5.2. Chọn phơng pháp gia công
- Gia công lỗ 20
+0,035
vật liệu là gang xám, ta they dung sai +0,035 ứng với 20
là cấp chính xác 5, chọn phơng pháp gia công là khoan, khoét, doa.
- Gia công mặt đầu A đạt R
z
=20, do đó bớc gia công lần cuối là phay tinh, các
bớc trớc là phay Thô.
VI- Tính lợng d cho một bề mặt và tra lợng d cho các bề mặt còn lại
6.1_Tính lợng d khi gia công phay mặt phẳng (nguyên công 2)
Lợng d đợc tính toán dựa trên phơng pháp phân tích các yếu tố tạo nên lớp kim
loại đợc hớt đi để có chi tiết hoàn chỉnh.
Với yêu cầu bề mặt đạt R
z
=20 Theo bảng 4 và 5 (Tk đồ án môn học CNCTM)
thì chi tiết yêu cầu sẽ đợc hình thành qua 2 bớc phay thô và phay tinh
Theo bảng 3.98 (sổ tay CNCTM tập1) thì
p
=1000 àm (sai lệch 0,5 mm)
Độ chính xác của chi tiết sau các bớc là:
+ Phay thô cấp chính xác đạt đợc là 12
+ Phay tinh cấp chính xác đạt đợc là 10
Theo bảng 3.91 (sổ tay CNCTM tập1) ta có giá trị dung sai của từng bớc công
nghệ
+ Bớc phay Thô:
thô
=250 àm
+ Bớc phay tinh:
tinh
=100 àm
Lợng d nhỏ nhất cho từng nguyên công tính Theo công thức 3.1
Z
imin
= ( R
z
+h )
i-1
+
i-1
+
i
Trong đó:
R
za
:Chiều cao nhấp nhô tế vi do nguyên công trớc để lại
T
a
: Chiều sâu lớp khuyết tật do nguyên công trớc để lại
a
: Sai lệch vị trí không gian do nguyên công trớc để lại
b
Sai số gá đặt chi tiết ở nguyên công đang thực hiện
5
Đối với chi tiết bằng gang đang thực hiện, phôi đúc có nhấp nhô tế vi và
chiều sâu lớp h hỏng bề mặt là R
z phôi
và h
phôi
, giá trị (R
z phô
+ h
phôi
) đợc tra
theo bảng 3.65_sổ tay CNCTM tập1
Các giá trị R
zi
(kể từ sau bớc phay thô ) đợc tra bảng 3.69_stCNCTM tập1:
(R
z phô
+ h
phôi
) = 500 àm
R
zthô
= 50 àm
R
ztinh
=20 àm
Với nguyên công gia công mặt phẳng
phôi
bao gồm độ song song của các
mặt phẳng ( 4 mặt đã gia công so với mặt đầu đã gia công) và độ cong vênh
của phôi. Với khuôn kim loại ,độ cong vênh chi tiết đúc coi nh không đáng
kể. Do đó :
phôi
=
sph
Sau mỗi bớc công nghệ, sai lệch không gian của chi tiết giảm đi so với bớc
trớc
còn lại
=
bớc trớc
thông qua hệ số giảm sai. Theo tài liệu ta có hệ số chính
xác hoá( hệ số giảm sai) qua các bớc là:
K = 0,06_ sau khi gia công thô
K = 0,02_sau khi gia công tinh
Theo bảng 3.67 sai lệch vị trí bề mặt chi tiết đúc ta có:
phôi
=
sphphôi
= 2,2 ữ 3,4 (àm/m). Lấy
phôi
= 2,8.10
-3
(àm/mm).
thô
= 0,06.
phôi
=0,168.10
-3
(àm/mm).
tinh
= 0,02.
thô
=3,36.10
-6
(àm/mm).
Tính sai số gá đặt:
Chi tiết đợc định vị trên phiến tì (3 bậc tự do), kẹp chặt bằng cơ cấu kẹp chặt
liên động ren vít.
Sai số gá đặt xuất hiện ở đây coi nh bao gồm sai số do chuẩn công nghệ không
trùng với gốc kích thớc và sai số do kẹp chặt.
gd
=
2
2
k
c
+
6
k
: Sai số kẹp, tra bảng 3.14 sách Hớng dẫn khi phay Thô
k
= 80(àm)
c
: Là sai số chuẩn khi phay
c
=0,1
gd
=
2
2
k
c
+
=128,1(àm)
Tra bảng 3.2 sách Hỡng dẫn Ta có chất lợng bề mặt phôi đúc trong khuôn
kim loại cấp chính xác 12 14 là Rz = 200àm và Ta = 300àm
Lợng d nhỏ nhất khi phay thô
Z
min
= 500 +2,8 +128 = 630,8(àm)
Lợng d nhỏ nhất khi phay tinh
Z
min
=50+ 2,8 +0,2.128 = 78,4(àm)
Kích thớc tính toán của bớc công nghệ cuối cùng là kích thớc Theo bản vẽ
42
0,1
. Vậy kích thớc tính toán cuối cùng là:
L
min-tinh
= 41,9 mm
Kích thớc tính toán của các bớc công nghệ còn lại là:
L
min-thô
= L
min-tinh
+ Z
min-tinh
= 41,9 + 0,0784 = 41,9784 mm.
L
min-phôi
= L
min-thô
+ Z
min-thô
= 41,9784 +0,6308=42,6092 mm.
Kích thớc giới hạn lớn nhất của từng nguyên công
L
max-tinh
= L
min-tinh
+
tinh
= 41,9 + 0,2= 42,1 mm
L
max-thô
= L
min-thô
+
thô
= 41,9784 + 0,25 = 42,2284mm 42,23 mm
L
max-phôi
= L
min-phôi
+
phôi
= 42,2284 + 1=43,2284 mm 43,23 mm
+) Lợng d giới hạn đợc xác định nh sau :
Khi phay tinh:
Z
max
= 42,23 - 42,1 = 0,130 (mm) =130 (àm)
Z
min
= 41,9784 - 41,9 = 0,0784 (mm) =78(àm)
Khi phay thô:
Z
max
= 43,23 - 42,23 = 1(mm) = 1000 (àm)
7
Z
min
= 42,6092 - 41,9784= 0,6308(mm) =630(àm)
+ ) Lợng d tổng cộng đợc tính là :
Z
0min
= 78 + 630 = 708 (àm)
Z
0max
= 130 + 100 = 1130 (àm)
+,Kiểm tra kết quả tính toán:
Sau phay tinh:
Z
max
-Z
min
= 130-78 =52
à
m;
1
-
2
= 250- 200 = 50
à
m.
Sau phay thô :
Z
max
- Z
min
=1000 - 650 =350 àm;
p
-
1
= 600 250 = 350 àm.
VII. Tính chế độ cắt cho một nguyên công và tra lợng d cho các nguyên
Công còn lại
7.1: Nguyên công II: Phay mặt B
Bớc R
z
T
i
Z
min
àm
L
t
àm
àm
L
min
mm
L
max
mm
Z
min
àm
Z
max
àm
Phôi
200 300 43,2284 600 42,6 43,23
Thô
50
128,1 630
42,2284 250 41,98 42,23 630 1000
Tinh
20
6,5 78
42,1000 200 41,9 42,1 78 130
8
- Định vị: Mặt A của chi tiết đợc định vị bằng phiến tỳ khống chế 3 bậc tự do,
2 khối V ngắn định vị 2 bậc tự do.
-Kẹp chặt: dùng cơ cấu kẹp chặt bằng ren do một khối V di trợt từ phải sang
trái phơng của lực kẹp vuông góc với phơng gia công
- Chọn máy: máy phay dựng 6H12, công suất N = 10 kw, ( = 0,75 )
- Chọn dao phay mặt đầu gắn mảnh hợp kim cứng BK8,
đờng kính D = 75mm , Z= 10 răng .
- Lợng d gia công t =2 mm phay 2 lần:lần một với Z
b
= 1.5 mm, lần 2 với
Z
b
= 0.5 mm.
- Chế độ cắt : xác định chế độ cắt cho 1 dao.
- lần 1: chiều sâu cắt t
1
= 1.5 mm, lợng chạy dao S
z
= 0.13 mm/răng, số răng dao
12. Theo bảng 5-127 (tr115 STCNCTM tập 2) ta có V
b
= 250 m/phút
Các hệ số điều chỉnh:
9
Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công , k
1
= 1.
Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công , k
2
= 0,8.
Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay: k
3
= 1.
Hệ số điều chỉnh phụ thuộc chu kỳ bền của dao k
4
= 1.
vận tốc tính toán:
V
t
= V
b
.k
1
.k
2
.k
3
.k
4
. = 250. 1. 0,8. 1. 1. = 200 m/phút.
Số vòng quay trục chính tính toán là:
n
t
=
D
V
t
.
.1000
=
75.14,3
200.1000
= 849 (vòng/phút)
Ta chọn số vòng quay theo máy 6H82, nm = 750 (vòng/phút).
tốc độ thực tế là:
V
tt
=
1000
m
nD
=
1000
750.14,3.75
= 197,8 (m/phút)
Lợng chạy dao phút S
p
= S
r
.Z.n
tm
= 0,13. 10. 750 = 1092 mm/phút.
Vậy lợng chạy dao chọn cho máy là: S
m
= 790 (mm/phút).
- Từ các thông số trên ta tra bảng 5-130(STCNCTM tập 2) ta đợc công suất cắt
yêu cầu N= 1,3 kw ( với độ cứng gang HB = 190, B = 25, S
z
= 0,13, S
p
= 790).
Vậy máy 6H12 đủ công suất để phay( N
m
. = 10.,075 = 7,5 Kw).
- Chế độ cắt lần 2: Phay tinh với cấp bóng 6 chiều sâu cắt t = 0.5 mm
Các thông số tính theo bớc 1: V
tt
= 197,8 m/phút
S
p
= 873,6 mm/phút
n = 750 v/phút,
N = 1,3 Kw
7.2 Nguyên công III: Phay mặt A
10
- Định vị: Mặt B định vị bằng phiến tỳ khống chế 3 bậc tự do, khối V ngắn
định vị 2 bậc tự do.
- Kẹp chặt:kẹp chặt luôn bằng khối V di động và dùng cơ cấu kẹp chặt vào
mặt đầu nhỏ của càng.
- Do bề mặt gia công giống bề mặt gia công ở nguyên công II nên ta làm nh
nguyên công II.
- Chọn máy phay đứng 6H12 với công suất động cơ 10 Kw, = 0,75
Số vòng quay trục chính: 30; 37,5; 47,5; 60; 75; 95; 118; 150; 190; 235; 300;
375; 475; 600; 750; 950; 1180; 1500.
Dao phay mặt đầu thép gió P6M5 có
D = 75 mm , chiều dày B = 40 mm (h = 16 ); d= 40 mm; Z = 10 răng.
- Chiều sâu cắt và chiều rộng cắt (B).
11
Bớc Chiều sâu cắt t (mm) Chiều rộng phayB (mm)
Phay thô 1,5 40
Phay tinh 0,4 40
12
- B ớc 1: Phay thô:
Chiều sâu cắt: t=1,5 mm; lợng chạy dao răng: S
Z
=0,2.0,4 mm/răng.
lấy S
z
=0,3.
Chiều rộng phay lớn nhất : B =40 mm.
+ ,Vận tốc cắt đợc xác định theo công thức :
V
T
=
pu
y
z
xm
q
v
ZBStT
DC
.
.K
v
.
Trong công thức trên thì : C
v
, m, x, y, u, q, p là các hệ số và số mũ đợc tra theo
bảng 5-39 ( sổ tay CNCTM tập 2).Gia công gang xám HB 190.
C
v
=42 ; q= 0,2 x= 0,1 y = 0,4
u =0,1 p= 0,1 m= 0,15 T=180 (phút)_bảng 5-40.
- K
v
: Hệ số điều chỉnh chung cho tốc độ cắt phụ thuộc vào điều kiện cắt cụ thể.
K
v
=k
mv
. k
nv
. k
uv
trong đó: +, k
mv
_ Hệ số phụ thuộc vào chất lợng của vật liệu gia công,
theo bảng 5.1 ;với gang xám : k
mv
=(190/HB)
nv
gang xám 15-32 có tổ chức tế vi nhiều, thô và nếu là pec lít
thì HB=200, nv = 0,95 (tra bảng 5.2)
k
mv
= (190/200)
0,95
= 0,9524 0,95
+, k
nv
_ Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt của phôi( bảng 5-5).
Với phôi không có vỏ cứng k
nv
=1
+, k
uv
_ Hệ số phụ thuộc vào vật liệu của dụng cụ cắt ( tra bảng 5-6 ).
Vật liệu dụng cụ là P6M5 k
uv
= 1
K
v
= 1. 1. 0,95 = 0,95.
Từ đó vận tốc cắt sẽ là:
V
T
=
1,01,04,01,015,0
2,0
10.40.3,0.5,1.180
75.42
. 1.0,95 = 39,022 m/ph
n
T
=
1000.
.
t
V
D
=
75.14,3
022,39.1000
= 165,7 v/ph
Tra theo máy thì n
m
=150 vg/ph
Từ đó vận tốc cắt thực tế sẽ là:
13
tt
V
=
. .
1000
m
n D
=
1000
75.14,3.150
= 35,325 m/ph
+, Lợng d chạy dao vòng:
S =Z.S
z
=10. 0,3=3 mm/vòng
+, Lợng chạy dao phút:
S
p
= n
m
.S =150.3 = 450 mm/ph
*, B ớc 2: Phay tinh: Chiều sâu cắt: t= 0,5mm;
+, Lợng chạy dao: độ bóng cần đạt R
a
5( àm)
Theo bảng: với R
a
= 6,3 (àm) S = 1,2 ữ 2,7 (mm), lấy S =2 mm.
với R
a
=3,2 ( àm) S = 0,5 ữ 1,2 mm ,lấy S = 1 mm
Từ đó ta có R
a
=5 (àm), thì:
S = 1+
2,33,6
)12)(2,35(
= 1,5806 . chọn S= 1,5 mm/vg.
S
z
= S/Z = 1,5 / 10 = 0,15 mm /răng.
Chiều rộng phay lớn nhất: B = 40 mm.
+,Từ đó vận tốc sẽ là:
V
T
=
1,01,04,01,015,0
2,0
10.40.15,0.5,0.180
75.42
. 1. 0,95 = 53,47m/ph
n
T
=
1000.
.
t
V
D
=
75.14,3
47,53.1000
= 227 v/ph
Tra theo máy thì n
m
= 190 v/ph.
+, Từ đó vận tốc cắt thực tế sẽ là:
tt
V
=
. .
1000
m
n D
=
1000
75.14,3.190
= 44,7 m/ph
+, Lợng chạy dao phút: Sp= n
p
.S =190 .1,5 = 285 mm/ph
*, Kiểm tra công suất cắt của máy.
-Lực cắt khi phay:
+, Phay thô:
Công thức tính lực cắt:
Z
P
=
10. . . . .
.
x y n
P Z
q w
C t S B Z
D n
.
MP
k
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét