Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014

giao an chuong III

giáo án toán 9 - Phần Đại số - Chơng III

hoạt động thày và trò ghi bảng



=
=




=
=

3)7(1336
7
31336
7
m
n
nm
n



=
=




=+
=

8836
7
39136
7
m
n
m
n






=
=






=
=

9
22
7
36
88
7
m
n
m
n
Tổ Tự nhiên 136
giáo án toán 9 - Phần Đại số - Chơng III

Tiết 37:
Đ4. giải hệ phơng trình
bằng phơng pháp cộng đại số
I. yêu cầu - mục tiêu
Học sinh cần nắm vững cách giải hệ hai phơng trình bậc nhất 2 ẩn bằng phơng
pháp cộng đại số.
Có kỹ năng giải hai phơng trình bậc nhất 2 ẩn trong mọi trờng hợp: Có
nghiệm; vô nghiệm; vô số nghiệm.
II. Chuẩn bị:
III. Các hoạt động dạy học
hoạt động thày và trò ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra BT 14: Cho hệ phơng trình:
HS1: Chữa bài tập 14



=+
=
)2(152
)1(13
)(
yx
yx
I
+ Nhân 2 vế của (1) với (2) ta đợc

)3(226
=
yx
+ Nhân 2 vế của (2) với -3 ta đợc:
)4(3156
=
yx
+ Cộng từng vế của phơng trình (3) và (4)
ta đợc:
)5(517
=
yox
Từ pt (3) và (4) ta đợc hệ pt



=
=
3156
226
)(
yx
yx
II
Từ pt (1) và (5) ta đợc hệ pt



=
=
517
13
)(
y
yx
III
Từ pt (1) và (2) ta đợc hệ pt:
Tổ Tự nhiên 137
giáo án toán 9 - Phần Đại số - Chơng III

hoạt động thày và trò ghi bảng



=+
=
152
517
)(
yx
y
IV
+ (I) (II) vì (1) (3); (2) (4)
+ (I) (III) vì (I) (II) và (II) (III)
theo quy tắc cộng.
Hoạt động 2: Đặt vấn đề
ở bài trớc các em đã biết quy tắc cộng đại
số để biến đổi hệ pt, ta làm cộng (trừ) từng
vế của 2 pt trong hệ rồi lấy kết quả đó thay
cho 1 trong 2 pt của hệ, giữ nguyên pt kia.
Trong bài này, quy tắc cộng đại số đợc vận
dụng với mục đích rõ là để "khử" một trong
hai ẩn để quy về việc giải phơng trình 1 ẩn,
thay thế một trong hai phơng trình của hệ.
Cách giải nh vậy ta gọi là phơng pháp cộng
đại số.
Ta xét từng trờng hợp.
Hoạt động 3: Xét một số ví dụ
1. Trờng hợp thứ nhất:
* Các hệ số của cùng 1 ẩn trong hai pt bằng
nhau hoặc đối nhau.
* Nhận xét gì về hệ số của ẩn của hệ pt (3)
muốn làm mất ẩn y ta làm thế nào?
VD 1: Giải hệ phơng trình



=
=+
6
32
)(
yx
yx
I
GV hớng dẫn cách giải Cộng từng vế hai pt của hệ (I) ta đợc:
3x = 9 x = 3
Do đó:
Tổ Tự nhiên 138
giáo án toán 9 - Phần Đại số - Chơng III

hoạt động thày và trò ghi bảng



=
=




=
=
3
3
6
3
)(
y
x
yx
x
I
Vậy hệ pt có 1 nghiệm duy nhất
(x; y)= (3; -3)
VD 2: Giải hệ phơng trình:
* Để giải hệ (II) bằng phơng pháp cộng
đại số ta làm nh thế nào?
* (Trừ từng vế của 2 phơng trình)



=+
=




=+
=
922
1
922
1
)(
x
y
yx
y
II



=
=




=
=

5,3
1
72
1
x
y
x
y
Vậy hệ pt có 1 nghiệm duy nhất
(x; y) = (3,5; 1)
GV đặt vấn đề
* ở VD3 này ta thấy hệ số của ẩn khác
nhau.
2. Trờng hợp thứ hai
VD3: Giải hệ phơng trình:



=+
=+
332
723
)(
yx
yx
III
Liệu có thể đa về trờng hợp thứ nhất
không?
* (Có) bằng cách nào
(Nhân 2 vế pt (1) với (2) và nhân 2 vế của
pt (2) với (3).
Nhân 2 vế của pt thứ nhất với 2 và nhân 2
vế của pt thứ 2 với 3 ta đợc



=+
=+

996
1446
)(
yx
yx
III
Trừ từng vế của hai pt ta đợc:
155
==
yy
Tổ Tự nhiên 139
giáo án toán 9 - Phần Đại số - Chơng III

hoạt động thày và trò ghi bảng
* HS giải tiếp.



=
=




=
=+

1
1446
1
1446
)(
y
x
y
yx
III
* Từ các ví dụ trên để giải hệ 2 pt bằng ph-
ơng pháp cộng đại số ta làm ntn?
Vậy pt (3) có 1 nghiệm duy nhất
(x; y) = (3; -1)
Hoạt động 4: Cách giải
* H/s đọc (SGK) phần tóm tắt cách giải.
* H/s đọc phần chú ý
áp dụng làm BT 4
3. Cách giải: (SGK)
* BT 4: Giải hệ pt bằng phơng pháp cộng
đại số và tính nghiệm gần đúng (chính xác
đến 3 chữ số thập phân)



=+
=+
)2(334
)1(223
)(
yx
yx
IV
Nhân 2 vế của pt (1) với (3) và nhân 2 vế
của pt (2) với 2 ta đợc



=+
=+

668
2369
)(
yx
yx
IV
Trừ từng vế của hệ (IV) ta đợc
623
=
x



=+
=

6648
623
)(
x
x
IV






=+
=

66)423(8
623
y
x





=+
=

6632224
423
y
x





=
=

224386
623
y
x
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các ví dụ
- Học thuộc lòng các bớc giải hệ pt bằng
phơng pháp cộng đại số.





=
=

)21219(26
623
y
x
Tổ Tự nhiên 140
giáo án toán 9 - Phần Đại số - Chơng III

hoạt động thày và trò ghi bảng
Vậy nghiệm của hệ






=
=

3
21219
623
y
x
Tổ Tự nhiên 141
giáo án toán 9 - Phần Đại số - Chơng III

Tiết38+39:
Luyện tập
I. yêu cầu - mục tiêu
Củng cố và rèn luyện kỹ năng giải hệ 2 phơng trình bậc nhất 2 ẩn bằng phơng
pháp cộng đại số.
Học sinh linh hoạt khi giải hệ phơng trình ở trờng hợp đặc biệt có vô nghiệm
hoặc vô số nghiệm.
II. Chuẩn bị:
III. Các hoạt động dạy học
hoạt động thày và trò ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: nêu cách giải 2 pt bậc nhất 2 ẩn bằng
phơng pháp cộng đại số.
BT 16(a)
HS2: BT 17(b)
I. Củng cố lý thuyết và chữa bài tập về
nhà
BT 16(a): Giải hệ pt



=
=+
72
43
)(
yx
yx
I
Cộng từng vế của hệ pt ta đợc:
2105 == xx



=
=




=
=
74
2
72
2
)(
y
x
yx
x
I



=
=

3
2
y
x
Vậy hệ pt có 1 nghiệm (x; y)= (2; -3)
BT 17(b):



=
=+
)2(323
)1(132
)(
yx
yx
II
Nhân 2 vế của pt (1) với 2 và pt(2) với 3 ta
đợc:
Tổ Tự nhiên 142
giáo án toán 9 - Phần Đại số - Chơng III

hoạt động thày và trò ghi bảng



=
=+
969
464
)(
yx
yx
II
Cộng từng vế của hệ (II) ta đợc



=+
=

==
232
1
)(
11313
yx
x
II
xx



=+
=

232
1
y
x



=
=

03
1
y
x



=
=

0
1
y
x
Vậy hệ pt có 1 nghiệm (x; y) = (-1; 0)
II. Hoạt động 2: Bài tập
* BT 19(b, c)
II. Bài tập luyện: Bài 19: Giải các hệ pt
sau bằng phơng pháp cộng đại số.
2 học sinh lên bảng.
b.



=+
=
)2(564
)1(1132
yx
yx
Nhân 2 vế của pt (1) với -2 ta có pt
1264
=+
yx
Ta có hệ:



=+
=+
564
2264
yx
yx
Vậy hệ phơng trình vô nghiệm.
c.





=
=
)2(
3
1
3
3
2
)1(1023
yx
yx
* Qua việc giải của HS, GV lu ý: Nhân 2 vế của pt (2) với 3 ta đợc 1 pt
- Nhìn nhận các pt trong hệ có gì đặc biệt
1023
=
yx
Tổ Tự nhiên 143
giáo án toán 9 - Phần Đại số - Chơng III

hoạt động thày và trò ghi bảng
(xét các hệ số của ẩn)
Vậy hệ pt:



=
=
1023
1023
yx
yx
Có cách giải nhanh. có vô số nghiệm (x; y) với x R

5
2
3
=
xy
Bài 20: Tính nghiệm gần đúng (chính xác
đến 3 chữ số thập phân) của hệ pt





=+++
=++
)2(3)21()21(
)1(5)21()21(
yx
yx
Trừ từng vế của hệ ta đợc:
222
=
y
2
2
2
1
12

===
yy
Khi đó hệ pt





=
=++

2
2
5)21()21(
y
yx








=
=++

2
2
51
2
2
)21(
y
x







=
+
=+

2
2
2
28
)21(
y
x








=
+
+
=

2
2
222
28
y
x
* Làm thế nào để đa về dạng chính tắc Bài 21: Giải hệ pt
HS lên bảng giải
c1.



=++
=++
5)(2)(
4)(3)(2
yxyx
yxyx



=++
=++

522
43322
yxyx
yxyx




=
=

53
45
yx
yx
Trừ từng vế ta đợc:
2
1
12
==
xx
Tổ Tự nhiên 144
giáo án toán 9 - Phần Đại số - Chơng III

hoạt động thày và trò ghi bảng
Thay
2
1
=
x
vào
53
=
yx

ta có:
5
2
3
5)
2
1
.(3
==
yy
2
13
5
2
3

==
yy
Vậy nghiệm của pt là (x; y)=
)
2
13
;
2
1
(

* c2. Giáo viên hớng dẫn c2. Đặt ẩn phụ
Đặt x + y = u; x - y = v
Ta có:



=+
=+
52
432
vu
vu




=+
=+
542
432
vu
vu

66 == vv
Thay u=6 vào u + 2v = 5
ta có: u + 12 = 5 u= -7
Vậy:



=
=+
6
7
yx
yx




=
=+

12
7
x
yx






=
=+

2
1
7
x
yx








=
=

2
13
2
1
y
x
* Phân biệt đa thức 0 và đa thức bậc 0
- Đa thức: 0 thì không có bậc
- Đa thức: 4 có bậc 0
Bài 22: Một đa thức bằng đa thức 0 khi và
chỉ khi tất cả các hệ số của nó bằng 0
Hãy tìm các giá trị của m và n để đa thức
sau đây (với biến số x) bằng đa thức 0.
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
104)153()(
++=
nmxnmxP
- Xem lại các bài tập chữa
- BT 23 và các phần còn lại
- Làm thêm BT trong SBT
Ta đi giải hệ phơng trình
0104
0153
=
=+
nm
nm
Tổ Tự nhiên 145

Xem chi tiết: giao an chuong III


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét