Thứ Tư, 22 tháng 1, 2014
Điều hòa không khí - Chương 7
159
CHỈÅNG 7
TÊNH TOẠN THIÃÚT KÃÚ HÃÛ THÄÚNG ÂỈÅÌNG ÄÚNG DÁÙN NỈÅÏC
Trong cạc k thût âiãưu ho khäng khê cọ sỉí dủng cạc loải âỉåìng äúng nỉåïc nhỉ sau :
- Âỉåìng äúng nỉåïc gii nhiãût cho cạc thiãút bë ngỉng tủ.
- Âỉåìng äúng nỉåïc lảnh âãø lm lảnh khäng khê.
- Âỉåìng äúng nỉåïc nọng v håi bo ho âãø sỉåíi áúm khäng khê
- Âỉåìng äúng nỉåïc ngỉng.
Mủc âêch ca viãûc tênh toạn äúng dáùn nỉåïc l xạc âënh kêch thỉåïc håüp l ca âỉåìng äúng,
xạc âënh täøng täøn tháút tråí lỉûc v chn båm. Âãø lm âỉåüc âiãưu âọ cáưn phi biãút trỉåïc lỉu
lỉåüng nỉåïc tưn hon. Lỉu lỉåüng âọ âỉåüc xạc âënh tỉì cạc phỉång trçnh trao âäøi nhiãût.
7.1 Hãû thäúng âỉåìng äúng dáù
n nỉåïc
*
Váût liãûu âỉåìng äúng
: Ngỉåìi ta sỉí dủng nhiãưu loải váût liãûu khạc nhau lm âỉåìng äúng củ thãø
nhỉ sau :
Bng 7-1 : Váût liãûu äúng dáùn nỉåïc
Chỉïc nàng Váût liãûu
1. ÄÚng nỉåïc lảnh chiller - Thẹp âen hồûc thẹp trạng km
- ÄÚng âäưng cỉïng
2. ÄÚng nỉåïc gii nhiãût v
nỉåïc cáúp
- ÄÚng thẹp trạng km
- ÄÚng âäưng cỉïng
3. ÄÚng nỉåïc ngỉng hồûc
x càûn
- ÄÚng thẹp trạng km
- ÄÚng âäưng cỉïng
- ÄÚng PVC
4. Bo ho hồûc nỉåïc
ngỉng bo ho
- ÄÚng thẹp âen
- ÄÚng âäưng cỉïng
5. Nỉåïc nọng - ÄÚng thẹp âen
- ÄÚng âäưng cỉïng
* Âàûc tênh ca âỉåìng äúng thẹp
Cạc loải äúng thẹp âen thỉåìng âỉåüc sỉí dủng âãø dáùn nỉåïc cọ nhiãưu loải våïi âäü dy mng
khạc nhau. Theo mỉïc âäü dy ngỉåìi ta chia ra lm nhiãưu mỉïc khạc nhau tỉì Schedul 10 âãún
Schedul 160. Trãn bng 7-2 cạc loải äúng k hiãûu ST l äúng cọ âäü dy tiãu chøn, cạc äúng
XS l loải äúng cọ chiãưu dy ráút låïn
Bng 7-2 : Âàûc tênh ca âỉåìng äúng thẹp
Âỉåìng kênh danh
nghéa
in mm
Âỉåìng kênh
trong
mm
Âỉåìng kênh
ngoi
mm
Ạp sút lm
viãûc
at
Loải
1 / 4
1 / 4
6,35
6,35
9,245
7,67
13,716
13,716
13
61
40ST
80XS
160
3/8
3/8
1 / 2
1 / 2
3 / 4
3 / 4
1
1
1.1/4
1.1/4
1.1/2
1.1/2
2
2
2.1/2
2.1/2
3
3
4
4
6
6
8
8
8
10
10
10
12
12
12
12
14
14
14
14
9,525
9,525
12,7
12,7
19,05
19,05
25,4
25,4
31,75
31,75
38,1
38,1
50,8
50,8
63,5
63,5
76,2
76,2
101,6
101,6
152,4
152,4
203,2
203,2
203,2
254
254
254
304,8
304,8
304,8
304,8
355,6
355,6
355,6
355,6
12,52
10,74
15,798
13,868
20,93
18,46
26,64
24,3
35,05
32,46
40,98
38,1
52,5
49,25
62,71
59
77,927
73,66
102,26
97,18
154,05
146,33
205
202,171
193,675
257,45
254,5
247,65
307,08
303,225
298,45
288,95
336,55
333,4
330,2
317,5
17,145
17,145
21,336
21,336
26,67
26,67
28,83
28,83
42,164
42,164
48,26
48,26
60,325
60,325
73,025
73,025
88,9
88,9
114,3
114,3
168,275
168,275
219,07
219,07
219,07
273,05
273,05
273,05
323,85
323,85
323,85
323,85
355,6
355,6
355,6
355,6
14
58
15
53
15
48
16
45
16
42
16
40
16
39
37
59
34
54
30
49
49
85
37
45
78
34
43
62
32
41
53
76
34
41
48
76
40ST
80XS
40ST
80XS
40ST
80XS
40ST
80XS
40ST
80XS
40ST
80XS
40ST
80XS
40 ST
80XS
40ST
80XS
40ST
80XS
40ST
80XS
30
40ST
80XS
30
40ST
80XS
30ST
40
XS
80
30 ST
40
XS
80
Âỉåìng äúng âäưng âỉåüc chia ra cạc loải K, L, M v DWV. Loải K cọ bãư dy låïn nháút, loải
DWV l mng nháút. Thỉûc tãú hay sỉí dủng loải L. Bng 7-3 trçnh by cạc âàûc tênh k thût ca
mäüt säú loải äúng âäưng khạc nhau.
161
Bng 7-3 : Âàûc tênh ca âỉåìng äúng âäưng
Âỉåìng kênh danh nghéa
in mm
Loải Âỉåìng kênh
trong, mm
Âỉåìng kênh
ngoi, mm
1.1/4
1.1/2
2
3
4
5
6
8
8
8
8
10
10
10
12
12
12
31,75
38,1
50,8
76,2
101,6
127
152,4
203,2
203,2
203,2
203,2
254
254
254
304,8
304,8
304,8
DWV
DWV
DWV
DWV
DWV
DWV
DWV
K
L
M
DWV
K
L
M
K
L
M
32,89
39,14
51,84
77,089
101,828
126,517
151,358
192,6
196,215
197,74
200,83
240
244,475
246,4
287,4
293,75
295,07
34,925
41,275
53,975
79,375
104,775
130,185
155,57
206,375
206,375
206,375
206,375
257,175
257,175
257,175
307,975
307,975
307,975
* Sỉû gin nåí vç nhiãût ca cạc loải âỉåìng äúng
Trong quạ trçnh lm viãûc nhiãût âäü ca nỉåïc ln thay âäøi trong mäüt khon tỉång âäúi räüng,
nãn cáưn lỉu tåïi sỉû gin nåí vç nhiãût ca âỉåìng äúng âãø cọ cạc biãûn phạp ngàn ngỉìa thêch håüp.
Trãn bng 7-4 l mỉïc âäü gin nåí ca âỉåìng äúng âäưng v äúng thẹp, so våïi åí trảng thại
0
o
C. Mỉïc âäü gin nåí háưu nhỉ t lãû thûn våïi khong thay âäøi nhiãût âäü. Âãø b gin nåí trong
k thût âiãưu ho ngỉåìi ta sỉí dủng cạc âoản äúng chỉỵ U, chỉỵ Z v chỉỵ L.
Bng 7-4 : Mỉïc âäü gin nåí âỉåìng äúng
Mỉïc âäü gin nåí, mm/m
Khong nhiãût âäü
ÄÚng âäưng ÄÚng thẹp
0
10
20
30
40
50
60
70
0
0,168
0,336
0,504
0,672
0,840
1,080
1,187
0
0,111
0,223
0,336
0,459
0,572
0,684
0,805
162
Ngoi phỉång phạp sỉí dủng cạc âoản äúng nãu åí trãn , trong thỉûc tãú âãø b gin nåí ngỉåìi
ta cn sỉí dủng cạc rồn gin nåí, dng äúng mãưm cao su nãúu nhiãût âäü cho phẹp.
* Giạ âåỵ âỉåìng äúng
Âãø treo âåỵ âỉåìng äúng ngỉåìi ta thỉåìng sỉí dủng cạc loải sàõt chỉỵ L hồûc sàõt U lm giạ âåỵ.
Cạc giạ âåỵ phi âm bo chàõc chàõn, dãù làõp âàût âỉåìng äúng v cọ kháøu âäü håüp l. Khi kháøu âäü
nh thç säú lỉåüng giạ âåỵ tàng, chi phê tàng. Nãúu kháøu âäü låïn âỉåìng äúng s vng, khäng âm
bo chàõc chàõn. Vç thãú ngỉåìi ta qui âënh khong cạch giỉỵa cạ
c giạ âåỵ . Khong cạch ny phủ
thüc vo kêch thỉåïc âỉåìng äúng, âỉåìng äúng cng låïn khong cạch cho phẹp cng låïn.
Bng 7-5 : Kháøu âäü håüp l ca giạ âåỵ äúng thẹp
Âỉåìng kênh danh nghéa
ca äúng , mm
Kháøu âäü
m
Tỉì 19,05 ÷ 31,75
38,1
÷
63,5
76,2
÷
88,9
101,6 ÷ 152,4
203,2 âãún 304,8
355,6 âãún 609,6
2,438
3,048
3,657
4,267
4,877
6,096
Bng 7-6 : Kháøu âäü håüp l ca giạ âåỵ äúng âäưng
Âỉåìng kênh danh nghéa
ca äúng , mm
Kháøu âäü
m
15,875
22,225
÷
28,575
34,925 ÷ 53,975
66,675
÷
130,175
155,575
÷
206,375
1,829
2,438
3,048
3,657
4,267
7.2 Tênh toạn âỉåìng äúng dáùn nỉåïc v chn båm
7.2.1 Lỉu lỉåüng nỉåïc u cáưu
Lỉu lỉåüng nỉåïc u cáưu âỉåüc xạc âënh tu thüc trỉåìng håüp củ thãø
- Nãúu nỉåïc sỉí dủng âãø gii nhiãût bçnh ngỉng mạy âiãưu ho
- Lỉu lỉåüng nỉåïc lảnh
- Lỉu lỉåüng nỉåïc nọng
Kp
k
n
tC
Q
G
∆
=
.
Op
Ok
NL
tC
Q
G
∆
=
.
NNp
SI
NN
tC
Q
G
∆
=
.
(7-1)
(7-2)
(7-3)
163
trong âọ:
Q
k
, Q
o
v Q
SI
- Cäng sút nhiãût bçnh ngỉng, cäng sút lảnh bçnh bay håi v cäng sút
bäü gia nhiãût khäng khê, kW.
∆
t
n
,
∆
t
NL,
∆
t
NN
- Âäü chãnh nhiãût âäü nỉåïc vo ra bçnh ngỉng, bçnh bay håi v bäü sáúy.
Thỉåìng
∆
t
≈
3
÷
5
o
C.
C
p
- Nhiãût dung riãng ca nỉåïc, C
p
≈
4186 J/kg.
o
C
.
Dc theo tuún äúng lỉu lỉåüng thay âäøi vç váûy cáưn phi thay âäøi tiãút diãûn âỉåìng äúng mäüt
cạch tỉång ỉïng.
7.2.2 Chn täúc âäü nỉåïc trãn âỉåìng äúng
Täúc âäü ca nỉåïc chuøn âäüng trãn âỉåìng äúng phủ thüc 2 úu täú
- Âäü äưn do nỉåïc gáy ra. Khi täúc âäü cao âäü äưn låïn , khi täúc âäü nh kêch thỉåïc âỉåìng äúng låïn
nãn chi phê tàng
- Hiãûn tỉåüng àn mn : Trong nỉåïc cọ láùn càûn báøn nhỉ cạt v cạc váût khạc , khi täúc âäü cao kh
nàng àm mn ráút låïn
Bng 7-7 : Täúc âäü nỉåïc trãn âỉåìng äúng
Trỉåìng håüp Täúc âäü ca nỉåïc
- Âáưu âáøy ca båm
- Âáưu hụt ca båm
- Âỉåìng x
- ÄÚng gọp
- Âỉåìng hỉåïng lãn
- Cạc trỉåìng håüp thäng thỉåìng
- Nỉåïc thnh phäú
2,4
÷
3,6
1,2
÷
2,1
1,2
÷
2,1
1,2
÷
4,5
0,9
÷
3,0
1,5
÷
3
0,9
÷
2,1
7.2.3. Xạc âënh âỉåìng kênh äúng dáùn
Trãn cå såí lỉu lỉåüng v täúc âäü trãn tỉìng âoản äúng tiãún hnh xạc âënh âỉåìng kênh trong
ca äúng nhỉ sau :
trong âọ:
V- Lỉu lỉåüng thãø têch nỉåïc chuøn âäüng qua âoản äúng âang tênh, m
3
/s
V = L/
ρ
L - Lỉu lỉåüng khäúi lỉåüng nỉåïc chuøn âäüng qua äúng, kg/s
ρ
- Khäúi lỉåüng riãng ca nỉåïc, kg/m
3
ω
- Täúc âäü nỉåïc chuøn âäüng trãn äúng, âỉåüc lỉûa chn theo bng 7-7, m/s
7.2.4. Xạc âënh täøn tháút ạp sút
Cọ 2 cạch xạc âënh täøn tháút ạp lỉûc trãn âỉåìng äúng
- Phỉång phạp xạc âënh theo cäng thỉïc
- Xạc âënh theo âäư thë
7.2.4.1 Xạc âënh täøn tháút ạp sút theo cäng thỉïc
Täøn tháút ạp lỉûc âỉåüc xạc âënh theo cäng thỉïc
m
V
d ,
.
.4
ωπ
=
(7-4)
164
Σ∆
p =
Σ∆
p
ms
+
Σ∆
p
cb
(7-5)
trong âọ
* Hãû säú tråí lỉûc ma sạt
λ
- Khi chy táưng Re =
ω
d/
ν
< 2.10
3
- Khi chy räúi Re >
10
4
:
* Hãû säú ma sạt củc bäü láúy theo bng 7-8.
Bng 7-8 : Hãû säú ma sạt
Vë trê Hãû säú
ξ
- Tỉì bçnh vo äúng
- Qua van
- Cụt 45
o
tiãu chøn
- Cụt 90
o
tiãu chøn
- Cụt 90
o
bạn kênh cong låïn
- Chỉỵ T, nhạnh chênh
- Chỉỵ T, Nhạnh phủ
- Qua äúng thàõt
- Qua äúng måí
- Khåïp näúi
- Van cäøng måí 100%
måí 75%
måí 50%
måí 25%
- Van cáưu cọ âäü måí 100%
måí 50%
0,5
2
÷
3
0,35
0,75
0,45
0,4
1,5
0,1
0,25
0,04
0,20
0,90
4,5
24,0
6,4
9,5
Âäúi våïi âoản äúng måí räüng âäüt ngäüt, hãû säú täøn tháút củc bäü cọ thãø tênh theo cäng thỉïc sau :
trong âọ : A
1
, A
2
- láưn lỉåüt l tiãút diãûn âáưu vo v âáưu ra ca äúng
2
2
ρω
λ
d
l
p
ms
=∆
2
2
2
.
2
ρω
λ
ρω
ξ
d
l
p
td
cb
==∆
Re
64
=
λ
2
)64,1Relog82,1(
1
−
=
λ
2
2
1
1[
⎟
⎟
⎠
⎞
⎜
⎜
⎝
⎛
−=
A
A
ξ
(7-6)
(7-7)
(7-8)
(7-9)
(7-10)
165
Trỉåìng håüp âỉåìng äúng thu hẻp âäüt ngäüt thç hãû säú tråí lỉûc ma sạt cọ thãø tra theo bng 7-9. Cáưn
lỉu l täúc âäü dng âãø tênh täøn tháút trong trỉåìng håüp ny l åí âoản äúng cọ âỉåìng kênh nh.
Bng 7-9 : Hãû säú ma sạt âoản äúng âäüt måí
Tè säú A
2
/A
1
Hãû säú
ξ
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0,6
0,7
0,8
0,9
1,0
0,37
0,35
0,32
0,27
0,22
0,17
0,10
0,06
0,02
0
* Xạc âënh tråí lỉûc củc bäü bàòng âäü di tỉång âỉång
Âãø xạc âënh tråí lỉûc củc bäü ngoi cạch xạc âënh nhåì hãû säú tråí lỉûc củc bäü
ξ
, ngỉåìi ta cn cọ
cạch qui âäøi ra täøn tháút ma sạt tỉång âỉång v ỉïng våïi nọ l chiãưu di tỉång âỉång.
Dỉåïi âáy l chiãưu di tỉång âỉång ca mäüt säú thiãút bë âỉåìng äúng nỉåïc.
Bng 7- 10 : Chiãưu di tỉång âỉång ca cạc loải van (mẹt âỉåìng äúng)
Âỉåìng
kênh
in
Van cáưu Van
60
o
Y
Van 45
o
Y
Van
gọc
Van
cỉía
Van 1
chiãưu
láût
Lc Y
màût
bêch
Lc Y
ren
Van 1
chiãưu
náng
3/8
1/2
3/4
1
1
1/4
1
1/2
2
2
1/2
3
3
1/2
4
5
6
8
10
12
14
5,180
5,486
6,705
8,839
11,582
13,106
16,764
21,031
25,603
30,480
36,576
42,672
51,816
67,056
85,344
97,536
109,728
2,438
2,743
3,353
4,572
6,096
7,315
9,144
10,668
13,106
15,240
17,678
21,641
26,882
35,052
44,196
50,292
56,388
1,829
2,134
2,743
3,657
4,572
5,486
7,315
8,839
10,668
12,496
14,325
17,678
21,336
25,910
32,000
39,624
47,240
1,829
2,134
2,743
3,657
4,572
5,486
7,315
8,839
10,668
12,496
14,325
17,678
21,336
25,910
32,000
39,624
47,240
0,183
0,213
0,274
0,305
0,457
0,548
0,701
0,853
0,975
1,219
1,372
1,829
2,134
2,743
3,657
3,692
4,572
1,524
1,829
2,438
3,048
4,267
4,877
6,096
7,620
9,144
10,668
12,192
15,240
18,288
24,384
30,480
36,576
41,148
-
-
-
-
-
-
8,229
8,534
12,800
14,630
18,288
23,380
33,528
45,720
57,192
76,200
-
-
0,914
1,219
1,524
2,743
3,048
4,267
6,096
12,192
-
-
-
-
-
-
-
-
Van 1
chiãưu
dảng
cáưu
giäúng
van
cáưu
Van 1
chiãưu
dảng
gọc
giäúng
van
gọc
166
16
18
20
24
124,968
140,208
158,496
185,928
61,010
73,152
83,820
97,536
54,864
60,960
71,628
80,772
54,864
60,960
71,628
80,772
5,182
5,791
6,705
7,620
45,720
50,292
60,960
73,152
-
-
-
-
-
-
-
-
Bng 7- 11 : Chiãưu di tỉång âỉång ca Tã, cụt
Tã
Âỉåìng chênh
Âỉåìng
kênh
in
Cụt 90
o
chøn
Cụt 90
o
di
Cụt 90
o
ren
trong
ren
ngoi
Cụt 45
o
chøn
Cụt 45
o
ren
trong
ren
ngoi
Cụt
180o
chøn
Âỉåìng
nhạnh
d
khäng
âäøi
d gim
25%
d gim
50%
3/8
1/2
3/4
1
1
1/4
1
1/2
2
2
1/2
3
3
1/2
4
5
6
8
10
12
14
16
18
20
24
0,427
0,487
0,609
0,792
1,006
1,219
1,524
1,829
2,286
2,743
3,048
3,692
4,877
6,096
7,620
9,1144
10,363
11,582
12,800
15,240
18,288
0,274
0,305
0,427
0,518
0,701
0,792
1,006
1,249
1,524
1,798
2,042
2,500
3,050
3,692
4,877
5,791
7,010
7,925
8,839
10,058
12,192
0,701
0,762
0,975
1,250
1,707
1,920
2,500
3,048
3,657
4,572
5,182
6,400
7,620
-
-
-
-
-
-
-
-
0,213
0,244
0,274
0,396
0,518
0,640
0,792
0,975
1,220
1,432
1,585
1,981
2,408
3,048
3,962
4,877
5,486
6,096
7,010
7,925
9,144
0,335
0,396
0,487
0,640
0,914
1,036
1,371
1,585
1,951
2,225
2,591
3,353
3,962
0,701
0,762
0,975
1,250
1,707
1,920
2,500
3,048
3,657
4,572
5,182
6,400
7,620
10,060
12,800
15,240
16,760
18,897
21,336
24,690
28,650
0,823
0,914
1,220
1,524
2,133
2,438
3,048
3,657
4,572
5,486
6,400
7,620
9,144
12,190
15,240
18,288
20,726
23,774
25,910
30,480
35,050
0,274
0,305
0,427
0,518
0,701
0,792
1,006
1,249
1,524
1,798
2,042
2,500
3,050
3,692
4,877
5,791
7,010
7,925
8,839
10,058
12,192
0,366
0,427
0,579
0,701
0,945
1,128
1,432
1,707
2,133
2,438
2,743
3,657
4,267
5,486
7,010
7,925
9,144
10,670
12,192
13,411
15,240
0,427
0,487
0,609
0,792
1,006
1,219
1,524
1,829
2,286
2,743
3,048
3,692
4,877
6,096
7,620
9,1144
10,363
11,582
12,800
15,240
18,288
Bng 7- 12 : Chiãưu di tỉång âỉång ca mäüt säú trỉåìng håüp âàûc biãût
Âỉåìng kênh Âäüt måí, d/D Âäüt thu, d/D Âỉåìng äúng näúi vo thng
in mm 1/4 1/2 3/4 1/4 1/2 3/4 (1) (2) (3) (4)
3/8
1 /2
3 /4
1
1.1/4
1.1/2
2
9,525
12,7
19,05
25,4
31,75
38,1
50,8
0,427
0,548
0,762
0,975
1,432
1,768
2,438
0,244
0,335
0,457
0,609
0,914
1,097
1,463
0,092
0,122
0,152
0,213
0,305
0,366
0,488
0,213
0,274
0,366
0,487
0,701
0,884
1,22
0,152
0,213
0,305
0,366
0,548
0,67
0,914
0,0914
0,122
0,152
0,213
0,305
0,366
0,488
0,457
0,548
0,853
1,127
1,615
2,012
2,743
0,244
0,305
0,427
0,548
0,792
1,006
1,341
0,457
0,548
0,853
1,127
1,615
2,012
2,743
0,335
0,457
0,67
0,823
1,28
1,524
2,073
167
2.1/2
3
3.1/2
4
5
6
8
10
12
14
16
18
20
24
63,5
76,2
88,9
101,6
127
152,4
203,2
254
304,8
355,6
406,4
457,2
508
609,6
3,05
3,962
4,572
5,181
7,315
8,839
-
-
-
-
-
-
-
-
1,859
2,438
2,804
3,353
4,572
6,705
7,62
9,753
12,496
-
-
-
-
-
0,609
0,792
0,914
1,158
1,524
1,829
2,591
3,353
3,962
4,877
5,486
6,096
-
-
1,524
1,981
2,347
2,743
3,657
4,572
-
-
-
-
-
-
-
-
1,158
1,493
1,829
2,072
2,743
3,353
4,572
6,096
7,62
-
-
-
-
-
0,609
0,792
0,914
1,158
1,524
1,829
2,591
3,353
3,962
4,877
5,486
6,096
-
-
3,657
4,267
5,181
6,096
8,23
10,058
14,325
18,288
22,25
26,21
29,26
35,05
43,28
49,68
1,707
2,194
2,59
3,048
4,267
5,791
7,315
8,839
11,28
13,716
15,24
17,678
21,336
25,298
3,657
4,267
5,181
6,096
8,23
10,058
14,325
18,288
22,25
26,21
29,26
35,05
43,28
49,68
2,651
3,353
3,962
4,877
6,096
7,62
10,688
14,02
17,37
20,117
23,47
27,43
32,918
39,624
Cạc trỉåìng håüp âỉåìng äúng näúi vo thng :
(1) - Nỉåïc chuøn âäüng tỉì äúng vo thng v âỉåìng äúng näúi bàòng màût våïi cảnh thng.
(2) - Nỉåïc chuøn âäng tỉì thng ra âỉåìng äúng v âỉåìng äúng näúi bàòng màût våïi cảnh thng.
(3)- Nỉåïc chuøn âäüng tỉì äúng vo thng v âỉåìng äúng näúi nhä lãn khi cảnh thng.
(4) - Nỉåïc chuøn âäüng tỉì thng ra âỉåìng äúng v âỉåìng äúng näúi nhä lãn khi cảnh thng.
7.2.4.2 Xạc âënh täøn tháút ạp sút theo âäư thë
Ngoi cạch xạc âënh theo cäng thỉïc, trãn thỉûc tãú ngỉåìi ta hay sỉí dủng phỉång phạp âäư thë.
Cạc âäư thë thỉåìng xáy dỉûng täøn tháút ạp sú
t cho 1m chiãưu di âỉåìng äúng. Khi biãút 2 trong ba
thäng säú : Lỉu lỉåüng nỉåïc tưn hon (L/s), âỉåìng kênh äúng (mm) v täúc âäü chuøn âäüng
(m/s). Thäng thỉåìng chụng ta biãút trỉåïc lỉu lỉåüng v chn täúc âäü s xạc âënh âỉåüc kêch
thỉåïc äúng v täøn tháút ạp sút cho 1m äúng.
Hçnh 7-1 : Täøn tháút ạp sút (Pa/m) trãn äúng dáùn thẹp âen Schedul 40
168
Hçnh 7-2 : Täøn tháút ạp sút (Pa/m) trong äúng dáùn nỉåïc bàòng âäưng
Trãn hçnh 7-2 biãøu diãùn âäư thë xạc âënh täøn tháút ạp sút (Pa/m) trong cạc äúng dáùn âäưng
loai K, L, M
Hçnh 7-3 : Täøn tháút ạp sút (Pa/m) trong cạc äúng dáùn nỉåïc bàòng plastic
Hçnh 7-3 trçnh by âäư thë xạc âënh täøn tháút ạp sút trong cạc äúng dáùn plastic . Khi xáy
dỉûng âäư thë ngỉåìi ta láúy nhiãût âäü nỉåïc l 20
o
C.
Vê dủ 1
: Xạc âënh täøn tháút ạp sút trãn mäüt tuún äúng thẹp
Φ
100mm trỉåïc âáưu âáøy båm,
biãút chiãưu di täøng l 50m, 01 van cỉía v cọ 6 cụt 90
o
- Chiãưu di tỉång âỉång ca 6 cụt 90
o
l
tâ1
= 6 x 3,048m = 18,28 m
- Chiãưu di tỉång âỉång ca van chàûn
l
tâ2
= 1,362 m
- Täøng chiãưu di tỉång âỉång
L
tâ
= 50 + 18,28 + 1,372 = 69,652 m
- Âäúi våïi âoản äúng trỉåïc âáưu âáøy ca båm , theo bng täúc âäü nàòm trong khong 2,4
÷
3,6
m/s. Chn
ω
= 3 m/s.
- Càn cỉï vo âäư thë hçnh 7-1 , xạc âënh âỉåüc L= 25 Li/s v
∆
p = 800 Pa/m
- Täøng täøn tháút trãn ton tuún
Σ∆
p = 69,652 x 800 = 55.722 Pa = 0,557 bar
7.3 Thạp gii nhiãût v bçnh gin nåỵ
169
7.3.1 Thạp gii nhiãût
Trong hãû thäúng âiãưu ho khäng khê gii nhiãût bàòng nỉåïc bàõt büc phi sỉí dủng thạp gii
nhiãût. Thạp gii nhiãût âỉåüc sỉí dủng âãø gii nhiãût nỉåïc lm mạt bçnh ngỉng trong hãû thäúng
lảnh mạy âiãưu ho khäng khê.
Trãn hçnh 7-4 trçnh by cáúu tảo ca mäüt thạp gii nhiãût
Hçnh 7-4 : Thạp gii nhiãût RINKI (Häưng Käng)
Cáúu tảo gäưm : Thán v âạy thạp bàòng nhỉûa composit . Bãn trong cọ cạc khäúi såüi nhỉûa cọ
tạc dủng lm tåi nỉåïc, tàng bãư màût tiãúp xục, thỉåìng cọ 02 khäúi. Ngoi ra bãn trong cn cọ hãû
thäúng äúng phun nỉåïc, quả
t hỉåïng trủc. Hãû thäúng äúng phun nïc quay xung quanh trủc khi cọ
nỉåïc phun. Mä tå quảt âàût trãn âènh thạp. Xung quanh pháưn thán cn cọ cạc táúm lỉåïi , cọ thãø
dãù dng thạo ra âãø vãû sinh âạy thạp, cho phẹp quan sạt tçnh hçnh nỉåïc trong thạp nhỉng váùn
ngàn cn rạc cọ thãø råi vo bãn trong thạp. Thán thạp âỉåüc làõp tỉì mäüt vi táúm riãng biãût, cạc
vë trê làõp tảo thnh gán tàng sỉïc bãưn cho thán thạp.
Pháưn dỉåïi âạy thạp cọ cạc äúng nỉåïc sau : ÄÚng nỉåïc vo, äúng nỉåïc ra, äúng x càûn, äúng cáúp
nỉåïc bäø sung v äúng x trn.
Khi chn thạp gii nhiãût ngỉåìi ta càn cỉï vo cäng sút gii nhiãût . Cäng sút âọ âỉåüc càn
cỉï v
o m hiãûu ca thạp. Vê dủ thạp FRK-80 cọ cäng sút gii nhiãût 80 Ton
Bng 7-3 dỉåïi âáy trçnh by cạc âàûc tênh k thût ca thạp gii nhiãût RINKI. Theo bng
âọ ta cọ thãø xạc âënh âỉåüc lỉu lỉåüng nỉåïc u cáưu, cạc thäng säú vãư cáúu trục v khäúi lỉåüng
ca thạp. Tỉì lỉu lỉåüng ca thạp cọ thãø xạc âënh âỉåüc cäng sút gii nhiãût ca thạp
Q = G.C
n
.
∆
t
n
G- Lỉu lỉåüng nỉåïc ca thạp, kg/s
C
n
- Nhiãût dung riãng ca nỉåïc : C
n
= 1 kCal/kg.âäü
∆
t
n
- Âäü chãnh lãûch nhiãût âäü nỉåïc vo ra thạp
∆
t
n
= 4
o
C
170
Bng 7-13: Bng âàûc tênh k thût ca thạp gii nhiãût RINKI
Kêch thỉåïc Âỉåìng äúng Quảt Khäúi lỉåüng Âäü äưn MODEL LL
(L/s)
m h H D Vo Ra X trnX âạy Bäø sung m3/ph Φmm kW Tinh Cọ nỉåïc dB
FRK-8 1,63 170 950 1600 930 40 40 25 15 70 530 0,20 54 185 46,0
10 2,17 170 1085 1735 930 40 40 25 15 85 630 0,20 58 195 50,0
15 3,25 170 990 665 1170 50 50 25 15 140 630 0,37 70 295 50,5
20 4,4 170 1170 1845 1170 50 50 25 15 170 760 0,37 80 305 54,0
25 5,4 180 1130 1932 1400 80 80 25 15 200 760 0,75 108 400 55,0
30 6,5 180 1230 2032 1400 80 80 25 15 230 760 0,75 114 420 56,0
40 8,67 200 1230 2052 1580 80 80 25 15 290 940 1,50 155 500 57,0
50 10,1 200 1200 2067 1910 80 80 25 15 330 940 1,50 230 800 57,5
60 13,0 270 1410 2417 1910 100 100 25 20 420 1200 1,50 285 1100 57,0
80 17,4 270 1480 2487 2230 100 100 25 20 450 1200 1,50 340 1250 58,0
90 19,5 270 1480 2487 2230 100 100 25 20 620 1200 2,25 355 1265 59,5
100 21,7 270 1695 2875 2470 125 125 50 20 680 1500 2,25 510 1850 61,0
125 27,1 270 1740 3030 2900 125 125 50 20 830 1500 2,25 610 2050 60,5
150 32,4 270 1740 3030 2900 150 150 50 20 950 1500 2,25 680 2120 61,0
175 38,0 350 1740 3100 3400 150 150 50 25 25 1150 1960 3,75 760 2600 61,5
200 43,4 350 1840 3200 3400 150 150 50 25 25 1250 1960 3,75 780 2750 62,5
225 48,5 350 1840 3200 3400 150 150 50 25 25 1350 1960 3,75 795 2765 62,5
250 54,2 590 1960 3760 4030 200 200 80 32 32 1750 2400 5,50 1420 2950 56,5
300 65 680 1960 3860 4030 200 200 80 32 32 2200 2400 7,50 1510 3200 57,5
350 76 680 2000 4160 4760 200 200 80 32 32 2200 2400 7,50 1810 3790 61,0
400 86,7 720 2100 4300 4760 200 200 80 32 32 2600 3000 11,0 2100 4080 61,0
500 109 720 2125 4650 5600 250 250 100 50 50 2600 3000 11,0 2880 7380 62,5
600 130 840 2450 5360 6600 250 250 100 50 50 3750 3400 15,0 3750 9500 66,0
700 152 840 2450 5360 6600 250 250 100 50 50 3750 3400 15,0 3850 9600 66,0
800 174 940 3270 6280 7600 250 250 100 80 80 5000 3700 22,0 5980 14650 74,0
1000 217 940 3270 6280 7600 250 250 100 80 80 5400 3700 22,0 6120 14790 74,0
171
7.3.2 Bçnh (thng) gin nåí
Trong cạc hãû thäúng äúng dáùn nỉåïc kên thỉåìng cọ trang bë bçnh gin nåí. Mủc âêch ca bçnh
gin nåí l tảo nãn mäüt thãø têch dỉû trỉỵ nhàòm âiãưu ho nhỉỵng nh hỉåíng do gin nåỵ nhiãût ca
nỉåïc gáy ra, ngoi ra bçnh cn cọ chỉïc nàng bäø sung nỉåïc cho hãû thäúng trong trỉåìng håüp bë
r rè .
Cọ 2 loải bçnh gin nåí : Loải håí v loải kên.
Bçnh gin nåí kiãøu håí l bçnh m màût thoạng tiãúp xục våïi khê tråìi trãn phêa âáưu hụt ca
båm v åí vë trê cao nháút ca hãû thäúng.
Âäü cao ca bçnh gin nåí phi âm bo tảo ra cäüt ạp thu ténh låïn hån täøn tháút thu lỉûc tỉì
vë trê nä
úi thäng bçnh gin nåí tåïi âáưu hụt ca båm.
Hçnh 7-5 : Làõp âàût thng gin nåí
Trãn hçnh 7-5 , cäüt ạp thu ténh âoản AB phi âm bo låïn hån tråí lỉûc ca âoản AC, nãúu
khäng nỉåïc vãư trãn âỉåìng (1) khäng tråí vãư âáưu hụt ca båm m bë âáøy vo thng gin nåỵ
lm trn nỉåïc. Khi làõp thãm trãn âỉåìng hụt ca båm cạc thiãút bë phủ, vê dủ nhỉ lc nỉåïc thç
cáưn phi tàng âäü cao âoản AB.
Âãø tênh toạn thãø têch bçnh gin nåí chụng ta càn cỉï vo mỉïc âäü tàng thãø têch ca nỉåïc cho
åí bng 7-14 .
Bng 7-14 : Gin nåí thãø têch nỉåïc theo nhiãût âäü
t,
o
C 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50
% Thãø têch 0,02 0,11 0,19 0,28 0,37 0,46 0,55 0,69 0,90 1,11
t,
o
C 55 60 65 70 75 80 85 90 95 100
% Thãø têch 1,33 1,54 1,76 2,11 2,49 2,85 3,10 3,35 3,64 4,00
Bçnh gin nåí kiãøu kên âỉåüc sỉí dủng trong hãû thäúng nỉåïc nọng v nhiãût âäü cao . Bçnh gin
nåí kiãøu kên khäng måí ra khê quøn v váûn hnh åí ạp sút khê quøn. Bçnh cáưn trang bë van
x khê. Bçnh gin nåí kiãøu kên âỉåüc làõp âàût trãn âỉåìng hụt ca båm, cho phẹp khi váûn hnh ạp
sút hụt ca båm gáưn nhỉ khäng âäøi.
Trong hãû thäúng âiãưu ho chụng ta êt gàûp bçnh gin nåí kiãøu kên.
THNG GIN NÅÍÍ
B
A
C
1
2
BÅM
172
7.4 Làõp âàût hãû thäúng âỉåìng äúng nỉåïc
Khi làõp âàût hãû thäúng âỉåìng äúng nỉåïc cáưn lỉu bäú trê sao cho tråí lỉûc trãn cạc nhạnh äúng
âãưu nhau, mún váûy cáưn bäú trê sao cho täøng chiãưu di cạc nhạnh âãưu nhau.
Trãn hçnh 7-6 trçnh by så âäư âỉåìng dáùn nỉåïc lảnh cung cáúp cho cạc FCU v AHU . ÅÍ
hçnh 7-6a , ta tháúy chiãưu di ca cạc nhạnh ABGHA, ABCFGHA v ABCDEFGHA l
khäng âãưu nhau , do âọ tråí lỉûc ca cạc nhạnh khäng âãưu nhau. Så âäư ny gi l
så âäư âỉåìng
quay vãư trỉûc tiãúp
. Âáy l så âäư âån gin, dãù làõp âàût v täøng chiãưu di âỉåìng äúng nh. Tuy
nhiãn do tråí lỉûc khäng âãưu nãn cáưn làõp âàût cạc van âiãưu chènh âãø âiãư
u chènh lỉåüng nỉåïc cáúp
cho cạc nhạnh âãưu nhau.
ÅÍ hçnh 7-6b l
så âäưì âỉåìng quay vãư khäng trỉûc tiãúp
, trong trỉåìng håüp ny chiãưu di
âỉåìng âi ca cạc nhạnh âãún cạc FCU v AHU âãưu nhau. Cạc FCU (AHU) cọ âỉåìng cáúp
nỉåïc di thç âỉåìng häưi nỉåïc ngàõn v ngỉåüc lải.
Cáưn lỉu khi tråí lỉûc ca cạc FCU âãưu nhau thç nãn sỉí dủng så âäư khäng trỉûc tiãúp. Nãúu
cạc FCU cọ tråí lỉûc khạc nhau thç vãư màût kinh tãú nãn chn så âäư loải trỉûc tiãúp , lục âọ cáưn sỉí
dủng cạc biãûn phạp khạc âãø hiãûu chènh cáưn thiãút. Mäüt trong nhỉỵng biãûn phạp m ngỉåìi ta hay
ạp dủng l sỉí dủng van cáư
u trãn âỉåìng hụt.
Hçnh 7-6 : Cạc loải så âäư bäú trê âỉåìng äúng
Trãn hçnh 7-7 trçnh by hai trỉåìng håüp làõp âàût âỉåìng äúng theo så âäư khäng trỉûc tiãúp ,
phỉång ạn thỉåìng âỉåüc ạp dủng cho hãû thäúng kên.
Hçnh 7-7a trçnh by minh ha ỉïng våïi trỉåìng håüp cạc FCU bäú trê våïi âäü cao khạc nhau
v trãn hçnh 7-7b l trỉåìng håüp cạc FCU bäú trê trãn cng mäüt âäü cao. Trong trỉåìng håüp ny
ngoi viãûc cáưn chụ bäú trê âỉåìng äúng âi v vãư cho cạc nhạnh âãưu nhau, ngỉåìi thiãút kãú cáưn
lỉu tåïi cäüt ạp ténh do cäüt nỉåïc tảo nãn. Theo cạch bäú trê nhỉ trãn qung âỉåìng âi cho táút
c cạc FCU gáư
n nhỉ nhau v cäüt ạp ténh âãưu nhau, do âọ âm bo phán bäú nỉåïc âãún cạc
nhạnh âãưu nhau.
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét