn hơn 2/5 của 7/8 thời gian bố phải sống là 3 năm”. Hỏi bố
của bạn Nam bao nhiêu tuổi.
Câu 6 (2đ):
Cho tam giác ABC có BC = 5cm. Điểm M thuộc tia đối của tia CB sao cho CM = 3cm.
a) Tính độ dài BM
b) Cho biết góc BAM = 80
0
, góc BAC = 60
0
. Tính góc CAM
c) Tính độ dài BK nếu K thuộc đoạn thẳng BM và CK = 1cm.
Câu 7 (1,5đ): Cho tam giác MON có góc M0N = 125
0
; 0M = 4cm, 0N = 3cm
a) Trên tia đối của tia 0N xác định điểm B sao cho 0B = 2cm. Tính NB.
b) Trên nửa mặt phẳng có chứa tia 0M, có bờ là đường thẳng 0N, vẽ tia 0A sao cho góc M0A
= 80
0
. Tính góc AON.
Đề số 20
Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1: (2đ)
Thay (*) bằng các số thích hợp để
a)
510*
;
61*16
chia hết cho 3. b)
261*
chia hết cho 2 và chia 3 dư 1
Câu 2: (1,5đ) Tính tổng S = 1.2 + 2.3 + 3.4 + . + 99.100
Câu 3: (3,5 đ)
Trên con đường đi qua 3 địa điểm A; B; C (B nằm giữa A và C) có hai người đi xe
máy Hùng và Dũng. Hùng xuất phát từ A, Dũng xuất phát từ B. Họ cùng khởi hành lúc 8 giờ
để cùng đến C vào lúc 11 giờ cùng ngày. Ninh đi xe đạp từ C về phía A, gặp Dũng luc 9 giờ
và gặp Hùng lúc 9 giờ 24 phút. Biết quãng đường AB dài 30 km, vận tốc của ninh bằng 1/4
vận tốc của Hùng. Tính quãng đường BC
Câu 4: (2đ)
Trên đoạn thẳng AB lấy 2006 điểm khác nhau đặt tên theo thứ từ từ A đến B là A
1
; A
2
; A
3
; .;
A
2004
. Từ điểm M không nằm trên đoạn thẳng AB ta nối M với các điểm A; A
1
; A
2
; A
3
; .;
A
2004
; B. Tính số tam giác tạo thành
Câu 5: (1đ)
Tích của hai phân số là
15
8
. Thêm 4 đơn vị vào phân số thứ nhất thì tích mới là
15
56
. Tìm hai
phân số đó.
Đề số 21
Thời gian làm bài: 120 phút
Nguyễn Thành Chung Trường THCS Kỳ Ninh
10
Tuyển tập đề thi học sinh giỏi lớp 6
Câu 1: (1.5đ)
Chứng minh các phân số sau đây bằng nhau:
53
25
;
5353
2525
;
535353
252525
Câu 2: (1,5đ)
Không quy đồng mẫu hãyáo sánh hai phân số sau:
67
37

677
377
Câu 3: (2đ) Tìm số tự nhiên x, biết:
5
100
20
100
30
)5(
+=−
x
x
Câu 4: (3đ)
Tuổi trung bình của một đội văn nghệ là 11 tuổi. Người chỉ huy là 17 tuổi. Tuổi
trung bình của đội đang tập (trừ người chỉ huy) là 10 tuổi. Hỏi đội có mấy người.
Câu 5: (2đ)
Cho góc xOy và góc yOz là hai góc kề bù nhau. Góc yOz bằng 30
0
.
a.Vẽ tia phân giác Om của góc xOy và tia phân giác On của góc yOz.
b.Tính số đo của góc mOn.
Đề số 22
Thời gian làm bài: 120 phút.
Câu 1 : (3đ)
Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí :
1) A =
2006 321
63.37373737.636363
++++

2) B =
237373735
124242423
.
2006
5
19
5
17
5
5
2006
4
19
4
17
4
4
:
53
3
37
3
3
1
3
53
12
37
12
19
12
12
.
41
6
1












+++
+++
−−+
−−+
Câu 2 : (2đ)
Tìm các cặp số (a,b) sao cho :
4554 ba

Câu 3 : (2đ)
Cho A = 3
1
+3
2
+3
3
+ .+ 3
2006

a) Thu gọn A
b) Tìm x để 2A+3 = 3
x
Câu 4 : (1đ)
So sánh: A =
12005
12005
2006
2005
+
+
và B =
12005
12005
2005
2004
+
+
Câu 5: (2đ)
Một học sinh đọc quyển sách trong 3 ngày. Ngày thứ nhất đọc được
5
2
số trang
sách; ngày thứ 2 đọc được
5
3
số trang sách còn lại; ngày thứ 3 đọc được 80% số
trang sách còn lại và 3 trang cuối cùng. Hỏi cuốn sách có bao nhiêu trang?
Đề số 23
Thời gian làm bài: 120 phút
Bài 1 (1,5đ): Dùng 3 chữ số 3; 0; 8 để ghép thành những số có 3 chữ số:
a. Chia hết cho 2 b. Chia hết cho 5 c. Không chia hết cho cả 2 và 5
Nguyễn Thành Chung Trường THCS Kỳ Ninh
11
Tuyển tập đề thi học sinh giỏi lớp 6
Bài 2 (2đ):
a. Tìm kết quả của phép nhân
A = 33 . 3 x 99 .9
50 chữ số 50 chữ số
b. Cho B = 3 + 3
2
+ 3
3
+ . + 3
100
Tìm số tự nhiên n, biết rằng 2B + 3 = 3
n
Bài 3 (1,5 đ): Tính
a) C =
101 100 99 98 . 3 2 1
101 100 99 98 . 3 2 1
+ + + + + + +
− + − + + − +
b) D =
3737.43 4343.37
2 4 6 . 100

+ + + +
Bài 4 (1,5đ): Tìm hai chữ số tận cùng của 2
100
.
Bài 5 (1,5đ): Cho ba con đường a
1
, a
2
, a
3
đi từ A đến B, hai con đường b
1
, b
2
đi từ B
đến C và ba con đường c
1
, c
2
, c
3
, đi từ C đến D (hình vẽ).
Viết tập hợp M các con đường đi từ A dến D lần lượt qua B và C
Bài 6 (2đ): Cho 100 điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Cứ qua 2 điểm
ta vẽ một đường thẳng. có tất cả bao nhiêu đường thẳng.
Đề số 24
Thời gian làm bài: 120 phút
Bài 1(2đ)
a)Tính tổng S =
181614 642
2.550135450027
+++++
+++
b) So sánh: A =
12007
12006
2007
2006
+
+
và B =
12006
12006
2006
2005
+
+
Bài 2 (2đ)
a. Chứng minh rằng: C = 2 + 2
2
+ 2 + 3 +… + 2
99
+ 2
100
chia hết cho 31
b. Tính tổng C. Tìm x để 2
2x – 1
- 2 = C
Bài 3 (2đ)
Một số chia hết cho 4 dư 3, chia cho 17 dư 9, chia cho 19 dư 13. Hỏi số đó chia
cho1292 dư bao nhiêu
Bài 4 (2đ)
Trong đợt thi đua, lớp 6A có 42 bạn được từ 1 điểm 10 trở lên, 39 bạn được 2
điểm 10 trở lên, 14 bạn được từ 3 điểm 10 trở lên, 5 bạn được 4 điểm 10, không có ai
được trên 4 điểm 10. Tính xem trong đợt thi đua lớp 6A được bao nhiêu điểm 10
Câu 5 (2đ)
Cho 25 điểm trong đó không có 3 điểm thẳng hàng. Cứ qua 2 điểm ta vẽ một
đường thẳng. Hỏi có tất cả bao nhiêu đường thẳng?
Nếu thay 25 điểm bằng n điểm thì số đường thẳng là bao nhiêu.
Đề số 25
Thời gian làm bài: 120 phút
Bài 1. Tính các giá trị của biểu thức.
a. A = 1 + 2 + 3 + 4 + .+ 100
Nguyễn Thành Chung Trường THCS Kỳ Ninh
12
A B C D
a
1
a
2
a
3
b
1
b
2
c
1
c
2
c
3
Tuyển tập đề thi học sinh giỏi lớp 6
b. B = -1
.
2003
5
19
5
17
5
5
2003
4
19
4
17
4
4
:
53
3
37
3
3
1
3
)
53
3
7
3
3
1
3(4
.
5
1
+++
+++
−−+
−−+
c. C =
100.99
1
.
5.4
1
4.3
1
3.2
1
2.1
1
+++++
Bài 2. So sánh các biểu thức :
a. 3
200
và 2
300

b. A =
1717
404
17
2
171717
121212
−+
với B =
17
10
.
Bài 3. Cho 1số có 4 chữ số:
*26*
. Điền các chữ số thích hợp vào dấu (*) để được
số có 4 chữ số khác nhau chia hết cho tất cả 4số : 2; 3 ; 5 ; 9.
Bài 4. Tìm số tự nhiên n sao cho : 1! +2! +3! + .+n! là số chính phương?
Bài 5. Hai xe ôtô khởi hành từ hai địa điểm A,B đi ngược chiều nhau. Xe thứ nhất
khởi hành từ A lúc 7 giờ. Xe thứ hai khởi hành từ B lúc 7 giờ 10 phút. Biết rằng để đi
cả quãng đường AB . Xe thứ nhất cần 2 giờ , xe thứ hai cần 3 giờ. Hỏi sau khi đi 2 xe
gặp nhau lúc mấy giờ?
Bài 6. Cho góc xOy có số đo bằng 120
0
. Điểm A nằm trong góc xOy sao cho:
·
0
AOy =75
. Điểm B nằm ngoài góc xOy mà :
·
0
BOx =135
. Hỏi 3 điểm A,O,B có thẳng
hàng không? Vì sao?
Đề số 26
Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1: Tính tổng
2 3 100
1 1 1 1
.
3 3 3 3
A = + + + +
Câu 2: Tìm số tự nhiên a, b, c, d nhỏ nhất sao cho:
5
3
a
b
=
;
12
21
b
c
=
;
6
11
c
d
=
Câu 3: Cho 2 dãy số tự nhiên 1, 2, 3, ., 50
a) Tìm hai số thuộc dãy trên sao cho ƯCLN của chúng đạt giá trị lớn nhất.
b) Tìm hai số thuộc dãy trên sao cho BCNN của chúng đạt giá trị lớn nhất.
Câu 4: Cho bốn tia OA, OB, OC, OD, tạo thành các góc AOB, BOC, COD, DOA
không có điểm chung. Tính số đo của mổi góc ấy biết rằng:
·
·
BOC = 3 AOB
;
·
·
COD = 5 AOB
;
·
·
DOA = 6 AOB
Đề số 27
Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1: (3đ).
a. Kết quả điều tra ở một lớp học cho thấy: Có 20 học sinh thích bóng đá, 17 học sinh
thích bơi, 36 học sinh thích bóng chuyền, 14 học sinh thích đá bóng và bơi, 13 học
sinh thích bơi và bóng chuyền, 15 học sinh thích bóng đá và bóng chuyền, 10 học
Nguyễn Thành Chung Trường THCS Kỳ Ninh
13
Tuyển tập đề thi học sinh giỏi lớp 6
sinh thích cả ba môn, 12 học sinh không thích môn nào. Tính xem lớp học đó có bao
nhiêu học sinh?
b. Cho số: A = 123456789101112 …….585960.
- Số A có bao nhiêu chữ số?
- Hãy xóa đi 100 chữ số trong số A sao cho số còn lại là:
+ Nhỏ nhất + Lớn nhất
Câu 2: (2đ).
a. Cho A = 5 + 5
2
+ … + 5
96.
Tìm chữ số tận cùng của A.
b.Tìm số tự nhiên n để: 6n + 3 chia hết cho 3n + 6
Câu 3: (3đ).
a. Tìm một số tự nhiên nhỏ nhất biết rằng khi chia số đó cho 3 dư 2, cho 4 dư 3, cho 5
dư 4 và cho 10 dư 9.
b. Chứng minh rằng: 11
n + 2
+ 12
2n + 1
Chia hết cho 133.
Câu 4: (2đ). Cho n điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng . Cứ qua hai điểm
ta vẽ 1 đường thẳng. Biết rằng có tất cả 105 đường thẳng. Tính n?
-----------------------------------------------------------
Đề số 28
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1:(2,25 điểm) Tìm x biết
a) x +
1 7
5 25
=
b) x -
4 5
9 11
=
c) (x – 32).45=0
Bài 2:(2,25 điểm) Tính tổng sau bằng cách hợp lý nhất:
A = 11 + 12 + 13 + 14 + … + 20. B = 11 + 13 + 15 + 17 + … + 25.
C = 12 + 14 + 16 + 18 + … + 26.
Bài 3:(2,25 điểm) Tính:
A=
5 5 5 5
.
11.16 16.21 21.26 61.66
+ + + +
B =
1 1 1 1 1 1
2 6 12 20 30 42
+ + + + +
C =
1 1 1 1
. .
1.2 2.3 1989.1990 2006.2007
+ + + + +
Bài 4:(1 điểm)
Cho: A=
2001 2002
2002 2003
10 1 10 1
; B =
10 1 10 1
+ +
+ +
. Hãy so sánh A và B.
Bài 5:(2,25 điểm)
Cho đoạn thẳng AB dài 7cm. Trên tia AB lấy điểm I sao cho AI = 4 cm. Trên tia BA
lấy điểm K sao cho BK = 2 cm.
a) Hãy chứng tỏ rằng I nằm giữa A và K.
b) Tính IK.
Đề số 29
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1: ( 3 điểm)
a. Chứng tỏ rằng tổng sau khôngm chia hết cho 10:
A = 405
n
+ 2
405
+ m
2
( m,n

N; n ≠ 0 )
b. Tìm số tự nhiên n để các biểu thức sau là số tự nhiên:
Nguyễn Thành Chung Trường THCS Kỳ Ninh
14

Xem chi tiết: 30 de HSG toan 6 DA


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét