Thứ Ba, 4 tháng 3, 2014

tuan 4


TUẦN 4 Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2007
TH Tiếng việt: Luyện đọc i,a,n,m
I. Mục tiêu : Giúp HS luyện đọc đúng các chữ ghi âm
- luyện đọc các tiếng,từ chứa chữ ghi âm đã học.
- Lun đọc đúng, rõ ràng, mạnh dạn.
- Chú ý rèn HS yếu - khuyết tật đọc đúng âm,tiếng
II. Đồ dùng dạy học: Phiếu học tập; bài ở bảng lớp.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động GV
HĐ1:Hoạt động nhóm
- GV phát phiếu, H\dẫn HS luyện đọc theo nhóm
đơi.( Theo dõi, tiếp cận giúp đở HS yếu, kém-
khuyết tật).
- GV gọi từng nhóm đứng dậy cùng đọc bài trước
lớp.
HĐ2: Luyện đọc bài ở bảng lớp.
- GV chuẩn bị nội dung luyện đọc ở bảng lớp.
- Gọi HS lần lượt luyện đọc( HS yếu, khuyết tật:
gọi đọc phân tích đúng vần)
HĐ3: Trò chơi: Gọi 2 em đại diện hai nhóm Nam,
Nữ lên chơi, GV đọc đúng tiếng nào HS chỉ đúng
tiếng đó, đội nào sai thì thua cuộc.
HĐ của HS
- Lun đọc trên phiếu theo
nhóm đúng u cầu.
- Đọc đúng, mạnh dạn.
- TH đọc cá nhân – nhóm – tồn
lớp.
- Tham gia trò chơi đúng luật,
vui tươi.

TH Toạn: LUYỆN TẬP DẤU >, <
I/ Mủc tiãu: giụp hs cng cäú vãư so sạnh säú lỉåüng v sỉí
dủng dáúu >, < âãø diãøn âảt kãút qu so sạnh .
Thỉûc hnh nhanh, linh hoảt
Rn ọc tỉ duy sạng tảo khoa hc
Chụ giụp HS yếu , khuyết tật phân biệt dấu lớn bé
II/ Âäư dng dảy hc: Bäü âäư dng hc toạn
III/ Cạc hoảt âäüng DH:
HÂ-GV
HÂ1 Nháûn biãút quan hãû bẹ,låïn(hs
TB,úu,KT)
HD hs sỉí dủng bäü âäư dng hc
Toạn
HÂ-HS
-HS thỉûc hiãûn cạc thao
tạc theo y/cáưu ca GV
-HS âc âụng, nhanh
5
Y/cáưu hs láúy mä hçnh 1 qu cam ,
láúy tiãúp mä hçnh 2 qu cam nỉỵa.
hy so sạnh säú qu cam åí c
2bãn Y/cáưu hs âc 1 bẹ hån 2
( tỉång tỉû âäúi våïi dáúu låïn hån)
HÂ2:HS lm bng con (âiãưn dáúu)
1 2 ; 2 3 ; 4 3 ;
5 4
Nháûn xẹt-Sỉía chỉỵa
HÂ3: HD hs lmBT åí våí BTT(ä li)
HD hs láưn lỉåüt lm BT ghi säú
âụng
Cháúm - chỉỵa bi 1 säú bi -Nháûn
xẹt
HÂ4: Cng cäú dàûn d

HS thỉûc hnh lm
bng con
Nháûn xẹt bản lm
-HS lmcạc BT theo y/
cáưu
Thỉï ba ngy 25 thạng
9 nàm 2007
Toạn (tiãút 13) : BẰNG NHAU - DẤU = .
A / MỤC TIÊU :
Giúp HS . - Nhận biết sự bằng nhau về số lượng , mỗi số bằng chính số đó .
- Biết sử dụng từ " bằng nhau'', dấu = khi so sánh các số .
HS linh động, sáng tạo, u thích mơn học
B / ĐỒ DÙNG DẠY -HỌC :
- 3 con hươu ,3 khóm cây.
- 4 cái ly ,4 cái thìa
- Các hình bằng nhựa ở hộp đồ dùng dạy tốn .
C / CÁC H ĐDẠY VÀ HỌC :

-I / KTBC : HS thực hiện các bài tập :
3 > ; 4 5 ; 3 3 -1 em làm ở bảng lớp .
2 5 ; 2 4 ; 5 3 . -Cả lớp làm ở bảng
con .
- Lớp nhận xét - GV chữa sai .
II / BÀI MỚI :
H Đ 1 / Nhận biết quan hệ bằng nhau .
a / Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3 :
*GV hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ bài học và trả lời:
6
+ Có mấy con hươu ? - HS : 3 con hươu
+ Có mấy khóm cây
- HS : 3 khóm cây
+ Số con hươu và số khóm cây như thế nào - HS : Số Hươu = số khóm
cây
GV : Có 3 con hươu , có khóm cây , cứ mỗi
con hươu lại có một khóm cây (và ngược lại ) ,
nên số con hươu bằng số khóm cây , ta có 3 = 3.
* GV gắn lên bảng 3 chấm tròn xanh và 3 ch ấm
tròn trắng HS nêu 3 chấm tròn
GV: kết luận : Có 3 chấm tròn xanh , có 3 chấm tròn trắng, xanh bằng 3 chấm tròn trắng
cứ mỗi chấm tròn xanh lại có một chấm tròn trắng, nên số
chấm tròn xanh bằng số chấm tròn trắng , ta có
3=3 .GV. nêu :'' Ba bằng ba '' viết như sau : 3 = 3 ( Nhiều em đọc).
( GV - HS đọc : " Ba bằng ba" - HS đọc cá nhân -> Tập thể .

b / Hướng dẫn HS nhận biết 4 = 4 :
- GV gắn lên bảng 4 cái ly và 4 cái thìavà lần lượt hướng Quan sát và nhận xét
dẫn tương tự như phần a . 4 cái ly bằng 4 cái thìa
c / GV cho HS nêu vấn đề tương tự như phần b chẳng hạn
để giải thích 2 = 2 . Từ đó khái qt thành : mỗi số bằng
chính số đó và ngược lại.
GV nêu :'' Bốn bằng bốn '' viết như sau : 4 = 4
( GV ghi ở bảng )
- HS đọc : "bốn bằng bốn" -Nhiều em đọc .
GIẢI LAO :( 5ph)
2 / Thực hành :
Bài 1 : Hướng dẫn HS cả lớp viết dấu bằng vào SGK -HS viết vào SGK
( Dấu bằng được viết ở dòng ly thứ 2) .
Bài 2 : Hướng dẫn HS nêu nhận xét rồi viết kết quả . Quan sát tranh rồi viết
bằng ký hiệu vào các ơ trống. Chẳng hạn , ở hình vẽ đầu kết quả tương ứng
tiên có 5 hình tròn trắng. 5 hình tròn xanh , ta viết 5 = 5 dưới tranh.
Bài 3 : Hướng dẫn HS nêu u cầu của bài tập : Viết dấu
thích hợp vào ơ trống:
5 4 1 2 1 1 -1 em thực hiện ở bảng lớp .
- Cả lớp thực hiện ở SGK
3 3 2 1 3 4
2 5 2 2 3 2
- HS nêu kết quả -GV hướng dẫn chữa bài . - 1 số em nêu nhận xét
Bài - Cách làm tương tự như b
7
III / CỦNG CỐ - DẶN DỊ :
- HS vừa hát vừa làm động tác bài hát : " Bằng nhau
- Dầu bằng ".
- GV nhận xét tiết học.Tun dương HS học tốt.
Dặn : Xem trước bài : Luyện tập trang 24 SGK.
Tiếng Việt BÀI 14 : D - Đ
A. MỤC ĐÍCH U CẦU :
-HS đọc và viết được : d , đ , dê, đỏ .
-Đọc được câu ứng dụng : Dì Na đi đò, bé và mẹ đi bộ .
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : dế , cá, cờ , bi ve , lá đa ,
B. ĐỒ DÙNG DẠY -HỌC :
- Tranh minh hoạ các từ khố : dê , đò .
- Tranh minh hoạ câu : Dì Na đi đò , bé và mẹ đi bộ .
- Tranh minh hoạ phần luyện nói : dế , cá cờ , bi ve , lá đa .
C.HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Đọc ở bảng tay : n , m , nơ, me, ca nơ , bó
mạ .
- Viết bảng con các từ : nơ , me , na ná , lá me .
- Đọc câu ứng dụng : Bò bê có cỏ , bò bê no nê
TIẾT 1
II/ Bài mới :
H Đ1) Giới thiệu bài :
GV ghi bảng : d
ĐH2) Dạy chữ ghi âm:
Nhận diện chữ : d
1 nét cong hở bên phải
1 nét móc ngược dài
b- Phát âm và đánh vần :
- GV phát âm mẫu d (Đầu lưỡi chạm lợi ,hơi
thốt ra xát,có tiếng thanh ).
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS .
Đánh vần : Dê
- HS xác định vị trí của các chữ trong tiếng dê .
- HS phân tích : d đứng trước ê đứng sau
- HS đọc kết hợp phân tích : dờ -ê dê.
* Âm đ : tương tự c- Hướng dẫn viết :
- Viết mẫu: : d - dê
- 4 HS đọc .
- Cả lớp.
- 2 em .
- HS đọc cá nhân -> tập thể
HS nhìn bảng phát âm
- Cá nhân -> tập thể.
8
đ - đò
( Tiến hành tương tự như các tiết trước )
- GVnhắc nhở HS viết liền nét .
- GV nhận xét - chữa sai .GIẢI LAO 5 phút
- .
d- Đọc tiếng , từ ứng dụng : da de do
đa đe đo
da dê - đi bộ
- Giới thiệu tiếng , từ ứng dụng : -
Gạch chân các tiếng trên
- HS phân tích , đánh vần
- GV dùng thước chỉ bảng đọc từ , giảng từ
- GV đọc mẫu- Giảng ngh
TIẾT 2
3) Luyện tập:
a- Luyện đọc
-Thi đọc bài ở Tiết 1
Đọc câu ứng dụng :
-HS quan sát và nhận xét tranh
HS phát hiện tiếng có âm vừa học.
- HS luyện đọc tiếng - từ - câu
- HS xung phong đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa , đọc mẫu
- Đọc bài ở SGK
GIẢI LAO : 5 phút HS tự quản .
b- Luyện viết :
GV giới thiệu bài viết và nêu u cầu của bài viết
d , đ , dê , đò
- GV hướng dẫn qui trình viết
( Tiến hành tương ntự như các tiết trước )
- GV thu chấm nhận xét tun dương vài em .
c- Luyện nói :
- GV ghi bài luyện nói .
- Nêu câu hỏi gợi ý :bi ve , lá đa .
- Tại sao trẻ em thích những vật và con vật này ?
- Em biết những loại bi nào ?
- Cá cờ thường sống ở đâu ?Nhà em có ni cá
cờ khơng ?
Dế thường sống ở đâu ? Em có quen anh chị
nào
biết bắt dế khơng ? Bắt như thế nào ?
-Tại sao lại có hình cái lá đa cắt ra như trong
tranh ? - Em có biết đó là đồ chơi gì khơng ?
- Cá nhân - > tập thể .
-HS viết ở bảng con
-HS đọc thầm tìm âm vừa học
( cá nhân -> tập thể )
-HS đọc cá nhân -> tập thể
HS quan sát tranh minh hoạ để rút
ra câu ứng dụng Dì Na đi đò ,bé
và mẹ đi bộ .
-HS : dì , đi , đò
HS đọc cá nhân -> tập thể
- HS đọc cá nhân -> tập thể
-HS viết vào vở
-HS đọc bài luyện nói :dê . cá cờ,
bi ve , lá đa .
- HS :
( Chúng thường là đồ chơi
của trẻ con )
9
Trò chơi : “Tìm bạn thân ”
( Tiến hành chơi như các tiét trước )
III/ CỦNG CỐ DẶN DỊ :
- HS đọc lại cả bài trên bảng .
- HS tìm chữ vừa học trên văn bản
- HS lên bảng ghép tiếng
lá đa , da dẻ , đi đò , đi bộ thành
từ
BDHS YẾU(TV): LUYỆN ĐỌC BÀI 13, 14
I/Mục tiêu: Qua bài học giúp HS yếu đọc đúng to, rõ ràng các âm n, m, d, đ và tiếng,
từ ứng dụng
-Thực hành tự nhiên, mạnh dạn
-Rèn KN đọc,GD HS u thích mơn học
II/ Đồ dùng DH: Phiếu học tập, phấn màu
III/Các HĐ DH:
HĐ-GV
HĐ1:HD HS luyện đọc trên phiếu
+HS yếu, KT chủ yếu đọc đúng âm, tiếng
và một số từ
+ HS KG đọc nhiều từ hơn
-Y/cầu HS luyện đọc theo nhóm
Theo dõi, giúp đỡ, uốn nắn HS yếu KT
HĐ2:Luyện đọc trên bảng
GV chuẩn bị bảng
-Gọi HS yếu luyện đọc
- HD HS nhận xét lẫn nhau
HĐ3: Tổ chức trò chơi
-GV HD cách chơi:
-Gọi 2em (Đại diện nam, nữ)
1 HS đọc âm (tiếng)- 1 HS chỉ:Ai nhanh
đội đó thắng ( lần lượt vài cặp chơi)
-Nhận xét -Dặn dò:
HĐ-HS
- HS nhận phiếu
- Luyện đọc theo nhómđơi
(theo đối tượng HS)
HS yếu đọc , phân tích đúng u cầu
Tham gia trò chơi vui, nhanh , đọc
chính xác
Lắng nghe
TH Tiếng Việt: LUYỆN VIẾT: n, m, d, đ
I/M ục tiêu: C ủng c ố cho hs KT vi ết và viết đ úng c ác ch ữ ghi âm n, m, d, đ
Rèn k ỹ năng viết đúng KT, đẹp,nhanh
HS biết ngồi viết, cầm bút đúng tư thế, khoa học
-Chú ý uốn nắn cho hs yếu, khuyết tật
II/ Đ ồ d ùng DH: Chữ m u, phấn màu
III/Các H Đ dạy học:
H Đ-GV H Đ-HS
10
H Đ1: GV G/thiệu cho hs chữ mẫu
Y/cầu hs nêu lại KT viết
H Đ2: GV ghi mẫu lên bảng lớp
Nhận biết và đọc các chữ ghi âm
-HS nêu đúng KT viêt
-HS quan sát

H Đ3: HD HS luyện viết lên bảng con
( GV uốn nắn hs yếu K/t ật)
H Đ4 Luyện viết vào ở ơ li hs
Theo dõi,giúp đỡ, phát hiện HS viết chữ đẹp
H Đ5 Châm ,nhận xét, tun dương
-HS thực hành bảng con đúng KT
HS ngồi viết, cầm bút đúng tư thế
Luyện viết đúng đẹp
-Lắng nghe-nhận biết ,học tập các bạn
viết chữ đẹp
Thứ tư ngày 26 tháng 9 năm 20
Ti ếng Việt : Bài 15 : T - TH .
A / MỤC TIÊU :
- HS đọc và viết được : t ,th , tổ , thỏ .
- Đọc được câu ứng dụng : Bố thả cá mè ,bé thả cá cờ .
- Phát triẻn lời nói tự nhiên theo chủ đề : ổ , tổ .
B / ĐỒ DÙNG DẠY -HỌC :
- Tranh minh hoạ các từ khố : tổ ,thỏ .
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng : Bố thả cá mè ,bé thả cá cờ .
- Tranh minh hoạ phần lutện nói : ổ ,tổ .
C / HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- -I / KTBC :
- Đọc ở bảng tay : d , đ , dê , đò .
- Đọc ở SGK : câu ứng dụng : Viết ở bảng con
d , đ , dê , đò
II /B.mới :
HĐ1 / Giới thiệu - Ghi bảng : t - th .
HĐ 2 / Dạy chữ ghi âm :
a / Nhận diện chữ : HD hs nhận diện t
HS đọc viết theo u cầu
-

Cả lớp đọc theo t – th
- HS : đ có nét ngang hở phải ,t
11
- GV u cầu HS so sánh t với đ
b / Phát âm và đánh vần : nét xiên phải .
- GV phát âm mẫu và hướng dẫn cách phát âm : t
- GV chỉnh sửa cách phát âm của HS .
Đánh vần :
- GV u cầu HS cài ở bảng tiếng tổ .
HS xác định vị trí của t và ơ,dấu hỏi trong tiếng tổ
. Đánh vần : tờ -ơ -tơ -hỏi - tổ . -*
Dạy âm th : ( tương tự như qui trình dạy âm t )
So sánh t và th .
Giống : Đều có chữ t .Khác th có thêm chữ h .
Phát âm : th (đầu lưỡi chạm răng rồi bật mạnh ) .
c / Hướng dẫn ở bảng con : t ,tổ ,th ,thỏ .
( Lưu ý các nét nối ) .
d/Đọc từ ngữ ứng dụng
HS đọc kết hợp phân tích
- GV đọc mẫu và giảng từ .
- HS đọc lại cả bài .
-Cá nhân -> tập thể .
.TIẾT 2
HĐ3: / Luyện tập :
a / Luyện đọc :
- HS thi đọc lại bài ở tiết 1
* Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :
-GV treo tranh để HS quan sát rút ra câu ứng dụng
- HS luyện đọc tiếng - > từ -> câu .
b / Luyện viết :
HD HS viết ở vở .
- GV hướng dẫn HS luyện viết ở vở .
( Tiến hành như các tiết trước )
GV chấm, Nxét tun dương một số bài viết đẹp
.
c / Luyện nói :
- GV u cầu HS đọc tên bài luyện nói :
+ Con gì có ổ ?
+ Con gì có tổ ?
+ Các con vật có ổ , tổ còn người ta có gì để ở ?
+ Em có nên phá ổ (tổ) của các con vật khơng ?
Tại sao ?
nét xiên phải
HS phát âm theo Y/cầu
- Cá nhân - > tập thể .

-HS : cài tiêng tổ ở bảng
-HS : t đứng trước ơ đứng sau trên
đầu ơ có dấu hỏi
HS đọc cá nhân-> tập thể.
-Cá nhân -> tập thể .
- HS viết ở bảng con .
-Cá nhân -> tập thể
-HS đọc + phân tích tiếng mới
( cá nhân, nhóm, lớp)
HS đọc bài ở bảng theo cá nhân,
nhóm, lớp

HS viết vở theo y/cầu.
-
HS : ổ - tổ .
- HS trả lời theo gợi ý :
HS trả lời ( cái nhà )
HS trả lời theo suy nghỉ cá nhân
12
* GV tóm ý kết luận : Khơng được phá tổ- ổ của
các con vật
- Trò chơi : “Tìm bạn thân”
III. CỦNG CỐ - DẶN DỊ :
- HS đọc lại bảng lớp lần cuối
- Xem trước bài 16.
- HS tham gia trò chơi
Toạn (Tiãút 14 ) LUYỆN TẬP
A / MỤC TIÊU :
Giúp HS củng cố :
- Khái niệm ban đầu về bằng nhau .
- So sánh các số trong phạm vi 5 ( với việc sử dụng các từ " lớn hơn " , " bé hơn " , " bằng
nhau "và các dấu >, < ,= ) .
B / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Bộ đồ dùng dạy tốn lớp một
C / HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC :
HĐ-GV HĐ-HS
I / KTBC :Ghi bài tập sau lên bảng 1 em lên bảng cả lớp làm BC
4 = = 5
- Gọi 1 em làm bảng lớp, cả lớp làm ở bảng con :
2 2 ; 3 3 ; 4 = . ; = 5.
GV nhận xét – ghi điểm
II / BÀI MỚI :
Bài 1 : HS nêu u cầu của bài tập : -Viết dấu thích hợp vào ơ trống
ghi bảng - 1 em nêu u cầu
3 2 4 5 2 3 - 1 em lên bảng làm
1 2 4 4 3 4
2 2 4 3 2 4 - cả lớp làm vở
Bài 2 : Gọi HS nêu u cầu của bài tập : - HS : So sánh số bút chì với số
-GV gọi HS nêu kết quả . bút máy rồi viết kết quả .
4 = 4 ; 3 = 3 ; 5 = 5 .
-GV cùng lớp nhận xét và sửa sai .
Bài 3 : GV nêu y/cầu của bài tập : - HS : Thực hiện ở SGK.
- H/dẫn HS làm.
- GV thu ,chấm -Chữa sai .
III / CỦNG CỐ -DẶN DỊ :
Trò chơi : " Nối nhanh ": Nối phép tính với kết quả. – Hai đội nam nữ chơi nhanh, đúng
Đánh giá, ghi điểm. Tun dương đội thắng.
- Nhận xét kết quả tiết học.
13
Dặn chuẩn bị chu đáo bài sau.
Th cäng: XẸ, DẠN HÇNH VNG, HÇNH TRN
I. Mủc tiãu:
- HS lm quen våïi ké thût xẹ, dạn giáúy âãø tảo hçnh.
- Xẹ, dạn hçnh vng, hçnh trn theo âụng hỉåïng dáùn.
Gim ti: Khäng dảy xẹ dạn theo ä
II. Chøn bë:
1.GV: - Bi máùu vãư xẹ, dạn hçnh vng, hçnh trn.
- Hai tåì giáúy mu khạc nhau. - Häư dạn, giáúy
tràõng lm nãưn.
- Khàn lau tay.
2. HS: - Giáúy nhạp cọ k ä ly. - Häư dạn, bụt chç, våí th
cäng
III. Cạc hoảt âäüng dảy v hc.
HÂ-GV
I. Bi c: GV kiãøm tra våí th cäng
v âäư dng hc táûp ca HS.
II. Bi måïi: Vo bi.
HÂ1. Hỉåïng dáùn HS quan sạt.
- GV cho HS xem bi máùu v HD.
u cáưu HS kãø 1 säú âäư váût cọ
dảng hçnh vng, hçnh trn.
HÂ2. GV hỉåïng dáùn v, xẹ
máùu:
a/ V v xẹ hçnh vng: GV lm
máùu cạc thao tạc v v xẹ 1
hçnh vng; GV lm thao tạc xẹ
tỉìng cảnh mäüt nhỉ xẹ hçnh
chỉỵ nháût.
HÂ-HS
HS b âäư dng hc män
Th cäng lãn bn.
HS quan sạt, nháûn xẹt.
HS: khàn mi xoa, viãn gảch
lạt nãưn, äng tràng trn
HS theo di, quan sạt GV lm
máùu.
sau khi xẹ xong láût màût mu cho
HS quan sạt
b/ V v xẹ hçnh trn: GV thao tạc
máùu- HD
-Xẹ hçnh vng råìi ra khi tåì giáúy
mu.
- Láưn lỉåüt xẹ 4 gọc ca hçnh
vng theo âỉåìng v, sau âọ xẹ
14

Xem chi tiết: tuan 4


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét