5
1.3. Vị trí, nhiệm vụ, mục tiêu và đối tƣợng giáo dục của trƣờng Trung học phổ thông
1.3.1. Vị trí, vai trò của trường trung học phổ thông
ng THPT là cp hc cui cùng ca GD ph thông, gc hc hoàn thin kin
thc ph thông cho hc sinh, là bc hc to ngun cho các yêu cu o ca xã hng thi chun b tích
cc cho th h tr c sng xã hng sn xu u kin hc lên.
1.3.2. Nhiệm vụ của trường trung học phổ thông
u l trng trung hnh nhim v ca trng trung hc là: t chc
ging dy, hc tp và các hong GD khác ca chng trình GD ph thông; QL giáo viên (GV), cán b,
nhân viên; tham gia tuyn dng GV, cán b, nhân viên; tuyn sinh và tip nhn hc sinh (HS),
vng HS n trng, QL HS nh ca B GD o (GD-c hin k hoch ph
cp GD trong phm vi cng, QL, s dng các ngun lc cho hong giáo dc; phi hp
v, t chc và cá nhân trong hong GD; QL, s dng và bo qu vt cht, trang
thit b nh cc; t chc cho GV, nhân viên, HS tham gia hong xã hi; t
chng GD và chu s kinh chng GD cm quyn kinh chng GD;
thc hin các nhim v, quyn hnh ca pháp lut.
1.3.3. Đối tượng giáo dục của trường trung học phổ thông
u 27- Lut GD 2005 thì: GD c thc hic, t lp
n li hai. Hc sinh vào hc li phi có bng tt nghip trung h, có tui là
i.
1.3.4. Mục tiêu và nội dung giáo dục của trường trung học phổ thông
GD trung hc ph thông nhm giúp hc sinh cng c và phát trin nhng kt qu ca GD trung hc
, hoàn thin hc vn ph thông và có nhng hiu bing v k thung nghip, có
u ki la chng phát trin, tip tc hi hng, trung cp,
hc ngh hoc s
1.3.5.Mục tiêu quản lý trường trung học phổ thông
i vi QL ng THPT, mc tiêu c
.
1.4. Hiệu trƣởng trƣờng trung học phổ thông
1.4.1. Vị trí, vai trò của Hiệu trưởng trường trung học phổ thông
Hiu i chu trách nhim cao nhc pháp luc cc xã hc
toàn th giáo viên, nhân viên, hc sinh và cha m hc sinh v tt c
ng hc .
1.4.2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hiệu trưởng trường trung học phổ thông
Hing THPT có các nhim v
T chc tt c các hong cng li cng. Chu trách nhim
6
c v công tác QL ng và chng GD hc sinh;
m bo cho b ng
hong khc vi sáng to cao; m bu kin vt cht và tinh th tp th GV và
HS hoàn
thành nhim v ca mình vi chng cao; Gi vng mt nht trí trong tp th HS và
GV ng; ng kp thc thành tích tt; Luôn kim tra, giám sát,
un nn kp thi nh u chnh công vic chung; ng viên phi hng GD
ng vào mGD chung.
1.4.3. Một số yêu cầu về Hiệu trưởng trường THPT trong giai đoạn hiện nay
chung, H
nh chun Hing THPT ca B GD ban hành ngày
22/10/2009 thì Hing THPT cm bo mt s
,
ên
QL,
,
.
1.5. Tổ chuyên môn ở nhà trƣờng trung học phổ thông
1.5.1. Vị trí, vai trò của Tổ chuyên môn trong trường Trung học phổ thông
- u 16- - u l ng trung hc:
- ng trung hc t chc thành t CM theo môn hc hoc nhóm môn hc. Mi t
CM có mt t ng và mt hoc hai t phó do Hing ch nh và giao nhim v.
- T CM là mt b phn cu thành cng THPT. Các t, nhóm CM có mi quan h hp tác vi nhau,
phi hp vi các b phn nghip v khác và các t ch trong thc hin các nhim v ca t và các
nhim v khác ca chic phát tri c các m ra.
1.5.2. Nhiệm vụ của tổ chuyên môn
u 16, Khou l trng trung hnh nhim v ca t CM là: Xây dng
k hoch chung ca tng dn xây dng và QL k hoch cá nhân ca t viên theo k hoch giáo dc,
phân phc ca B GD- hoc cng; t chc bng
CM và nghip vp loi các thành viên ca t nh ca B GD-
xung, k lui vi GV.
1.6. Tổ trƣởng chuyên môn trƣờng trung học phổ thông
1.6.1. Vị trí và vai trò của Tổ trưởng chuyên môn
TTCM i chu trách nhim cao nht v chng ging dy m ca GV
trong phm vi các môn hc ca t CM m trách.
1.6.2. Chức năng của Tổ trưởng chuyên môn
TTCM có ch tho k hoch hong t CMng dn thành viên trong t lp k hoch
c ca cá nhân; TTCM còn có chc bit quan trng là ki hong
CM ca các thành viên trong t theo k hoch nhim v c ca t và ng.
1.6.3. Nhiệm vụ của Tổ trưởng chuyên môn
TTCM có các nhim v
7
Xây dng k hoch hong; Qun lý, t chu hành các thành viên trong t hong dy và
hc tiêu giáo d ra; Bng chuyên môn, nghip v, rèn
luyc tác phong các thành viên trong t.
1.6.4. Quyền hạn của Tổ trưởng chuyên môn
- Quyn QLu hành các hong ca t CM: lp k hoch, phân công nhim v, triu tp, hi ý,
hp t.
- Quyn quynh các ni dung sinh hot t các k hoch.; Quy
c, nhc nhng viên và kim tra thc hin các nhim v ca các thành viên trong t
CM
1.7. Nội dung quản lý, chỉ đạo của Hiệu trƣởng đối với Tổ trƣởng chuyên môn ở trƣờng Trung học
phổ thông
1.7.1. Các hoạt động quản lý Tổ chuyên môn ở trường Trung học phổ thông
QL các hong CM u khin, ch o các hong dy-hng làm cho
o, vn hành nó mt cách có khoa hc, có k hoch, có t chc và luôn phi kim
tra, giám sát, un nn, sa cha kp thi các sai sót và phát huy cái tt nht mt ra ban
u.
QL
CM ,
1.6.3.
1.7.2. Nhiệm vụ và nội dung chỉ đạo Tổ trưởng chuyên môn của Hiệu trưởng trường Trung học
phổ thông trong hoạt động tổ chuyên môn
Da vào nhng ni dung ch yu ca hoCM ng và nhim v ca T CM, ni
dung hong t CM mà Hing ch o TTCM tp trung vào mt s v ch yu sau:
1.7.2.1. Chỉ đạo việc xây dựng kế hoạch hoạt động của tổ chuyên môn.
t trong nhng nhim v và ni dung QL quan trng ca TTCM khu
n tm bo cho toàn b quá trình QL, t chc và ch o ci TTCM c
các yêu cu qu.
1.7.2.2. Chỉ đạo Tổ trưởng chuyên môn tổ chức thực hiện kế hoạch hoạt động của tổ chuyên môn
CM CM
,
CM
.
1.7.2.3. Chỉ đạo Tổ trưởng chuyên môn quản lý đội ngũ giáo viên trong tổ thực hiện nghiêm túc quy
chế chuyên môn
CM phi có trách nhim trong vic t chc xây dng và QL quá trình thc hin k
hoch cá nhân ca các giáo viên trong t; TTCM phi t chc sinh hot CM nh k theo
ng viên GV trong quá trình thc hin k ho kip loi GV.
1.7.2.4. Chỉ đạo Tổ trưởng chuyên môn tổ chức bồi dưỡng chuyên môn và đổi mới phương pháp dạy
học cho giáo viên
8
Công tác bng cho GV ca QL CM ng; vic ch o ca Hing
n công tác b
CM ,
s là mt trong nhng bin pháp có hiu qu
nhm nâng cao chng GD toàn din cng. Ch o vii mng thi, cn
quan tâm tu ki cho giáo viên tri tài nghiên cu khoa hc, các sáng kin kinh
nghing yêu ci mi nng THPT hin nay.
1.7.2.5. Chỉ đạo Tổ trưởng chuyên môn tổ chức quản lý kiểm tra, đánh giá hoạt động chuyên môn
Hing cn phi có k ho
các hong ca t CM, tránh
tình trng giao khoán cho TTCM, buông lng QL. Sau kim tra nht thit php loi, rút kinh
nghing viên, khen thng và k lut kp thi tc kip loi.
,
CM CM .
1.7.3. Các yếu tố ảnh hưởng tới hoạt động tổ chuyên môn ở trường trung học phổ thông
-
, CM,
ing
TTCM;
; c bit
Hing cn nm chc 4 ni dung ch
i QL ng khi thc hin
công tác ch CM trong hong ca t CM ng.
Tiểu kết chƣơng 1
nhng nn và ch yu
,
;
nhim v ca t CM và ca t ng CM ch o
TTCM ca Hing THPT trong hong t CM .
2.
CHƢƠNG 2
THỰC TRẠNG QUẢN LÝ, CHỈ ĐẠO ĐỘI NGŨ TỔ TRƢỞNG CHUYÊN MÔN CỦA
HIỆU TRƢỞNG TRƢỜNG TRUNG HỌC
PHỔ THÔNG LÝ THƢỜNG KIỆT, LONG BIÊN, HÀ NỘI
2.1. Vài nét về Trƣờng trung học phổ thông Lý Thƣờng Kiệt
sinh;
V:
Bi 2.3: Bi biu di CM tay ngh ca GV;
Bi 2.7. Bi so sánh t l i hc (2009-2012);
Bng 2.9. Bng thng kê v kt qu 2 mt giáo d
c
9
mt s nh
vc s có nhiu thành tích cao trong chng dy và hc.
2.2. Thực trạng về các hoạt động Tổ chuyên môn
2.2.1. Thống kê và đánh giá chung các số liệu về các tổ chuyên môn.
2.2.2. Đánh giá chất lượng các hoạt động của tổ chuyên môn
2.2.2.1. Đánh giá thông qua kết luận của các đợt thanh tra nội bộ trường học.
2.2.2.2. Đánh giá thông qua điều tra khảo sát bằng phiếu hỏi và thông qua phương pháp phỏng vấn.
2.2.3. Hoạt động quản lý của Tổ trưởng chuyên môn.
*Ưu điểm: Các TTCM c các mc tiêu QL hong ca t. T ng
c nhng hong QL thit thc, phù hp nhm nâng cao hiu qu QL các hong theo k hoch
ca t CM ra.
* Hạn chế: Tuy các TTCM c nhng hong QL t CM phù h ra các
bin pháp QL nhm nâng cao hiu qu ca các hong ca t CM còn nhiu yu kém.
* Nguyên nhân:
- c t chc thc hin các hong QL ca TTCM còn nhiu hn ch, hiu qu QL hot
ng ca t cao; Các TTCM c bng v k QL u hành hong t CM
mt cách có h thng.
2.3. Thực trạng về hoạt động chỉ đạo và các biện pháp chỉ đạo của Hiệu trƣởng
2.3.1. Biện pháp chỉ đạo và quản lý việc thực hiện chương trình, kế hoạch dạy học
Bảng 2.12: Tổng hợp kết quả khảo sát về các biện pháp chỉ đạo của Hiệu trƣởng việc thực hiện
chƣơng trình, kế hoạch dạy học
S
T
T
BIỆN PHÁP QUẢN
LÝ VÀ CHỈ ĐẠO
CỦA HIỆU
TRƢỞNG
MỨC ĐỘ CẦN THIẾT
(Số lƣợng- Tỉ lệ %)
MỨC ĐỘ THỰC HIỆN
(Số lƣợng- Tỉ lệ %)
KẾT QUẢ THỰC HIỆN
(Số lƣợng- Tỉ lệ %)
Rt
cn
Cn
Không
cn
ng
xuyên
Không
ng
xuyên
Không
thc
hin
Tt
Khá
TB
Yu
1
T chc cho GV
nghiên cu, nm vng
mc tiêu dy hc,
PPCT
21
52,50
19
47,50
10
25,00
24
60,00
6
13,88
4
10,00
28
70,00
8
20,00
2
Kim tra vic lp k
hoch ging dy ca
GV
30
75,00
10
25,00
9
22,50
26
65,00
5
12,5
3
7,50
21
52,50
13
32,50
3
7,50
10
3
T chc tho lun v
cách thc hi
trình
30
75,00
10
25,00
7
17,50
23
57,50
10
25,00
12
30,00
14
35,00
11
27,50
3
7,50
4
Kim tra GV thc
hi
trình dy hc
34
85,00
6
15,00
12
30,00
19
47,50
9
22,50
14
35,00
11
27,50
13
32,50
2
5,00
5
Nghiêm túc x lý
ng hp GV thc
hi
dy hc
34
85,00
4
10,00
2
5,00
21
52,50
11
27,50
8
20,00
8
20,00
7
20,00
25
62,50
6
T chc rút kinh
nghic
thc hi
dy
7
17,36
11
27,50
22
55,00
2
5,00
18
45,00
20
50,00
3
7,50
12
30,00
25
62,50
2.3.2. Biện pháp chỉ đạo và quản lý việc thực hiện nề nếp dạy học của Giáo viên
Bảng 2.13. Tổng hợp kết quả khảo sát về các biện pháp chỉ đạo của
Hiệu trƣởng việc thực hiện nề nếp dạy học của GV
S
T
T
BIỆN PHÁP QUẢN
LÝ VÀ CHỈ ĐẠO CỦA
HIỆU TRƢỞNG
MỨC ĐỘ CẦNTHIẾT
(Số lƣợng- Tỉ lệ %)
MỨC ĐỘ THỰC HIỆN
(Số lƣợng- Tỉ lệ %)
KẾT QUẢ THỰC HIỆN
(Số lƣợng- Tỉ lệ %)
Rt
Cn
Cn
Không
cn
ng
xuyên
Không
ng
xuyên
Không
thc
hin
Tt
Khá
TB
Yu
1
T chc cho GV
nm vng các quy
nh v son giáo án,
v thc hin gi lên
l
m
tit dy
21
52,50
19
47,50
25
62,50
15
37,50
11
27,50
21
52,25
8
20,00
2
T chc tho lun v
nh son bài,
thng nht mc tiêu,
n
n,
hình thc t chc
dy hc
32
80,00
8
20,00
34
85,00
6
15,00
4
10,00
25
62,50
11
27,50
3
Cung c n GV
SGK và tài
liu tham kho ca
b môn
29
72,50
11
27,50
13
32,50
27
67,50
12
30,00
28
70,00
4
Kim tra son giáo
án, chun b gi lên
lp
33
82,50
7
17,50
32
80,00
8
20,00
7
17,50
27
67,50
6
15,00
11
5
Kim tra GV thc
hin gi lên lp,
thc hin tit thí
nghim thc hành
30
75,00
10
25,00
21
52,25
19
47,50
7
17,50
20
50
13
32,50
6
nh ch
thông tin báo cáo v
vic dy bù, dy
thay khi GV không
lên lp theo k
hoch
26
65,00
14
35,00
24
60,00
16
40,00
29
72,50
11
27,50
7
T chc d gi và
m
tit dy
40
100
27
65,50
13
32,50
3
7,50
4
10,00
25
62,50
8
20,00
8
Kim tra vi
kim tra, chm tr
35
87,50
5
12,50
32
80,00
8
20,00
13
32,50
13
32,50
14
35,00
9
nh c th v
h i
thc hin
40
100
30
75,00
10
25,00
22
55,00
2
5,00
16
40,00
10
Ki
rút kinh nghim vic
GV thc hin h
CM
26
65,00
14
35,00
17
42,50
23
57,50
30
75,00
10
25,00
2.3.3. Biện pháp chỉ đạo và quản lý việc thực hiện đổi mới phương pháp dạy học của các tổ chuyên
môn và giáo viên.
Bảng 2.14: Tổng hợp kết quả khảo sát về các biện pháp chỉ đạo của
Hiệu trƣởng về việc thực hiện đổi mới PPDH của các tổ chuyên môn và GV
S
T
T
BIỆN PHÁP QUẢN
LÝ VÀ CHỈ ĐẠO
CỦA HIỆU TRƢỞNG
MỨC ĐỘ CẦN THIẾT
(Số lượng- Tỉ lệ %)
MỨC ĐỘ THỰC HIỆN
(Số lượng- Tỉ lệ
%)
KẾT QUẢ THỰCHIỆN
(Số lượng- Tỉ lệ%)
Rt
Cn
Cn
Không
cn
ng
xuyên
Không
ng
xuyên
Không
thc
hin
Tt
Khá
TB
Yu
1
T chc cho t
ng và GV nghiên
cu, quán trit yêu
ci mi PPDH
40
100
21
52,50
19
47,50
24
60,00
16
40,00
2
Ch o t chuyên
môn t chc cho
GV thc hi i
mi PPDH
29
72,50
19
27,50
19
47,50
16
40,00
5
12,50
10
25,00
12
30,00
18
45,00
3
Yêu cng
d
pháp t hc
40
100
17
42,50
23
57,50
10
25,00
30
75,00
4
Cung c u kin
GV thc hin
i mi PPDH
28
70,00
12
30,00
40
100
16
40,00
24
60,00
12
5
Ch o GV thc
hi i mi cách
ki
25
62,50
15
37,50
5
12,5
23
57,50
12
30,00
29
72,50
11
27,50
6
T chc thao
gi n
hình các tit dy tt
i
mi PPDH
40
100
16
40,00
24
60,00
9
22,50
31
77,50
7
Ki
rút kinh nghim
vic thc hi i
mi PPDH
40
100
7
17,50
33
82,50
13
32,50
27
67,50
2.3.4. Biện pháp chỉ đạo và quản lý công tác bồi dưỡng giáo viên thông qua các hoạt động của tổ chuyên
môn
Bảng 2.15: Tổng hợp kết quả khảo sát về các biện pháp chỉ đạo của Hiệu trƣởng về công tác bồi dƣỡng
GV thông qua hoạt động của Tổ chuyên môn
2.4. Thực trạng về việc thực hiện các chức năng quản lý, chỉ đạo của Hiệu trƣởng
2.2.1. Chức năng lập kế hoạch, xác định mục tiêu
+ Ưu điểm: Hing Kit nm vng bám sát mc tiêu GD THPT, am
hiu v tình hình kinh t-xã hi cu v i sng ca nhân dân v n có nhn thc
tm quan trng ca công tác lp k hoch và có chú trng vào vic thc hin cha
S
T
T
BIỆN PHÁP QUẢN LÝ VÀ
CHỈ ĐẠO CỦA
HIỆU TRƢỞNG
MỨC ĐỘ CẦN THIẾT
(Số lƣợng- Tỉ lệ %)
MỨC ĐỘ THỰC HIỆN
(Số lƣợng- Tỉ lệ %)
KẾT QUẢ THỰC HIỆN
(Số lƣợng- Tỉ lệ %)
Rt
Cn
Cn
Không
cn
ng
xuyên
Không
ng
xuyên
Không
thc
hin
Tt
Khá
TB
Yu
1
Xây dng k hoch bi
ng GV theo hc k,
c, chu k
33
82,50
7
17,50
14
35,00
26
65,00
8
20,00
25
62,5
7
17,50
2
T chc cho t ng và
GV quán trit yêu cu v
công tác bng nâng
CM,NV
24
60,00
16
40,00
31
77,50
9
22,5
16
40,00
24
60,00
3
Tu ki t
ng, GV thc hin t
bng, tham gia công
tác bng
18
45,00
22
55,00
10
25,00
21
52,25
8
20,00
16
40,00
21
52,50
3
7,50
4
Ki
rút kinh nghim vic
thc hin công tác bi
CM NV
17
42,50
23
57,50
40
100
29
72,50
11
27,50
13
i Hing trong hong QL .
+ Hạn chế: Trong khi thc hin chp k hoch Hin
các yu t d phòng k hot, ch trin khai thc hiu kin nh mà
ng nhi hoi pháp d phòng cho nhng tình hung có th xy ra. Mt
khác, k hoch còn thiu chi tit thi gian trin khai c th và chc chn.
+ Nguyên nhân: Do Hing còn ch quan, làm vic theo kinh nghim, ch lp li công
vic da vào nhng bài bn sn có, trong khi lp k hon pháp kip
h t công tác d báo.
2.2.2 Chức năng tổ chức
+ Ưu điểm: Hing kt hc yu t i, tài chính, thit b, làm tt khâu bng
giáo viên, không ngng kin toàn các t ch b ng, nhm nâng cao cht
ng hong và vai trò t ch ng các t ch
Cng sn H Chí Minh, nâng cao hiu qu hong cng hc và hiu lc QL .
+ Hạn chế: Bên cnh nhng mt mnh, Hing Kitc còn mt
s hn ch trong khi thc hin ch chc biu hin c th t h thng
nh chn hn cùng mi quan h gia các b phn cht s rõ
ng chéo.
+ Nguyên nhân: nguyên nhân ch yu ca nhng tn t, GV công nhân
viên thiu lng CM hoá theo chng b ng trong công tác nhân s trông ch vào
ch tiêu nhân s cp trên giao, kh i cnh di m
tm nhìn xa trong công tác t chc.
2.2.3. Chức năng điều hành
+ Ưu điểm: Hing Tng Kii tt, duy
trì các hong trng thái nh. V n Hin th vic ph
thu hành phù h y s vn hành cng.
+ Hạn chế: Hing còn khá lúng túng trong nhng tình hung bng, x lý i và vic
thiu kiên quyng viên cán b c và kp thi. Công tác
ch u hành trong quá trình ging dy ca mt s Hic bit là hong CM ch thc hin
gián tip thông qua báo cáo. Hing dành hu ht thi ngoi, QL tài chính, QL
nhân s.
+ Nguyên nhân: Hing còn sa vào công tác hành chính, s v, s vii gian
tìm hin va cng n các loi
kênh thông tin, tp h, ngh thut ng x, giao tic yêu cu,
còn thiên v mnh lnh, ch dt s ng lc ca tp th.
14
2.2.4. Chức năng kiểm tra
+ Ưu điểm: Hing Tng Kit thc hin tt chm tra, xây dng
k hoch kim tra vi tiêu chunh ch th, chú tra hn ch vic x
lý hu qu, kp thi phát hin nhng sai lch, thiu sót và có k hou chnh kp thi.
+ Hạn chế: Tuy có nhic hin chm tra Hi
tm trng yu còn thiên v các nhân t th yt,
sáng tng n, khe kht.
+ Nguyên nhân: Nguyên nhân chính là do Him rõ nguyên t
thc kim tra và kinh nghim vn dng trong thc tin.
2.5. Kết luận chung
CM
Nguyên nhân dẫn đến thành công va
̀
chưa tha
̀
nh công:
Hing rt quan tâm ch o thc hin vic nâng cao chng GD cng; nhiu ni
dung cn thit phi thc hin trong hong t CM c yêu ci mi n thc
tt v tm quan trng và s cn thit ca bin pháp ch o CM làm chuyn bin chng dy và hc
ng.
Tuy nhiên, s ch o ca Hii vi các t CM c, còn giao khoán cho phó Hiu
ng và các TTCM. Ni dung ch o hong t CM ca Hing còn chung chung. Công tác
kim tra ca Hing còn ym v y các hong ca t CM; kt
qu thc hin các bin pháp ch o ca Hing ch t mc trung bình, hiu qu ch
công tác kim tra ca Hing xuyên.
Tiểu kết chƣơng 2
TTCMng Kit .
o các hong ca t CM ca Hing nhm
nâng cao chng hong ca các t CM
.
1,
3.
CHƢƠNG 3
ĐỀ XUẤT CÁC BIỆN PHÁP CHỈ ĐẠO ĐỘI NGŨ TỔ TRƢỞNG CHUYÊN MÔN CỦA HIỆU
TRƢỞNG TRƢỜNG THPT
LÝ THƢỜNG KIỆT, LONG BIÊN, HÀ NỘI
3.1. Nguyên tăc đề xuất các Biện pháp.
3.1. Các nguyên tắc lựa chọn biện pháp
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét