Thứ Năm, 6 tháng 3, 2014

Biện pháp chỉ đạo của hiệu trưởng đối với tổ trưởng chuyên môn tại trường trung học phổ thông lý thường kiệt, long biên, hà nội

5

1.3. Vị trí, nhiệm vụ, mục tiêu và đối tƣợng giáo dục của trƣờng Trung học phổ thông
1.3.1. Vị trí, vai trò của trường trung học phổ thông
ng THPT là cp hc cui cùng ca GD ph thông, gc hc hoàn thin kin
thc ph thông cho hc sinh, là bc hc to ngun cho các yêu cu o ca xã hng thi chun b tích
cc cho th h tr c sng xã hng sn xu u kin hc lên.
1.3.2. Nhiệm vụ của trường trung học phổ thông
u l trng trung hnh nhim v ca trng trung hc là: t chc
ging dy, hc tp và các hong GD khác ca chng trình GD ph thông; QL giáo viên (GV), cán b,
nhân viên; tham gia tuyn dng GV, cán b, nhân viên; tuyn sinh và tip nhn hc sinh (HS),
vng HS n trng, QL HS nh ca B GD o (GD-c hin k hoch ph
cp GD trong phm vi cng, QL, s dng các ngun lc cho hong giáo dc; phi hp
v, t chc và cá nhân trong hong GD; QL, s dng và bo qu vt cht, trang
thit b nh cc; t chc cho GV, nhân viên, HS tham gia hong xã hi; t 
chng GD và chu s kinh chng GD cm quyn kinh chng GD;
thc hin các nhim v, quyn hnh ca pháp lut.
1.3.3. Đối tượng giáo dục của trường trung học phổ thông
u 27- Lut GD 2005 thì: GD c thc hic, t lp
n li hai. Hc sinh vào hc li phi có bng tt nghip trung h, có tui là
i.
1.3.4. Mục tiêu và nội dung giáo dục của trường trung học phổ thông
GD trung hc ph thông nhm giúp hc sinh cng c và phát trin nhng kt qu ca GD trung hc
, hoàn thin hc vn ph thông và có nhng hiu bing v k thung nghip, có
u ki la chng phát trin, tip tc hi hng, trung cp,
hc ngh hoc s
1.3.5.Mục tiêu quản lý trường trung học phổ thông
i vi QL ng THPT, mc tiêu c
















.
1.4. Hiệu trƣởng trƣờng trung học phổ thông
1.4.1. Vị trí, vai trò của Hiệu trưởng trường trung học phổ thông
Hiu i chu trách nhim cao nhc pháp luc cc xã hc
toàn th giáo viên, nhân viên, hc sinh và cha m hc sinh v tt c 
 ng hc .
1.4.2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hiệu trưởng trường trung học phổ thông
Hing THPT có các nhim v 
T chc tt c các hong cng li cng. Chu trách nhim
6

c v công tác QL ng và chng GD hc sinh;
m bo cho b ng
hong khc vi sáng to cao; m bu kin vt cht và tinh th tp th GV và
HS hoàn
thành nhim v ca mình vi chng cao; Gi vng mt nht trí trong tp th HS và
GV ng; ng kp thc thành tích tt; Luôn kim tra, giám sát,
un nn kp thi nh u chnh công vic chung; ng viên phi hng GD
ng vào mGD chung.
1.4.3. Một số yêu cầu về Hiệu trưởng trường THPT trong giai đoạn hiện nay














chung, H












 nh chun Hing THPT ca B GD ban hành ngày
22/10/2009 thì Hing THPT cm bo mt s 



, 

ên
QL, 







, 







.
1.5. Tổ chuyên môn ở nhà trƣờng trung học phổ thông
1.5.1. Vị trí, vai trò của Tổ chuyên môn trong trường Trung học phổ thông
- u 16- - u l ng trung hc:
- ng trung hc t chc thành t CM theo môn hc hoc nhóm môn hc. Mi t
CM có mt t ng và mt hoc hai t phó do Hing ch nh và giao nhim v.
- T CM là mt b phn cu thành cng THPT. Các t, nhóm CM có mi quan h hp tác vi nhau,
phi hp vi các b phn nghip v khác và các t ch trong thc hin các nhim v ca t và các
nhim v khác ca chic phát tri c các m ra.
1.5.2. Nhiệm vụ của tổ chuyên môn
u 16, Khou l trng trung hnh nhim v ca t CM là: Xây dng
k hoch chung ca tng dn xây dng và QL k hoch cá nhân ca t viên theo k hoch giáo dc,
phân phc ca B GD- hoc cng; t chc bng
CM và nghip vp loi các thành viên ca t nh ca B GD-
xung, k lui vi GV.
1.6. Tổ trƣởng chuyên môn trƣờng trung học phổ thông
1.6.1. Vị trí và vai trò của Tổ trưởng chuyên môn
TTCM i chu trách nhim cao nht v chng ging dy m ca GV
trong phm vi các môn hc ca t CM m trách.
1.6.2. Chức năng của Tổ trưởng chuyên môn
TTCM có ch tho k hoch hong t CMng dn thành viên trong t lp k hoch
c ca cá nhân; TTCM còn có chc bit quan trng là ki hong
CM ca các thành viên trong t theo k hoch nhim v c ca t và ng.
1.6.3. Nhiệm vụ của Tổ trưởng chuyên môn
TTCM có các nhim v 
7

Xây dng k hoch hong; Qun lý, t chu hành các thành viên trong t hong dy và
hc tiêu giáo d ra; Bng chuyên môn, nghip v, rèn
luyc tác phong các thành viên trong t.
1.6.4. Quyền hạn của Tổ trưởng chuyên môn
- Quyn QLu hành các hong ca t CM: lp k hoch, phân công nhim v, triu tp, hi ý,
hp t.
- Quyn quynh các ni dung sinh hot t  các k hoch.; Quy
c, nhc nhng viên và kim tra thc hin các nhim v ca các thành viên trong t 


CM 
1.7. Nội dung quản lý, chỉ đạo của Hiệu trƣởng đối với Tổ trƣởng chuyên môn ở trƣờng Trung học
phổ thông
1.7.1. Các hoạt động quản lý Tổ chuyên môn ở trường Trung học phổ thông
QL các hong CM u khin, ch o các hong dy-hng làm cho
o, vn hành nó mt cách có khoa hc, có k hoch, có t chc và luôn phi kim
tra, giám sát, un nn, sa cha kp thi các sai sót và phát huy cái tt nht mt ra ban
u. 

 QL 

CM , 













1.6.3.
1.7.2. Nhiệm vụ và nội dung chỉ đạo Tổ trưởng chuyên môn của Hiệu trưởng trường Trung học
phổ thông trong hoạt động tổ chuyên môn
Da vào nhng ni dung ch yu ca hoCM ng và nhim v ca T CM, ni
dung hong t CM mà Hing ch o TTCM tp trung vào mt s v ch yu sau:
1.7.2.1. Chỉ đạo việc xây dựng kế hoạch hoạt động của tổ chuyên môn.
t trong nhng nhim v và ni dung QL quan trng ca TTCM khu
n tm bo cho toàn b quá trình QL, t chc và ch o ci TTCM c
các yêu cu qu.
1.7.2.2. Chỉ đạo Tổ trưởng chuyên môn tổ chức thực hiện kế hoạch hoạt động của tổ chuyên môn
CM  CM 




, 



CM 











.
1.7.2.3. Chỉ đạo Tổ trưởng chuyên môn quản lý đội ngũ giáo viên trong tổ thực hiện nghiêm túc quy
chế chuyên môn




CM phi có trách nhim trong vic t chc xây dng và QL quá trình thc hin k
hoch cá nhân ca các giáo viên trong t; TTCM phi t chc sinh hot CM nh k  theo
ng viên GV trong quá trình thc hin k ho kip loi GV.
1.7.2.4. Chỉ đạo Tổ trưởng chuyên môn tổ chức bồi dưỡng chuyên môn và đổi mới phương pháp dạy
học cho giáo viên
8

Công tác bng cho GV ca QL CM ng; vic ch o ca Hing
n công tác b

 CM , 


















 





 s là mt trong nhng bin pháp có hiu qu
nhm nâng cao chng GD toàn din cng. Ch o vii mng thi, cn
quan tâm tu ki cho giáo viên tri tài nghiên cu khoa hc, các sáng kin kinh
nghing yêu ci mi nng THPT hin nay.
1.7.2.5. Chỉ đạo Tổ trưởng chuyên môn tổ chức quản lý kiểm tra, đánh giá hoạt động chuyên môn
Hing cn phi có k ho





 các hong ca t CM, tránh
tình trng giao khoán cho TTCM, buông lng QL. Sau kim tra nht thit php loi, rút kinh
nghing viên, khen thng và k lut kp thi tc kip loi. 




 





, 







CM CM .
1.7.3. Các yếu tố ảnh hưởng tới hoạt động tổ chuyên môn ở trường trung học phổ thông
- 

, CM, 



ing 
TTCM; 



























; c bit
Hing cn nm chc 4 ni dung ch 

i QL ng khi thc hin
công tác ch CM trong hong ca t CM  ng.

Tiểu kết chƣơng 1






nhng nn và ch yu 



, 




 ; 



 nhim v ca t CM và ca t ng CM  ch o
TTCM ca Hing THPT trong hong t CM . 


























2.

CHƢƠNG 2
THỰC TRẠNG QUẢN LÝ, CHỈ ĐẠO ĐỘI NGŨ TỔ TRƢỞNG CHUYÊN MÔN CỦA
HIỆU TRƢỞNG TRƢỜNG TRUNG HỌC
PHỔ THÔNG LÝ THƢỜNG KIỆT, LONG BIÊN, HÀ NỘI
2.1. Vài nét về Trƣờng trung học phổ thông Lý Thƣờng Kiệt































sinh; 


V:
Bi 2.3: Bi biu di CM  tay ngh ca GV;
Bi 2.7. Bi so sánh t l  i hc (2009-2012);
Bng 2.9. Bng thng kê v kt qu 2 mt giáo d
c

9











mt s nh 
vc s có nhiu thành tích cao trong chng dy và hc.
2.2. Thực trạng về các hoạt động Tổ chuyên môn
2.2.1. Thống kê và đánh giá chung các số liệu về các tổ chuyên môn.

2.2.2. Đánh giá chất lượng các hoạt động của tổ chuyên môn
2.2.2.1. Đánh giá thông qua kết luận của các đợt thanh tra nội bộ trường học.
2.2.2.2. Đánh giá thông qua điều tra khảo sát bằng phiếu hỏi và thông qua phương pháp phỏng vấn.
2.2.3. Hoạt động quản lý của Tổ trưởng chuyên môn.
*Ưu điểm: Các TTCM c các mc tiêu QL hong ca t. T ng
c nhng hong QL thit thc, phù hp nhm nâng cao hiu qu QL các hong theo k hoch
ca t CM  ra.
* Hạn chế: Tuy các TTCM  c nhng hong QL t CM phù h ra các
bin pháp QL nhm nâng cao hiu qu ca các hong ca t CM còn nhiu yu kém.
* Nguyên nhân:
- c t chc thc hin các hong QL ca TTCM còn nhiu hn ch, hiu qu QL hot
ng ca t cao; Các TTCM c bng v k QL u hành hong t CM
mt cách có h thng.
2.3. Thực trạng về hoạt động chỉ đạo và các biện pháp chỉ đạo của Hiệu trƣởng
2.3.1. Biện pháp chỉ đạo và quản lý việc thực hiện chương trình, kế hoạch dạy học
Bảng 2.12: Tổng hợp kết quả khảo sát về các biện pháp chỉ đạo của Hiệu trƣởng việc thực hiện
chƣơng trình, kế hoạch dạy học

S
T
T

BIỆN PHÁP QUẢN
LÝ VÀ CHỈ ĐẠO
CỦA HIỆU
TRƢỞNG
MỨC ĐỘ CẦN THIẾT
(Số lƣợng- Tỉ lệ %)
MỨC ĐỘ THỰC HIỆN
(Số lƣợng- Tỉ lệ %)
KẾT QUẢ THỰC HIỆN
(Số lƣợng- Tỉ lệ %)
Rt
cn
Cn

Không
cn
ng
xuyên
Không
ng
xuyên
Không
thc
hin
Tt
Khá
TB
Yu
1

T chc cho GV
nghiên cu, nm vng
mc tiêu dy hc,
PPCT
21


52,50

19


47,50


10


25,00

24


60,00

6


13,88


4

10,00
28

70,00
8

20,00
2

Kim tra vic lp k
hoch ging dy ca
GV
30
75,00
10

25,00

9

22,50

26

65,00

5

12,5

3
7,50
21
52,50
13

32,50

3

7,50

10

3

T chc tho lun v
cách thc hi
trình

30
75,00
10

25,00

7

17,50

23

57,50

10

25,00

12
30,00
14
35,00
11

27,50

3

7,50

4

Kim tra GV thc
hi 
trình dy hc
34
85,00
6

15,00


12

30,00

19

47,50

9

22,50

14
35,00
11
27,50
13

32,50

2

5,00

5

Nghiêm túc x lý
ng hp GV thc
hi   
dy hc
34
85,00
4
10,00
2
5,00

21

52,50

11

27,50

8

20,00

8
20,00
7
20,00
25

62,50


6

T chc rút kinh
nghic
thc hi
dy
7

17,36

11

27,50

22

55,00

2

5,00

18

45,00

20

50,00


3

7,50

12

30,00

25
62,50

2.3.2. Biện pháp chỉ đạo và quản lý việc thực hiện nề nếp dạy học của Giáo viên
Bảng 2.13. Tổng hợp kết quả khảo sát về các biện pháp chỉ đạo của
Hiệu trƣởng việc thực hiện nề nếp dạy học của GV
S
T
T
BIỆN PHÁP QUẢN
LÝ VÀ CHỈ ĐẠO CỦA
HIỆU TRƢỞNG
MỨC ĐỘ CẦNTHIẾT
(Số lƣợng- Tỉ lệ %)
MỨC ĐỘ THỰC HIỆN
(Số lƣợng- Tỉ lệ %)
KẾT QUẢ THỰC HIỆN
(Số lƣợng- Tỉ lệ %)
Rt
Cn
Cn

Không
cn
ng
xuyên
Không
ng
xuyên
Không
thc
hin
Tt
Khá
TB
Yu
1

T chc cho GV
nm vng các quy
nh v son giáo án,
v thc hin gi lên
l
   m
tit dy
21

52,50
19

47,50

25

62,50
15

37,50

11

27,50
21

52,25
8

20,00

2
T chc tho lun v
 nh son bài,
thng nht mc tiêu,
n  
  n,
hình thc t chc
dy hc
32

80,00
8

20,00


34

85,00
6

15,00

4

10,00
25

62,50
11

27,50
3

Cung c n GV
  SGK và tài
liu tham kho ca
b môn

29
72,50
11
27,50

13
32,50
27
67,50


12
30,00
28
70,00
4

Kim tra son giáo
án, chun b gi lên
lp
33
82,50
7
17,50


32
80,00
8
20,00

7
17,50
27
67,50
6
15,00
11

5

Kim tra GV thc
hin gi lên lp,
thc hin tit thí
nghim thc hành
30
75,00
10
25,00


21
52,25
19
47,50

7
17,50
20
50
13
32,50
6

 nh ch 
thông tin báo cáo v
vic dy bù, dy
thay khi GV không
lên lp theo k
hoch

26

65,00
14

35,00

24

60,00
16

40,00


29

72,50
11

27,50
7

T chc d gi và
   m
tit dy
40
100


27
65,50
13
32,50

3
7,50
4
10,00
25
62,50
8
20,00
8

Kim tra vi
kim tra, chm tr


35
87,50
5
12,50

32
80,00
8
20,00

13
32,50
13
32,50
14
35,00
9

 nh c th v
h i
thc hin
40
100


30
75,00
10
25,00

22
55,00
2
5,00

16
40,00

10

Ki
rút kinh nghim vic
GV thc hin h 
CM
26
65,00
14
35,00

17
42,50
23
57,50


30
75,00
10
25,00

2.3.3. Biện pháp chỉ đạo và quản lý việc thực hiện đổi mới phương pháp dạy học của các tổ chuyên
môn và giáo viên.
Bảng 2.14: Tổng hợp kết quả khảo sát về các biện pháp chỉ đạo của
Hiệu trƣởng về việc thực hiện đổi mới PPDH của các tổ chuyên môn và GV
S
T
T
BIỆN PHÁP QUẢN
LÝ VÀ CHỈ ĐẠO
CỦA HIỆU TRƢỞNG
MỨC ĐỘ CẦN THIẾT
(Số lượng- Tỉ lệ %)
MỨC ĐỘ THỰC HIỆN
(Số lượng- Tỉ lệ
%)
KẾT QUẢ THỰCHIỆN
(Số lượng- Tỉ lệ%)
Rt
Cn
Cn

Không
cn
ng
xuyên
Không
ng
xuyên
Không
thc
hin
Tt
Khá
TB
Yu
1
T chc cho t
ng và GV nghiên
cu, quán trit yêu
ci mi PPDH
40

100


21


52,50

19

47,50




24


60,00

16

40,00
2
Ch o t chuyên
môn t chc cho
GV thc hi i
mi PPDH
29

72,50
19


27,50


19


47,50

16


40,00

5


12,50

10

25,00
12

30,00
18


45,00


3
Yêu cng
d  
pháp t hc
40
100



17

42,50

23

57,50



10

25,00

30
75,00
4
Cung c u kin
 GV thc hin
i mi PPDH
28
70,00
12

30,00



40

100




16

40,00

24
60,00
12

5
Ch o GV thc
hi i mi cách
ki
25

62,50

15

37,50


5

12,5

23

57,50

12

30,00



29
72,50
11
27,50
6
T chc thao
gi  n
hình các tit dy tt
  i
mi PPDH
40

100



16


40,00

24


60,00



9


22,50

31

77,50
7
Ki
rút kinh nghim
vic thc hi i
mi PPDH
40

100



7


17,50

33

82,50


13


32,50

27

67,50

2.3.4. Biện pháp chỉ đạo và quản lý công tác bồi dưỡng giáo viên thông qua các hoạt động của tổ chuyên
môn
Bảng 2.15: Tổng hợp kết quả khảo sát về các biện pháp chỉ đạo của Hiệu trƣởng về công tác bồi dƣỡng
GV thông qua hoạt động của Tổ chuyên môn

2.4. Thực trạng về việc thực hiện các chức năng quản lý, chỉ đạo của Hiệu trƣởng
2.2.1. Chức năng lập kế hoạch, xác định mục tiêu
+ Ưu điểm: Hing Kit nm vng bám sát mc tiêu GD THPT, am
hiu v tình hình kinh t-xã hi cu v i sng ca nhân dân v n có nhn thc
 tm quan trng ca công tác lp k hoch và có chú trng vào vic thc hin cha

S
T
T

BIỆN PHÁP QUẢN LÝ VÀ
CHỈ ĐẠO CỦA
HIỆU TRƢỞNG
MỨC ĐỘ CẦN THIẾT
(Số lƣợng- Tỉ lệ %)
MỨC ĐỘ THỰC HIỆN
(Số lƣợng- Tỉ lệ %)
KẾT QUẢ THỰC HIỆN
(Số lƣợng- Tỉ lệ %)
Rt
Cn
Cn

Không
cn
ng
xuyên
Không
ng
xuyên
Không
thc
hin
Tt
Khá
TB
Yu
1
Xây dng k hoch bi
ng GV theo hc k,
c, chu k

33
82,50
7
17,50

14
35,00
26
65,00

8
20,00
25
62,5
7
17,50
2
T chc cho t ng và
GV quán trit yêu cu v
công tác bng nâng
 CM,NV

24

60,00
16

40,00

31

77,50
9

22,5


16

40,00
24

60,00
3
Tu ki t
ng, GV thc hin t
bng, tham gia công
tác bng
18

45,00
22

55,00

10

25,00
21

52,25
8

20,00

16

40,00
21

52,50
3

7,50
4
Ki
rút kinh nghim vic
thc hin công tác bi

CM NV

17

42,50
23

57,50
40

100




29

72,50
11

27,50
13

i Hing trong hong QL .
+ Hạn chế: Trong khi thc hin chp k hoch Hin
các yu t d phòng k hot, ch trin khai thc hiu kin nh mà
ng nhi hoi pháp d phòng cho nhng tình hung có th xy ra. Mt
khác, k hoch còn thiu chi tit thi gian trin khai c th và chc chn.
+ Nguyên nhân: Do Hing còn ch quan, làm vic theo kinh nghim, ch lp li công
vic da vào nhng bài bn sn có, trong khi lp k hon pháp kip
h t công tác d báo.
2.2.2 Chức năng tổ chức
+ Ưu điểm: Hing kt hc yu t i, tài chính, thit b, làm tt khâu bng
giáo viên, không ngng kin toàn các t ch b ng, nhm nâng cao cht
ng hong và vai trò t ch ng các t ch 
Cng sn H Chí Minh, nâng cao hiu qu hong cng hc và hiu lc QL .
+ Hạn chế: Bên cnh nhng mt mnh, Hing Kitc còn mt
s hn ch trong khi thc hin ch chc biu hin c th  t h thng
nh chn hn cùng mi quan h gia các b phn cht s rõ
ng chéo.
+ Nguyên nhân: nguyên nhân ch yu ca nhng tn t, GV công nhân
viên thiu lng CM hoá theo chng b ng trong công tác nhân s trông ch vào
ch tiêu nhân s cp trên giao, kh i cnh di m
tm nhìn xa trong công tác t chc.
2.2.3. Chức năng điều hành
+ Ưu điểm: Hing Tng Kii tt, duy
trì các hong  trng thái nh. V n Hin th vic ph
thu hành phù h y s vn hành cng.
+ Hạn chế: Hing còn khá lúng túng trong nhng tình hung bng, x lý i và vic
thiu kiên quyng viên cán b c và kp thi. Công tác
ch u hành trong quá trình ging dy ca mt s Hic bit là hong CM ch thc hin
gián tip thông qua báo cáo. Hing dành hu ht thi ngoi, QL tài chính, QL
nhân s.
+ Nguyên nhân: Hing còn sa vào công tác hành chính, s v, s vii gian
 tìm hin va cng n các loi
kênh thông tin, tp h, ngh thut ng x, giao tic yêu cu,
còn thiên v mnh lnh, ch dt s ng lc ca tp th.

14

2.2.4. Chức năng kiểm tra
+ Ưu điểm: Hing Tng Kit thc hin tt chm tra, xây dng
k hoch kim tra vi tiêu chunh ch th, chú tra hn ch vic x
lý hu qu, kp thi phát hin nhng sai lch, thiu sót và có k hou chnh kp thi.
+ Hạn chế: Tuy có nhic hin chm tra Hi
tm trng yu còn thiên v các nhân t th yt,
sáng tng n, khe kht.
+ Nguyên nhân: Nguyên nhân chính là do Him rõ nguyên t
thc kim tra và kinh nghim vn dng trong thc tin.
2.5. Kết luận chung


















CM 













Nguyên nhân dẫn đến thành công va
̀
chưa tha
̀
nh công:
Hing rt quan tâm ch o thc hin vic nâng cao chng GD cng; nhiu ni
dung cn thit phi thc hin trong hong t CM   c yêu ci mi n thc
tt v tm quan trng và s cn thit ca bin pháp ch o CM  làm chuyn bin chng dy và hc
ng.
Tuy nhiên, s ch o ca Hii vi các t CM c, còn giao khoán cho phó Hiu
ng và các TTCM. Ni dung ch o hong t CM ca Hing còn chung chung. Công tác
kim tra ca Hing còn ym v y các hong ca t CM; kt
qu thc hin các bin pháp ch o ca Hing ch t  mc trung bình, hiu qu ch 
công tác kim tra ca Hing xuyên.

Tiểu kết chƣơng 2
 
























TTCMng Kit . 

 o các hong ca t CM ca Hing nhm
nâng cao chng hong ca các t CM 







. 
1, 



3.

CHƢƠNG 3
ĐỀ XUẤT CÁC BIỆN PHÁP CHỈ ĐẠO ĐỘI NGŨ TỔ TRƢỞNG CHUYÊN MÔN CỦA HIỆU
TRƢỞNG TRƢỜNG THPT
LÝ THƢỜNG KIỆT, LONG BIÊN, HÀ NỘI
3.1. Nguyên tăc đề xuất các Biện pháp.
3.1. Các nguyên tắc lựa chọn biện pháp

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét