Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014

Giáo án Vật lý 7

Giáo án Vật lý 7
A. Mục tiêu:
- Nhận biết đợc bóng tối, bóng nữa tối và giải thích đợc vì sao có nhật thực
và nguyệt thực.
- Rèn kĩ năng quan sát, giải thích, nhận xét
- Thái độ cần cù, trung thực, cẩn thận.
B. Phơng pháp:
Đặt và giải quyết vấn đề, nhóm.
C. Phơng tiện dạy học:
Nhóm: - Đèn pin, bóng đèn điện 220V
- Vật cản bằng bìa
- Màn chắn sáng.
Giáo viên: Mô hình Nhật thực - Nguyệt thực.
D. Tiến trình lên lớp:
(I) ổn định tổ chức
(II) Bài cũ:
? Nêu định luật truyền thẳng của ánh sáng
(III) Bài mới:
1. Đặt vấn đề:
? Vì sao có hiện tợng nhật thực - nguyệt thực.
2. Triển khai bài.
a) Hoạt động 1:
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- GV hớng dẫn - HS làm TN SGK
- Chỉ ra vùng sáng, vùng tối .
Qua thí nghiệm học sinh nêu nhận xét.
I. Bóng tối - Bóng nữa tối
1. Thí nghiệm: SGK
2. Nhận xét:
Trên màn chắn đặt phía sau vật
cản có một vùng không nhận đ-
ợc ánh sáng từ nguồn sáng chiếu
tới gọi là bóng tối.
- GV hớng dẫn HS thay bóng đèn
? Từng nhóm chỉ ra vùng bóng tối và vùng
sáng mờ.
? Vì sao vòng đó sáng mờ nh vậy
? Em có nhận xét gì về nguồn sáng chiếu tới
trong 2 trờng hợp.
3. Thí nghiệm: SGK
4. Nhận xét:
Trên màn chắn đặt phía sau vật
cản có vùng chỉ nhận đợc từ một
phần của nguồn sáng tới gọi là
bóng nữa tối.
b) Hoạt động 2:
GV: Trần Đình Phong Trờng PTDTNT Gio Linh
5
Giáo án Vật lý 7
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- HS đọc thông tin SGK
- GV đa mô hình: Nhật thực - nguyệt thực
? Nhật thực diễn ra vào thời gian nào trong 1
ngày.
? Nguyệt thực trong thời gian nào
- Nhật thực 1 phần và toàn phần
- Khi nào thì xảy ra hiện tợng nhật thực
- Nguyệt thực
- HS làm C4.
II. Nhật thực - Nguyệt thực:
- Nhật thực một phần: Quan sát
đợc ở chỗ có bóng nữa tối.
- Nhật thực toàn phần: Quan sát
đợc ở chỗ có bóng tối.
- Nguyệt thực xảy ra khi mặt
Trăng bị Trái đất che khuất
không đợc mặt trời chiếu sáng.
c) Hoạt động 3
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- Cho HS làm câu C5
- Giáo viên hớng dẫn HS trả lời câu C6.
III. Vận dụng:
C5: HS làm
C6: Dùng vở che kín bóng đèn
dây tóc -> mặt bàn nằm trong
vùng bóng tối.
- Đèn ống -> mặt bàn nằm trong
vòng nữa tối, vì vẫn nhận đợc 1
phần ánh sáng.
IV. Củng cố:
? Bóng tối, bóng nữa tối
? Nhật thực - Nguyệt thực.
V. Dặn dò:
- Xem lịch để quan sát hiện tợng nhất thực - nguyệt thực.
- Hớng dẫn HS quan sát chiều cao cột đèn.
Tiết 4:
định luật phản xạ ánh sáng
Ngày soạn:
Ngày dạy
A. Mục tiêu:
GV: Trần Đình Phong Trờng PTDTNT Gio Linh
6
Giáo án Vật lý 7
- Nắm đợc phơng pháp thí nghiệm đờng đi của tia phản xạ trên gơng biết
xác định tia tới, tia phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ, phát biểu đợc định
luật phản xạ ánh sáng.
- Rèn kĩ năng quan sát, thí nghiệm, vận dụng
- Thái độ cẩn thận, hợp tác, say mê bộ môn.
B. Phơng pháp:
Phân nhóm, đặt và giải quyết vấn đề.
C. Phơng tiện dạy học:
- 1 gơng phẳng
- Chùm sáng hẹp
- Tờ giấy chia độ
D. Tiến trình lên lớp:
(I) ổn định tổ chức
(II) Bài cũ:
(III) Bài mới:
? Nêu định luật truyền thẳng của ánh sáng.
1. Đặt vấn đề: SGK - GV làm TN.
2. Triển khai bài.
a) Hoạt động 1:
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- Cho HS quan sát hình mình ở trong gơng và
1 ngòi bút trên gơng.
? Hình của 1 vật quan sát đợc ở trong gơng
gọi là gì.
? Mặt gơng có đặc điểm gì
? Mặt hồ phẳng lặng có đợc gọi là gơng
phẳng không.
I. Gơng phẳng:
- Hình của một vật quan sát đợc
trong gơng gọi là ảnh của vật tạo
bởi gơng.
b) Hoạt động 2:
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- Cho HS đọc SGK làm TN theo nhóm.
? Tia sáng sau khi chiếu tới gơng bị hắt lại
nh thế nào
GV vẽ lại hình ảnh chỉ rõ ra tia tới và tia
phản xạ.
? Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng nào.
- GV làm TN thay đổi góc tới SIN (i) học
sinh xác định độ lớn góc phản xạ i' (NIR).
I. Định luật phản xạ ánh sáng.
Thí nghiệm: SGK
1, Tia phản xạ nằm trong mặt
phẳng nào?
S N R
i i'
GV: Trần Đình Phong Trờng PTDTNT Gio Linh
7
Giáo án Vật lý 7
? Từ 2 kết luận trên em hãy rút ra định luật
phản xạ ánh sáng giáo viên đa ra 1 số hình vẽ
cho HS xác định tia phản xạ.
S
I
R


I
I
- Tia phản xạ nằm trong mặt
phẳng chứa tia tới.
2. Góc phản xạ, góc tới
Góc tới: i
Góc phản xạ: i'
Kết luận:
Góc phản xạ luôn luôn bằng góc
tới.
3. Định luật phản xạ ánh sáng.
- Tia phản xạ nằm trong cùng
mặt phẳng cha tia tới và đờng
pháp tuyến của gơng ở điểm tới.
- Góc phản xạ bằng góc tới.
4. Biểu diễn gơng phẳng và các
tia sáng trên hình vẽ.
IV. Củng cố:
? Định luật phản xạ ánh sáng
V. Dặn dò:
- Tìm hiểu hiện tợng tán xạ
- Làm bài tập 4.1; .2; 4.3.
- Làm TN h4.3.
Tiết 5:
ảnh của một vật tạo bởi
gơng phẳng
Ngày soạn:
Ngày dạy
A. Mục tiêu:
- Biết cách làm TN, nêu ảnh của một vật đặt trớc gơng.
- Rèn kĩ năng lập luận, vẽ, đo đạc
- Thái độ cẩn thận, cần cù, hợp tác.
GV: Trần Đình Phong Trờng PTDTNT Gio Linh
8
Giáo án Vật lý 7
B. Phơng pháp:
Đặt và giải quyết vấn đề
Phân nhóm.
C. Phơng tiện dạy học:
Mỗi nhóm: - Gơng phẳng
- Tấm kính màu
- 2 viên phấn.
D. Tiến trình lên lớp:
(I) ổn định tổ chức
(II) Bài cũ:
(III) Bài mới:
1. Đặt vấn đề: SGK
2. Triển khai bài.
a) Hoạt động 1:
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- Cho HS bố trí và làm TN H5.2
- HS đa tấm bìa dùng làm màu chắn đặt sau
gơng trả lời câu hỏi C1.
? Em có kết luận gì.
I. Tính chất của ảnh tạo bởi g-
ơng phẳng.
1. Thí nghiệm:
a) ảnh của vật tạo bởi gơng
phẳng có hứng đợc trên màn
chắn không?
ảnh của một vật tạo bởi gơng
phẳng không hứng đợc trên màn
chắn, gọi ảnh ảo.
b) Hoạt động 2:
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- Giáo viên giới thiệu về tấm kính màu.
- HS làm TN câu C2
? Kết luận.
2. Độ lớn của ảnh có bằng độ
lớn của vật không.
a) Thí nghiệm.
b) Kết luận: Độ lớn của ảnh của
một vật tạo bởi gơng phẳng
bằng độ lớn của vật.
c) Hoạt động 3
GV: Trần Đình Phong Trờng PTDTNT Gio Linh
9
Giáo án Vật lý 7
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- Cho HS làm TN H5.3
- Chỉ cho HS đo khoảng cách từ cục pin đến
ảnh của nó.
3. So sánh khoảng cách từ một
điểm của vật đến gơng và
khoảng cách từ ảnh của điểm
đó đến gơng.
Kết luận: Khoảng cách từ một
điểm của vật đến gơng bằng
khoảng cách từ ảnh của điểm đó
đến gơng.
d) Hoạt động 4
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- HS thảo luận nhóm làm câu C4
- Giáo viên vẽ hình theo sự trả lời của học
sinh.
? Kế luận.
? ảnh của một vật là gì.
II. Giải thích sự tạo thành ảnh
bởi gơng phẳng.
Ta thấy ảnh áo S', vì các tia phản
xạ lọt vào mắt có đờng kéo dài
đi qua ảnh S'.
IV. Củng cố:
- Hớng dẫn HS làm phần vận dụng.
? Tính chất của ảnh tạo bởi gơng phẳng.
GV: Trần Đình Phong Trờng PTDTNT Gio Linh
10
Giáo án Vật lý 7
V. Dặn dò:
- Học bài cũ + xem bài mới
- Làm bài tập 5.1 -> 5.3 vào vở
- Hớng dẫn HS làm bài tập 5.4.
Tiết 6:
Quan sát và vẽ ảnh của một vật
tạo bởi gơng phẳng
Ngày soạn:
Ngày dạy
A. Mục tiêu:
- Luyện tập vẽ ảnh của các vật có hình dạng khác nhau đặt trớc gơng phẳng,
xác định vùng nhìn thấy của gơng phẳng.
- Rèn kĩ năng vẽ, quan sát, hợp tác nhóm.
- Thái độ cẩn thận, trung thực, hợp tác.
B. Phơng pháp:
GV: Trần Đình Phong Trờng PTDTNT Gio Linh
11
Giáo án Vật lý 7
Học sinh thực hành theo 5 nhóm nhỏ.
C. Phơng tiện dạy học:
- Gơng phẳng
- Bút chì
- Thớc
- HS kẻ sẵn mẫu báo cáo.
D. Tiến trình lên lớp:
(I) ổn định tổ chức
(II) Bài cũ:
? Đặc điểm của vật tạo bởi gơng phẳng.
(III) Bài mới:
1. Đặt vấn đề: SGK
2. Triển khai bài.
a) Hoạt động 1:
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- GV hớng dẫn HS đọc SGK và làm thực
hành.
- GV kiểm tra các nhóm chấm điểm.
- Cá nhân HS vẽ ảnh của vật lên giấy GV thu
chấm 1 số bài.
I. Nội dung thực hành:
1. Xác định ảnh của một vật
tạo bởi gơng phẳng.
b) Hoạt động 2:
2. Xác định vùng nhìn thấy của gơng phẳng.
- Giáo viên hớng dẫn HS cách xác định bề rộng vùng nhìn thấy của gơng.
- HS thực hành theo nhóm, trả lời câu hỏi C2
- GV vẽ H3 lên bảng HS vẽ vào vở -> lên bảng vẽ tia phản xạ.
GV: Trần Đình Phong Trờng PTDTNT Gio Linh
12
Giáo án Vật lý 7
IV. Củng cố:
- Giáo viên thu các báo cáo thí nghiệm, nhận xét, nhắc nhỡ HS.
V. Dặn dò:
- Làm tiếp các bài tập 5.3; 5.4 vào buổi tối
- Xem bài mới gơng cầu lồi vào buổi sáng.
Tiết 7:
Gơng cầu lồi
Ngày soạn:
Ngày dạy :
A. Mục tiêu:
- Nêu đợc các tính chất của ảnh tạo bởi gơng cầu lồi, nhận biết vùng nhìn
thấy của gơng cầu lồi.
- Rèn kĩ năng thực hành, quan sát, so sánh.
- Thắi độ cẩn thận, trung thực, hợp tác.
B. Phơng pháp:
Đặt và giải quyết vấn đề
Phân nhóm.
GV: Trần Đình Phong Trờng PTDTNT Gio Linh
13
Giáo án Vật lý 7
C. Phơng tiện dạy học:
- Gơng cầu lồi
- Gơng phẳng
- 2 nến + diêm.
D. Tiến trình lên lớp:
(I) ổn định tổ chức
(II) Bài cũ: Tính chất ảnh tạo bởi gơng phẳng
(III) Bài mới:
1. Đặt vấn đề:
- HS quan sát ảnh mình trong 2 gơng
? ảnh của mình trong 2 gơng có giống nhau không.
2. Triển khai bài.
a) Hoạt động 1:
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- HS đọc C1, bố trí TN và quan sát trả lời câu
C1.
?Hãy nêu phơng án kiểm tra điều em vừa
quan sát đợc.
- Giáo viên hớng dẫn HS bố trí TN.
? ảnh tạo bởi gơng phẳng có những t/c gì.
? Kết luận.
I. ảnh của một vật tao bởi g-
ơng cầu lồi.
a) Quan sát thí nghiệm.
b) Thí nghiệm kiểm tra.
c) Kết luận:
Tính chất ảnh của 1 vật tạo bởi
gơng cầu lồi.
1) Là ảnh ảo không hớng đợc
bởi màn chắn.
2) ảnh nhỏ hơn vật.
b) Hoạt động 2:
Giáo viên - Học sinh Nội dung
- Giáo viên hớng dẫn HS làm TN
Học sinh làm C2 vào vở
? Kết luận.
- GV làm TN H7.4 HS trả lời câu C3; C4.
II. Vùng nhìn thấy của gơng
cầu lồi.
1. Thí nghiệm.
2. Kết luận: Nhìn vào gơng cầu
lồi ta quan sát đợc một vùng
rộng hơn so với khi nhìn vào g-
ơng phẳng có cùng kích thớc.
III. Vận dụng:
C3: Giúp ngời lái xe nhìn thấy
vùng rộng hơn ở phía sau.
GV: Trần Đình Phong Trờng PTDTNT Gio Linh
14

Xem chi tiết: Giáo án Vật lý 7


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét