Thứ Ba, 4 tháng 3, 2014

SE1 Nhap mon cong nghe hoc phan mem(P1)

HUT, Falt. of
IT
 Dept. of SE, 2001 SE-I.5
Phần I
Giới thiệu chung về CNHPM
Chương 1: Bản chất phần mềm
1.1 Định nghĩa chung về phần mềm
1.2 Kiến trúc phần mềm
1.3 Các khái niệm
1.4 Đặc tính chung của phần mềm
1.5 Thế nào là phần mềm tốt ?
1.6 Các ứng dụng phần mềm
HUT, Falt. of
IT
 Dept. of SE, 2001 SE-I.6
1.1. Định nghĩa chung về phần mềm

Phần mềm (Software - SW) như một khái
niệm đối nghĩa với phần cứng (Hardware
- HW), tuy nhiên, đây là 2 khái niệm
tương đối

Từ xưa, SW như thứ được cho không
hoặc bán kèm theo máy (HW)

Dần dần, giá thành SW ngày càng cao và
nay cao hơn HW
HUT, Falt. of
IT
 Dept. of SE, 2001 SE-I.7
Các đặc tính của SW và HW
HW

Vật “cứng”

Kim loại

Vật chất

Hữu hình

Sản xuất công nghiệp bởi
máy móc là chính

Định lượng là chính

Hỏng hóc, hao mòn
SW

Vật “mềm”

Kỹ thuật sử dụng

Trừu tượng

Vô hình

Sản xuất bởi con người
là chính

Định tính là chính

Không hao mòn
HUT, Falt. of
IT
 Dept. of SE, 2001 SE-I.8
Định nghĩa 1: Phần mềm là

Các lệnh (chương trình máy tính) khi
được thực hiện thì cung cấp những chức
năng và kết quả mong muốn

Các cấu trúc dữ liệu làm cho chương
trình thao tác thông tin thích hợp

Các tư liệu mô tả thao tác và cách sử
dụng chương trình
HUT, Falt. of
IT
 Dept. of SE, 2001 SE-I.9
SW đối nghĩa với HW

Vai trò SW ngày càng thể hiện trội

Máy tính là . . . chiếc hộp không có SW

Ngày nay, SW quyết định chất lượng một
hệ thống máy tính (HTMT), là chủ đề cốt
lõi, trung tâm của HTMT

Hệ thống máy tính gồm HW và SW
HUT, Falt. of
IT
 Dept. of SE, 2001 SE-I.10
Định nghĩa 2
Trong một hệ thống máy tính, nếu trừ bỏ đi các
thiết bị và các loại phụ kiện thì phần còn lại
chính là phần mềm (SW)

Nghĩa hẹp: SW là dịch vụ chương trình để tăng
khả năng xử lý của phần cứng của máy tính
(như hệ điều hành - OS)

Nghĩa rộng: SW là tất cả các kỹ thuật ứng dụng
để thực hiện những dịch vụ chức năng cho mục
đích nào đó bằng phần cứng
HUT, Falt. of
IT
 Dept. of SE, 2001 SE-I.11
SW theo nghĩa rộng

Không chỉ SW cơ bản và SW ứng dụng

Phải gồm cả khả năng, kinh nghiệm thực
tiễn và kỹ năng của kỹ sư (người chế ra
phần mềm): Know-how of Software
Engineer

Là tất cả các kỹ thuật làm cho sử dụng
phần cứng máy tính đạt hiệu quả cao
HUT, Falt. of
IT
 Dept. of SE, 2001 SE-I.12
Phần mềm là gì ?
Nhóm các
Kỹ thuật,
Phương pháp
luận
Nhóm các
chương trình
Nhóm các
tư liệu
Kinh nghiệm kỹ sư,
know-how
HUT, Falt. of
IT
 Dept. of SE, 2001 SE-I.13
Nhóm các kỹ thuật, phương pháp luận

Các khái niệm và trình tự cụ thể hóa một hệ
thống

Các phương pháp tiếp cận giải quyết vấn đề

Các trình tự thiết kế và phát triển được chuẩn
hóa

Các phương pháp đặc tả yêu cầu, thiết kế hệ
thống, thiết kế chương trình, kiểm thử, toàn bộ
quy trình quản lý phát triển phần mềm
HUT, Falt. of
IT
 Dept. of SE, 2001 SE-I.14

Là phần giao diện với phần cứng, tạo thành từ các
nhóm lệnh chỉ thị cho máy tính biết trình tự thao
tác xử lý dữ liệu

Phần mềm cơ bản: với chức năng cung cấp môi
trường thao tác dễ dàng cho người sử dụng nhằm
tăng hiệu năng xử lý của phần cứng (ví dụ như OS
là chương trình hệ thống)

Phần mềm ứng dụng: dùng để xử lý nghiệp vụ thích
hợp nào đó (quản lý, kế toán, . . .), phần mềm đóng
gói, phần mềm của người dùng, . . .
Nhóm các chương trình

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét