LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giáo an đại số 9 chương 1": http://123doc.vn/document/551867-giao-an-dai-so-9-chuong-1.htm
Hoạt động 2 (12)
? Yêu cầu HS đọc và trả lời ?
1
Giáo viên giới thiệu
2
25 x
là căn thức bậc hai của 25 -
x
2
là biểu thức lấy căn hay
biểu thức dới dấu căn.
- Giáo viên nhấn mạnh:
a
chỉ xđ đợc nếu aP 0
Vậy
A
có nghĩa khi nào
- Giáo viên cho HS làm ?2
- Giáo viên yêu cầu học sinh
trả lời miệng câu a, câu b,
câu c, d 2 học sinh lên bảng
làm.
- 1HS đọc to ?1
- Học sinh trả lời: Trong
vuông ABC có
AB
2
+BC
2
= AC
2
(Đlí Pitago)
AB
2
+ x
2
= 5
2
AB
2
= 25 - x
2
AB =
2
25 x
(vì AB >0)
- 1HS đọc Một cách TQ
HS đọc VD1 trong SGK.
- 1 HS lên bảng trình bày.
HS làm bài tập 6SGK tr.10
2 học sinh lên bảng.
1. Căn thức bậc hai
?1
2
25 x
là căn thức bậc hai
của
25 - x
2
còn 25 - x
2
là biểu
thức lấy căn.
Tổng quát: (SGK/8)
A
xđ (hay có nghĩa A
0)
?2
x25
xác định
5 - 2x
0 5 P 2x
x
2,5
a)
3
a
có nghĩa
0
3
a
a P0
b)
a5
có nghĩa -5aP0
a
0
c)
a
4
có nghĩa
d)
73
+
a
có nghĩa
Hoạt động 3 (18) 2. Hằng đẳng thức
2
A
=
A
- Giáo viên cho HS làm ?3
Đề bài đa lên bảng phụ
2 HS lên bảng điền trên bảng
phụ.
?3
a -2 -1 0 2 3
a
2
4 1 0 4 9
2
a
2 1 0 2 3
? Nhận xét bài làm của bạn
GV: Nh vậy không phải khi
bình phơng 1 số rồi khai ph-
ơng kết quả đó cũng đợc số
ban đầu.
? Để CM
aa
=
2
ta cần CM
gì
1HS nêu nhận xét
Nếu a< 0 thì
aa
=
2
Nếu aP0 thì
aa
=
2
Để CM
aa
=
2
ta cần CM
Định lí (SGK/9)
Với
a ta có
aa
=
2
Trờng THCS Nghĩa Lợi Năm học 2009 - 2010
- Trang 5 -
Giáo án Toán 9 Nguyễn Tài Minh
Hãy CM từng ĐK
GV trở lại phần bài làm
?3 Giải thích
( )
222
2
==
( )
111
2
==
GV yêu cầu HS tự n/c
VD2,VD3
GV nêu chú ý SGK/10
=
2
2
0
aa
a
1HS đọc VD2; VD3 SGK
HS làm VD4 vào vào vở.
CM:
Chú ý (SGK/10)
VD4
Hoạt động 4 (6)
GV cho HS làm BT7
SGK/10
GV yêu cầu HS làm BT8 (c,
d) vào vở
HS làm bài tập 7
2 HS lên bảng
3. Luyện tập
a>
( )
1,01,01,0
2
==
b>
( )
3,03,03,0
2
==
c> -
( )
3,13,13,1
2
==
BT8 (c, d) SGK
D. H ớng dẫn về nhà (2 )
- Nắm vững điều kiện để
A
có nghĩa.
- Biết chứng minh định lí
aa
=
2
với mọi a.
- BTVN 8 (a,b); 10; 11; 12; 13 trang 10 SGK.
Trờng THCS Nghĩa Lợi Năm học 2009 - 2010
- Trang 6 -
Giáo án Toán 9 Nguyễn Tài Minh
Ngày soạn 27 tháng 8 năm 2009.
Tiết 3
Luyện tập
A. Mục tiêu
- HS đợc rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng
đẳng thức
2
A
=
A
để rút gọn biểu thức.
- HS đợc luyện tập về phép khai phơng để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức
thành nhân tử, giải phơng trình.
B. Chuẩn bị của GV và HS
1. GV: Bảng phụ, ghi sẵn câu hỏi bài tập
2. HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phơng trình
trên trục số.
C. Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 (10) Kiểm tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Nêu điều kiện để
A
có
nghĩa.
Chữa bài tập 12 (a,b) SGK
HS2: Chữa bài tập 8 (a,b)
SGK.
Rút gọn các biểu thức sau.
Hãy nhận xét bài làm của bạn.
A
có nghĩa A
0
a>
72
+
x
có nghĩa
2x+7
0
x
-
2
7
b>
43
+
x
có nghĩa
-3x+ 4
0
x
3
4
a >
( )
2
2 3 2 3 2 3
= =
vì 2 =
34
>
b>
( )
2
113
=
113
=
311
Vì
3911
=>
Hoạt động 2 (33)
Luyện tập
? Hãy nêu thứ tự thực hiện 1 HS nêu yêu cầu của đề bài 1. tập 11SGK/11
Trờng THCS Nghĩa Lợi Năm học 2009 - 2010
- Trang 7 -
Giáo án Toán 9 Nguyễn Tài Minh
phép tính ở các biểu thức trên
Gọi 2HS khác lên bảng
Câu d: thực hiện các phép tính
dới dấu căn rồi mới khai ph-
ơng.
? Bài toán yêu cầu gì
?
x
+
1
1
có nghĩa khi nào
?
2
1 x
+
có nghĩa khi nào
BT 16 (a,c) SBT/5
? Yêu cầu của bài toán là gì
Yêu cầu 2HS lên bảng làm
1 HS nhận xét bài làm của bạn
các học sinh khác chữa bài
vào vở.
GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm
Rút gọn các phân thức
thực hiện khai phơng trớc rồi
x; : ; + ; - làm từ trái sang phải.
2 HS lên bảng trình bày
Tìm x để mỗi căn thức sau có
nghĩa
x
+
1
1
có nghĩa
0
1
1
>
+
x
2
1 x
+
có nghĩa với
x
x
2
+1
1
x
Rút gọn các biểu thức sau
a> 2
aa 5
với a< 0
= 2
aa 5
= -2a -5a(vì a<0
aa
=
)
= -7a
b>
aa 325
2
+
với a
0
=
( )
aa 35
2
+
=
aa 35
+
= 5a + 3a(vì 5a
0
)
= 8a
c>
2224
3339 aaaa
+=+
= 6a
2
d> 5
36
34 aa
với a< 0
= -10a
3
3a
3
= -13a
3
HS chia làm 6 nhóm hoạt động
theo nhóm.
a>
5
5
2
+
x
x
với x
5
=
( ) ( )
5
5.5
+
+
x
xx
= x-
5
a)
49:19625.16
+
= 4 . 5 + 14 : 7
= 20 + 2 = 22
b> 36:
16918.3.2
2
= 36:
1318
2
= 36: Bài 18 -13 = -11
c>
3981
==
d>
52516943
22
==+=+
2. Bài tập 12SGK /11
c>
x
+
1
1
có nghĩa
0
1
1
>
+
x
-1+ x > 0
x> 1
Vậy.
d>
Trờng THCS Nghĩa Lợi Năm học 2009 - 2010
- Trang 8 -
Giáo án Toán 9 Nguyễn Tài Minh
a>
5
5
2
+
x
x
với x
5
Giáo viên kiểm tra các nhóm
làm việc, góp ý, hớng dẫn.
Giáo viên kiểm tra bài làm của
vài nhóm
b)
2
222
2
2
+
x
xx
với x
2
=
( )
( )( )
2
2
22
2
2
+
=
+
+
x
x
xx
x
Đại diện 1 nhóm trình bày bài
làm
HS nhận xét, chữa bài.
HS tiếp tục hđ nhóm để giải bài
tập: GPT
a) x
2
5 = 0
b) x
2
- 2
x11
+11 = 0
Đại diện một nhóm lên trình
bày
D. Hớng dẫn về nhà (2)
- Ôn lại kiến thức của bài 1, bài 2.
- BTVN 16SGK/12; 12; 14; 16 (b,d); 17 (b, c, d) Tr. 5, 6 SBT
Trờng THCS Nghĩa Lợi Năm học 2009 - 2010
- Trang 9 -
Giáo án Toán 9 Nguyễn Tài Minh
Ngày soạn 28 tháng 8 năm 2009.
Tiết 4
Bài 3. Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
A. Mục tiêu:
- HS nắm đợc nội dung và cách CM định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai
phơng.
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các CTBH trong tính toán
và biến đổi biểu thức.
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên: Bảng phụ ghi định lí, quy tắc khai phơng 1 tích, nhân các CTBH và các
chú ý.
2. Học sinh: đọc trớc bài mới.
C. Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 (5)
Kiểm tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra lên bảng phụ 1 HS lên bảng kiểm
tra
Điền dấu X vào ô thích hợp
Câu Nội dung Đúng Sai
1
x23
xác định khi x
2
3
Sai sửa x
2
3
2
2
1
x
xác định khi x
0
Đúng
3
4
( )
2,13,0
2
=
Đúng
4
-
( )
42
4
=
Sai sửa -4
5
-
( )
1221
2
=
Đúng
? Nhận xét bài làm của bạn
? Cho điểm bài làm của bạn
Hoạt động 2(10)
GV cho HS làm ?1
trang12 SGK
Tính và s
2
:
25.16
và
HS:
25.16
=
20400
=
25.16
= 4. 5 = 20
1. Định lí
Trờng THCS Nghĩa Lợi Năm học 2009 - 2010
- Trang 10 -
Giáo án Toán 9 Nguyễn Tài Minh
25.16
Đây chỉ là 1 trờng hợp cụ
thể tổng quát ta phải CM
định lí
GV hớng dẫn HS dựa vào
ĐN CBHSH .
? vì a
0
; b
0
có nhận
xét gì về
?.?? baba
GV: ĐL trên có thể mở
rộng cho tích nhiều số
không âm đó chính là chú
ý trang 13 SGK.
VD với a, b, c
0
cbaabc
=
Vậy
25.16
=
25.16
(= 20)
HS đọc định lý SGK/12
Phải CM
0.
ba
và
( )
abba
=
2
.
,
a
và
b
xác
định và không âm
ba.
xđ và không âm
( ) ( ) ( )
222
baba
=
= ab
(SGK/12)
a
baabb .0;0
=
Chú ý
(SGK/13)
Hoạt động 3 (20)
GV: Với 2 số a, b
0
,
định lí cho phép chúng ta
suy luận theo 2 chiều ng-
ợc nhau.
Theo chiều từ phải qua
trái ta đợc quy tắc nhân
các CTBH.
GV hớng dẫn HS làm
VD1
GV gợi ý tách
810= 81.10 để viết BT dới
dấu căn về tích của các
tích số viết đợc dới dạng
bình phơng của 1 số.
- Yêu cầu HS làm ?2
bằng cách chia nhóm.
Nửa lớp làm câu a, nửa
lớp còn lại làm câu b.
- HS dựa vào CTTQ để phát
biểu quy tắc thành lời.
- 1 HS đọc định lí SGK
Kết quả hoạt động nhóm
a)
225.64,0.16,0225.64,0.16,0
=
= 0,4 . 0,8. 15 = 4,8
b)
10.36.10.25360.250
=
=
100.36.25100.36.25
=
= 5. 6. 10 = 300
HS đọc và nghiên cứu qui tắc
HS đứng tại chỗ đọc VD 2a,
2. á p dụng
a. Quy tắc khai ph ơng 1 tích
(SGK/13)
a
0,0
b
baab .
=
VD1: áp dụng quy tắc khai ph-
ơng 1 tích để tính
a)
25.44,1.49
=
25.44,1.49
= 7. 1,2. 5 = 42
b)
100.4.8140.810
=
=
?2
b. Qui tắc nhân các căn thức
Trờng THCS Nghĩa Lợi Năm học 2009 - 2010
- Trang 11 -
Giáo án Toán 9 Nguyễn Tài Minh
GV nhận xét bài làm của
các nhóm.
GV hớng dẫn HS làm
VD2
GV gợi ý 52 = 13. 4
GV chốt lại: Khi nhân các
số dới dấu căn ta cần biến
đổi biểu thức về dạng tích
các bình phơng rồi thực
hiện phép tính.
GV cho HS làm ?3 để
củng cố quy tắc trên.
GV nhận xét bài làm của
các nhóm.
GV giới thiệu chú ý SGK
trang 14.
GV yêu cầu HS tự đọc bài
giải SGK
GV cho HS làm ?4 sau đó
gọi 2 HS lên bảng trình
bày bài làm.
GV: Các em có thể làm
theo cách khác
GV ghi bảng
VD 2b 1 HS lên bảng làm bài.
HS hoạt động nhóm
a)
1522575.375.3
===
b)
9,4.72.209,4.72.20
=
=
49.36.449.36.2.2
=
= 2. 6 . 7= 84
Đại diện nhóm lên trình bày
bài.
HS nghiên cứu chú ý SGK
trang 14
2HS lên bảng trình bày bài
làm.
bậc hai
( )
0,0.
=
baabba
VD2: Tính
a)
1010020.520.5
===
b)
10.52.3,1
=
10.52.3,1
=
4.13.1352.13
=
=
( )
2
2.13
= 26
?3
Chú ý
(SGK/14)
( )
0,0.
=
BABAAB
( )
( )
0
2
2
==
AAAA
Ví dụ 3
?4
Với a,b
0
a)
43
3612.3 aaa
=
=
( )
( )
0666
22
2
2
==
aaaa
b)
222
6432.2 baaba
=
=
( )
2
8ab
= 8ab (vì a
0,0
b
)
Hoạt động 4 (8)
GV yêu cầu HS làm bài
17(b,c) SGK tr.14 2 HS lên bảng làm bài
HS dới lớp làm bài vào vở
3. Luyện tập
a. Bài tập 17(b,c) SGK/14
b)
( )
( )
( )
2
2 2
4 2
2 . 7 2 . 7
=
2
2 .7 28= =
Trờng THCS Nghĩa Lợi Năm học 2009 - 2010
- Trang 12 -
Giáo án Toán 9 Nguyễn Tài Minh
GV cho HS làm bài tập
19(b,d)SGK
c)
36.10.1,12360.1,12
=
=
36.121
=
666.1136.121
==
b. Bài tập 19(b,d)SGK
D. H ớng dẫn về nhà(2)
- Học thuộc định lí, CM định lí, các qui tắc.
- BT 18, 19(a,c), 20,21,22, 23 SGK ; 23, 24 SBT
Trờng THCS Nghĩa Lợi Năm học 2009 - 2010
- Trang 13 -
Giáo án Toán 9 Nguyễn Tài Minh
Ngày soạn 04 tháng 9 năm 2009.
Tiết 5 Luyện tập
A. Mục tiêu
- Củng cố cho HS kĩ năng dùng các qui tắc khai phơng 1 tích và nhân các căn thức
bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
- Rèn t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các bài tập CM,
rút gọn, tìm x, so sánh 2 biểu thức.
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên: - Bảng phụ.
2. Học sinh: - Ôn lại lý thuyết.
C. Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 (5) Kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm tra.
HS1: Phát biểu định lí liên
hệ giữa phép nhân và phép
khai phơng. Cho VD
HS2: Phát biểu QT khai
phơng 1 tích và qui tắc
nhân các CBH . Cho VD
GV nhận xét cho điểm
2HS lần lợt lên kiểm tra.
Hoạt động 2(10)
Chữa bài tập
1HS lên bảng chữa bài tập
20(d)SGK tr.15
I. Chữa bài tập
1. Chữa bài tập 20(d)
( )
2
2
180.2,03 aa
= 9 -6a+ a
2
-
2
180.2,0 a
=9-6a+a
2
-
2
36a
=9 -6a + a
2
-6
a
(1)
* Nếu a
0
aa
=
(1) = 9 -6a + a
2
-6a
= 9- 12a + a
2
* Nếu a<0
aa
=
(1) = 9 -6a + a
2
+6a
= 9 + a
2
2. Bài tập 22(a,b)SGK/15
Trờng THCS Nghĩa Lợi Năm học 2009 - 2010
- Trang 14 -
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét