Thứ Hai, 17 tháng 3, 2014

Tài liệu PART I: PHƯƠNG PHÁP LỰA CHỌN DANH MỤC ĐẦU TƯ pptx


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Tài liệu PART I: PHƯƠNG PHÁP LỰA CHỌN DANH MỤC ĐẦU TƯ pptx": http://123doc.vn/document/1037928-tai-lieu-part-i-phuong-phap-lua-chon-danh-muc-dau-tu-pptx.htm


Methodology
1.Sử dụng đường Relative Strength
Comparative (RSC) để xác định các cổ
phiếu tốt và xấu, lĩnh vực tốt hay xấu
2.Sử dụng các đường trung bình động
(MA, EMA, ) để xác định xu hướng sức
khỏe
(1)
của cổ phiếu so với Index
Giải thích:
(1)
: Good stock = strong stock
Bad stock = weak stock
LongRFS: Aulac Securities
Methodology(tt)
Cách tính RSC:
RSC
(stock vs VnIndex)
= const*Stock price/VnIndex
RSC
(stock vs Sector)
= const*Stock price/Sector
RSC
(sector vs Index)
= const*Sector/VnIndex
=> Good stock:
là stock có RSC so với Index(hoặc Sector) có xu
hướng đi lên
=> Good Sector:
Là sector có RSC so với Index có xu hướng đi
lên
LongRFS: Aulac Securities
Các lĩnh vực
(*)
1.Lĩnh vực tài chính gồm:
-Ngân hàng: ACB, STB
-Bảo hiểm: PVI, BMI
-Chứng khoán: SSI, BVS, KLS, HPC
2. Lĩnh vực BĐS
Gồm các cổ phiếu: SJS, TDH, CII, BT6, NTL, HBC,
SC5, HDC, UIC, VIC, HDC, REE, TCM
(*)
: theo phân loại của chứng khoán đệ nhất FSC (có lược
bỏ và cho thêm một số cổ phiếu)
LongRFS: Aulac Securities
NGÀNHTÀI CHÍNH NGÀNHBẤT ĐỘNG SẢN
So sánh các ngành
Created with AmiBroker - advanced charting and technical analysis software. http://www.amibroker.com
360.0
420.0
480.0
540.0
600.0
660.0
720.0
HPC - Real Estate = 473.22, FastEMA = 467.75, slowEMA = 466.47, BBTop(Real Estate,15,1.5) = 486.76, BBBot(Real Estate,15,1.5) = 449.77
356.8
378.543
390.352
426.432
105.0
110.0
115.0
120.0
125.0
HPC - Real Estate vs Index RSC = 107.84, EMA(13) = 105.69, EMA(21) = 105.60
118.778
115.619
118.894
Created with AmiBroker - advanced charting and technical analysis software. http://www.amibroker.com
150.0
200.0
250.0
300.0
350.0
400.0
VNINDEX - Financial = 212.76, FastEMA = 220.34, slowEMA = 216.79, BBTop(Financial,15,1.25) = 242.61, BBBot(Financial,15,1.25) = 210.08, Volume = 4,237,928.00
181.28
177.4
186.148
193.033
5,477,000
42.0
48.0
54.0
60.0
66.0
72.0
VNINDEX - Financial vs Index RSC = 47.87, EMA(13) = 49.20, EMA(21) = 48.77
56.9085
56.6677
57.4854
LongRFS: Aulac Securities
Các lĩnh vực
(*)
3. Năng lượng, thủy điện:
-Thủy điện: VSH, SJD, RHC, TBC, HJS
-Nhiệt điện+khác: PPC, KHP
4. Vận tải, kho vận:
Gồm các cổ phiếu: GMD, VIP, PVT, VTO,
VNS, TMS, DDM, VFC, PIT, DXP, HTV, PJT,
SFI
LongRFS: Aulac Securities
NGÀNHVẬN TẢI NGÀNHNĂNG LƯỢNG
So sánh các ngành (tt)
Created with AmiBroker - advanced charting and technical analysis software. http://www.amibroker.com
240.0
280.0
320.0
360.0
400.0
440.0
VNINDEX - Transportation = 237.30, FastEMA = 246.14, slowEMA = 254.44, BBTop(Blue Chips,15,1.25) = 262.24, BBBot(Blue Chips,15,1.25) = 233.92, Volume = 800,400.00
246.143
237.3
254.443
262.236
800,400
70.0
72.0
74.0
76.0
78.0
80.0
82.0
84.0
VNINDEX - Transportation vs Index RSC = 76.90, EMA(13) = 77.25, EMA(21) = 77.46
77.251
76.8957
77.4595
Created with AmiBroker - advanced charting and technical analysis software. http://www.amibroker.com
180.0
200.0
220.0
240.0
260.0
280.0
300.0
VNINDEX - Power = 247.00, FastEMA = 240.74, slowEMA = 244.05, BBTop(Blue Chips,15,1.25) = 258.15, BBBot(Blue Chips,15,1.25) = 219.29, Volume = 1,220,020.00
186.913
184
190.322
192.896
756,040
50.0
52.0
54.0
56.0
58.0
60.0
VNINDEX - Power vs Index RSC = 51.57, EMA(13) = 50.81, EMA(21) = 50.87
58.7345
58.092
59.6241
LongRFS: Aulac Securities
Các lĩnh vực
(*)
5. Nông, Lâm Thủy sản:
Gồm các cổ phiếu: ANV, MPC, TSC, VHC,
ACL, AGF, SSC, ABT, FBT, LAF, NSC, BLF,
TS4, SJ1
6. Nhựa, cao su nguyên liệu:
Gồm các cổ phiếu: DPR, TRC, HRC, TNC,
BMP, DRC, TTP, TPC, VKP, DNP, DPC, NTP
LongRFS: Aulac Securities
NGÀNHNÔNG, LÂM THỦY SẢN NGÀNHNHỰA, CAO SU
So sánh các ngành (tt)
Created with AmiBroker - advanced charting and technical analysis software. http://www.amibroker.com
250.0
300.0
350.0
400.0
450.0
VNINDEX - Nong Lam Thuy San = 447.80, FastEMA = 440.79, slowEMA = 429.13, BBTop(Nong Lam Thuy San,15,1.25) = 461.32, BBBot(Nong Lam Thuy San,15,1.25) = 422.15, Volume
256.431
246.4
267.746
279.192
339,460
80.0
82.0
84.0
86.0
88.0
90.0
92.0
VNINDEX - Nong Lam Thuy San vs Index RSC = 85.22, EMA(13) = 82.79, EMA(21) = 82.70
80.4202
79.8445
81.3777
Created with AmiBroker - advanced charting and technical analysis software. http://www.amibroker.com
240.0
300.0
360.0
420.0
480.0
540.0
VNINDEX - Nhua, Cao su = 474.70, FastEMA = 484.75, slowEMA = 471.57, BBTop(Blue Chips,15,1.25) = 517.26, BBBot(Blue Chips,15,1.25) = 462.65, Volume = 1,589,950.00
245.194
238.2
254.777
262.5
374,920
76.0
78.0
80.0
82.0
84.0
86.0
88.0
90.0
92.0
94.0
VNINDEX - Nhua, Cao su vs Index RSC = 90.33, EMA(13) = 90.98, EMA(21) = 90.85
77.1873
76.9333
77.427
LongRFS: Aulac Securities
Các lĩnh vực
(*)
7. Công nghệ TT, Viễn Thông:
Gồm các cổ phiếu: FPT, SAM, SGT, VHG,
TYA, HAS, UNI, VTC
8. Các cổ phiếu Blue Chips:
Gồm các cổ phiếu: DPR, TRC, HRC, TNC,
BMP, DRC, TTP, TPC, VKP, DNP, DPC, NTP
LongRFS: Aulac Securities
CNTT –ViỄN THÔNG BLUECHIP’S INDEX
So sánh các ngành (tt)
Created with AmiBroker - advanced charting and technical analysis software. http://www.amibroker.com
250.0
300.0
350.0
400.0
450.0
VNINDEX - Nong Lam Thuy San = 447.80, FastEMA = 440.79, slowEMA = 429.13, BBTop(Nong Lam Thuy San,15,1.25) = 461.32, BBBot(Nong Lam Thuy San,15,1.25) = 422.15, Volume
256.431
246.4
267.746
279.192
339,460
80.0
82.0
84.0
86.0
88.0
90.0
92.0
VNINDEX - Nong Lam Thuy San vs Index RSC = 85.22, EMA(13) = 82.79, EMA(21) = 82.70
80.4202
79.8445
81.3777
Created with AmiBroker - advanced charting and technical analysis software. http://www.amibroker.com
420.0
480.0
540.0
600.0
660.0
720.0
780.0
VNINDEX - Blue Chips = 438.70, FastEMA = 447.18, slowEMA = 457.45, BBTop(Blue Chips,15,1.25) = 469.95, BBBot(Blue Chips,15,1.25) = 429.57, Volume = 4,074,100.00
447.184
438.7
457.451
469.953
4,074,100
132.0
134.0
136.0
138.0
140.0
142.0
144.0
VNINDEX - Blue Chips vs Index RSC = 142.16, EMA(13) = 140.45, EMA(21) = 139.45
140.45
139.454
142.158
LongRFS: Aulac Securities

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét