ĐỒ ÁN XỬ LÝ NƯỚC THẢI CƠNG NGHIỆP
GVHD: ThS. VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH
MSSV: 710524B
LỜI MỞ ĐẦU
LỜI MỞ ĐẦULỜI MỞ ĐẦU
LỜI MỞ ĐẦU
Bảo vệ mơi trường ngày nay đang là một vấn đề vơ cùng trọng yếu và cấp bách của mọi quốc gia vì
nó liên quan đến vấn đề sống còn của nhân loại. Cùng với sự phát triển của khoa học kỷ thuật và cơng
nghệ, cùng với sự phát triển của thế giới xung quanh và hành động một cách vị kỉ, nhiều quốc gia đã tàn
phá mơi trường_ cái nơi ni dưỡng chính họ, và con người đã từng bước nhận thức được nguy cơ này.
Mơi trường sống của con người bao gồm nhiều lĩnh vực khác nhau như: tự nhiên, xã hội, khoa học kỹ
thuật… nhưng để con người tồn tại và phát triển một cách hiệu quả, chúng ta phải kể đến mơi trường tự
nhiên mà trong đó mơi trường nước đóng vai trò quan trọng.
Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật, kéo theo nhu cầu của con người ngày càng cao. Do đó, vấn
đề sử dụng nước đã và đang được cảnh báo. Con người sử dụng nước với nhiều mục đích khác nhau như
sinh hoạt, cơng nghiệp…ở mỗi mục đích, lượng nước xả ra khơng hợp lý sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến
đời sống cũng như cảnh quan mơi trường
Hiện nay, mơi trường nước bị ơ nhiễm đến mức báo động nguy hiểm trên tồn thế giới đặc biệt là với các
nước đang phát triển như VIỆT NAM chúng ta. Sự phát triển của khoa học cùng với sự phát triển mạnh
mẽ của các nghành sản xuất cơng nghiệp, tất cả đều hướng tới nhu cầu của con người. Khi nhu cầu tăng
lên, kéo theo vấn đề ơ nhiễm cũng tỉ lệ thuận với nó.
Bởi vậy, việc bảo vệ mơi trường nói chung và bảo vệ mơi trường nước nói riêng đang trở thành một vấn
đề quan trọng và vơ cùng cấp bách của tồn cầu.
CHƯƠNG 1: NHIỆM VỤ THIẾT KẾ VÀ CÁC DỮ LIỆU CƠ SỞ
ĐỒ ÁN XỬ LÝ NƯỚC THẢI CƠNG NGHIỆP
GVHD: ThS. VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH
MSSV: 710524B
1.1Các số liệu thuỷ văn và chất lượng nước của nguồn tiếp nhận nước thải- sơng ĐỒNG NAI
(nguồn loại B) với các số liệu sau:
Lưu lượng trung bình của nước sơng Q
s
= 54 m
3
/s
Vận tốc dòng chảy trung bình V
tb
= 0,7 m/s
Độ sâu trung bình H
tb
= 4,2 m
Hàm lượng chất lơ lửng trong nước sơng b
s
= 9 mg/L
Hàm lượng oxy hồ tan O
s
= 4 mg/L
Nhu cầu oxy sinh hố L
s
= 3,5 mg/L
Nhiệt độ trung bình của nước sơng T = 25
0
C
1.2Các số liệu về thời tiết, địa chất thuỷ văn và địa chất cơng trình:
Nhiệt độ trung bình năm của khơng khí 25
0
C
Hướng gió chủ đạo trong năm Đơng- Nam
Mực nước ngầm cao nhất ở khu vực đang xét 7m
u cầu cơ bản về chất lượng nước thải sau khi xử lý xả vào sơng ĐỒNG NAI như sau
pH 5,5-9
Chất lơ lửng khơmg vượt q 100 mg/L.
COD : khơng vượt q 80 mg/L
Sắt: khơng vượt q 5 mg/L.
1.3Nhiệm vụ thiết kế:
Đề xuất các phương án xây dựng trạm xử lý nước thải
Tính tốn thiết kế các cơng trình đơn vị
Lập mặt bằng trạm xử lý, sơ đồ cơng nghệ, mặt cắt dọc theo nước, và chi tiết một cơng trình đơn
vị(tự chọn).
ĐỒ ÁN XỬ LÝ NƯỚC THẢI CƠNG NGHIỆP
GVHD: ThS. VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH
MSSV: 710524B
CHƯƠNG 2: PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ
2.1Thành phần và tính chất của nước thải
pH COD TSS khác
Nước thải 2.5-5 400 200-300 Sắt 120g/l
Tiêu chuẩn
5945-2005
5.5-9 80 100 5 mg/l
2.2 Sơ Đồ Cơng Nghệ:
CHỤP HƯỚNG DÒNG
TOLE DÀY 3mm
ỐNG DẪN BÙN
ỐNG TRUNG TÂM
TOLE DÀY 3mm
ỐNG HÚT BÙN
+ 1
.400
7
BỂ NÉN BÙN
SLUDGE THICKENER
BƠM BÙN
SLUDGE PUMP
NGUỒN 15 m3/h
NƯỚC
WATER
Water
Nước
BỂ TIẾP NHẬN
STORAGE TANK
Water
Nước
Preasure air
Khí nén
SOLENOID VALVE
Preasure air
Khí nén
Landfill
Bãi rác
Sludge Mixer
tank
Bể trộn bùn
Pneumatic double
diaphragm pump
Bơm màng đôi dạng khí
EQUALIZATION TANK
BỂ ĐIỀU HÒA
NGUỒN TIẾP NHẬN
BỂ LỌC ÁP LỰC
BỂ TRUNG GIAN
TANSFER TANK
BỂ LẮNG
CLARIFIER TANK
POLYMER
pH C.pH C.
CỤM TRUNG HÒA KEO TỤ
VÀ TẠO BÔNG
NƯỚC
VÔI
NƯỚC
VÔI
NƯỚC
POLYMER
NƯỚC
THIẾT BỊ TÁCH DẦU
TRỌNG LỰC
(GREENTECH)
ĐỒ ÁN XỬ LÝ NƯỚC THẢI CƠNG NGHIỆP
GVHD: ThS. VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH
MSSV: 710524B
BÃI RÁC
NGUỒN TIẾP NHẬN
BỂ TIẾP NHẬN
BỂ ĐIỀU HOÀ
BỂ TRUNG HOÀ
BỂ KEO TỤ
BỂ TẠO BÔNG
BỂ LẮNG
BỂ LỌC
BỂ CHỨA BÙN
BỂNÉN BÙN
MÁY ÉP BÙN
BỂ TRUNG GIAN
N
U ? C TH? I
2.3Thuyết minh sơ đồ cơng nghệ:
ĐỒ ÁN XỬ LÝ NƯỚC THẢI CƠNG NGHIỆP
GVHD: ThS. VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH
MSSV: 710524B
Nước thải từ nhà máy sẽ được tập trung ở bể tiếp nhận rồi được đưa sang bể điều hồ nhằm ổn định
lưu lượng và nồng độ nước thải. Tiếp đó sẽ cho qua bể trung hồ để nâng pH lên rồi dẫn qua bể keo tụ,
tại đây, các chất keo tụ được cho vào trong nước thảinhằm làm tăng khả năng kết dính rồi hình thành
các bơng cặn lớn ở bể tạo bơng, sau đó nước thải được dẫn qua bể lắng để tách các bơng cặn này ra rồi
tiếp tục cho qua bể lọc.Phần bùn lắng ở bể lắng sẽ được tập trung ở bể chứa bùn, sau đó dẫn qua bể
nén bùn để làm giảm độ ẩm rồi tiếp tục cho vào máy ép bùn để làm giảm độ ẩm đến mức tối đa. Bùn
này sẽ được xe của các cơng ty vệ sinh chun chở đến bãi rác.
CHƯƠNG 3 TÍNH TỐN CÁC CƠNG TRÌNH ĐƠN VỊ
3.1 Bể tiếp nhận:
ĐỒ ÁN XỬ LÝ NƯỚC THẢI CƠNG NGHIỆP
GVHD: ThS. VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH
MSSV: 710524B
3 3
3
max
15 / 360 /
15 1,2 18 /
tb
tb
Q m h m ngày
Q Q K m h
= =
= × = × =
Thể tích bể tiếp nhận:
3
max
20
18 6
60
h
b
V Q t m= × = × =
Trong
đ
ó: Q: l
ư
u l
ượ
ng n
ướ
c th
ả
i,Q = 15
3
/m h
t : th
ờ
i gian l
ư
u n
ướ
c trong b
ể
, t = 10-30 phút, ch
ọ
n t = 20 phút
Ch
ọ
n chi
ề
u cao h
ữ
u ích H = 2 m.
Chi
ề
u cao an tồn l
ấ
y b
ằ
ng chi
ề
u sâu
đ
áy
ố
ng cu
ố
i cùng, 0,7
f
h m=
Chi
ề
u cao t
ổ
ng c
ộ
ng c
ủ
a b
ể
:
2 0,7 2,7
tc f
H H h m= + = + =
Ch
ọ
n b
ể
có ti
ế
t di
ệ
n ngang là hình tròn trên m
ặ
t b
ằ
ng
Đườ
ng kính b
ể
là:
4 4 6
1,955
2
b
V
D m
H
π π
= × = × =
Ch
ọ
n D = 2 m
Chi
ề
u cao xây d
ự
ng c
ủ
a b
ể
ti
ế
p nh
ậ
n:
2,7 0,3 3
xd tc bv
H H h m= + = + =
Ch
ọ
n chi
ề
u cao b
ả
o v
ệ
bv
h
= 0,3 m
Kích th
ướ
c c
ủ
a b
ể
ti
ế
p nh
ậ
n:
D x H = 2 x 3 m
Ch
ọ
n lo
ạ
i b
ơ
m nhúng chìm
đặ
t trong b
ể
, b
ơ
m có cơng su
ấ
t
3
max
18 /
h
b
Q Q m h= =
C
ộ
t áp H = 8-10 m
3.2Bể điều hòa
Tính tốn kích th
ướ
c b
ể
đ
i
ề
u hồ
B
ể
đ
i
ề
u hồ có nhi
ệ
m v
ụ
đ
i
ề
u hồ l
ư
u l
ượ
ng và n
ồ
ng
độ
n
ướ
c th
ả
i.
Ch
ọ
n th
ờ
i gian l
ư
u n
ướ
c t = 8h
Th
ể
tích c
ầ
n thi
ế
t c
ủ
a b
ể
3
15 8 120
h
đh tb
V Q t m= × = × =
Chiều cao của bể là H = 4 m
Diện tích bể:
F=120/3=30m
3
Chọn L=6m, w=5m
Chiều cao xây dựng của bể là:
4 0,5 4,5
xd bv
H H h m= + = + =
Chọn chiều cao bảo vệ 0,5
bv
h m=
Tính tốn xáo trộn bể điều hòa
Mục đích xáo trộn là ổn định nồng độ, chống lắng cặn, chống sinh mùi.
Chọn dạng xáo trộn là xáo trộn khí nén có giá trị 15 l/m
3
/p (dựa vào bảng 2.1)
ĐỒ ÁN XỬ LÝ NƯỚC THẢI CƠNG NGHIỆP
GVHD: ThS. VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH
MSSV: 710524B
Dạng khuấy trộn Giá trị Đơn vị
Khuấy trộn cơ khí 4-8
3
/W m
thể
tích
Khu
ấ
y tr
ộ
n khí nén 10-15 L/m
3
.phút (m
3
th
ể
tích b
ể
)
Bảng 2.1 Giá trị năng lượng xáo trộn cho bể điều hòa
Q
khí
= 120 *15 =1800l/p =30 l/s = 0,03m
3
/s
Chọn ống thổi khí bằng thép, đường kính ống chính là 114mm
Diện tích tiết diện ống chính
F = Q
khí
/v = 0,03/10 =3.10
-3
(m
2
)
Với v là vận tốc dòng khí, chọn v =10m/s (bảng 1.2)
Đường kính ống dẫn khí
2 3
4 4 3.10
0,06 60
4 3,14
d F
F d m mm
π
π
−
×
= ⇒ = = = =
Lưu lượng khí qua ống nhánh
Chọn ống chính có 10 ống nhánh nhỏ
q
n
=Q
khí
/12=0,03/10=0,003 (m
3
/s)=3 l/s=3.10
-3
m
3
/s
chọn vận tốc qua ống nhánh là v
n
= 15m
3
/s (bảng 2.2)
Đường kính, mm Vận tốc, m/s
25-75 6-9
100-250 9-15
300-610 14-20
760-1500 19-33
Bảng 2.2 Bảng giá trị tính tốn ống dẫn khí
Diện tích tiết diện một ống nhánh
F
n
=q
n
/v
n
=3.10
-3
/15=0,2.10
-3
m
2
Đường kính ống nhánh
d
n
=
3
4
4 0,2.10
0,016 16
3,14
n
F
m mm
π
−
×
= = =
Do trên thị trường khơng có ống d=16mm nên chọn ống d=21mm
Tính số lỗ trên mỗi ống nhánh
Chọn lỗ có đường kính d=5mm
Diện tích mỗi lỗ là
F
1lỗ
= (3,14*d
2
)/4=(3,14*5
2
)/4=19,625mm
2
=19,625.10
-6
m
2
V
khí
qua lỗ >= 0,7m/s để khơng lắng cặn
Chọn v = 0,8 m/s
Tổng diện tích lỗ trên mỗi nhánh
∑ F
lỗ
= q
n
/v =3.10
-3
/0,8 = 0,00375 = 3,75.10
-3
m
2
Số lỗ trên một ống nhánh
n= ∑ F
lỗ
/F
1lỗ
=3,75.10
-3
/19,625.10
-6
= 191 lỗ
Khoảng cách giữa các ống nhánh
1
10 ( 1)
n
d d n W× + + =
ĐỒ ÁN XỬ LÝ NƯỚC THẢI CƠNG NGHIỆP
GVHD: ThS. VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH
MSSV: 710524B
Trong đó:
n
d : đường kính ống nhánh,
n
d =0,016m
1
d : khoảng cách giữa các ống nhánh
n : số khoảng cách giữa các ống nhánh, có 10 ống nhánh ⇒ n = 11
W : chiều dài bể, W = 5m
1
0,016 10 11 5d× + × =
⇒
1
0,44d m=
Khoảng cách giữa các lỗ trên mỗi ống nhánh
2
191 ( 1)
l
d d n L× + + =
Trong đó:
l
d : đường kính lỗ,
l
d =5mm
2
d : khoảng cách giữa các lỗ
n : số khoảng cách giữa các lỗ, có 191 lỗ ⇒ n=192
2
0,005 191 192 6d× + × =
2
0,027 27d m mm⇒ = =
3.3 Bể trung hòa
Chọn thời gian lưu nước trong bể là 30p = 0,5h
Thể tích bể trung hồ
3
15 0,5 7,5
b
V Q t m= × = × =
Trong
đ
ó:
Q: l
ư
u l
ượ
ng n
ướ
c th
ả
i, Q = 15 m
3
t: th
ờ
i gian l
ư
u n
ướ
c trong b
ể
, t = 0,5h
Ch
ọ
n chi
ề
u cao h
ữ
u ích c
ủ
a b
ể
2
b
h m=
Di
ệ
n tích b
ể
trung hồ:
7,5
3,75
2
b
b
V
F m
H
= = =
ch
ọ
n kích th
ướ
c b
ể
: LxW = 2x2 m
Ch
ọ
n chi
ề
u cao b
ả
o v
ệ
0,5
bv
h m=
Chi
ề
u cao xây d
ự
ng c
ủ
a b
ể
:
2 0,5 2,5
xd bv
H H h m= + = + =
Ch
ọ
n Gradient v
ậ
n t
ố
c
1
80G S
−
=
N
ă
ng l
ượ
ng u c
ầ
u cho b
ể
là:
2 2 3
80 0,89 10 7,5 42,72P G V W
µ
−
= × × = × × × =
Trong
đ
ó:
P: n
ă
ng l
ượ
ng u c
ầ
u cho b
ể
trung hòa, W
G:Gradient v
ậ
n t
ố
c,
1
80G S
−
=
µ:
độ
nh
ớ
t
độ
ng h
ọ
c,
3 2
0,89 10 . /N S m
µ
−
= ×
V: th
ể
tích b
ể
trung hòa, V = 7,5 m
3
T
ố
c
độ
b
ơ
m c
ầ
n thi
ế
t:
3 3/
80 7,5 600 / 10
b b
Q G V m s m p= × = × = =
ĐỒ ÁN XỬ LÝ NƯỚC THẢI CƠNG NGHIỆP
GVHD: ThS. V
Ũ
PHÁ H
Ả
I SVTH: H
Ồ
TH
Ị
NG
Ọ
C ÁNH
MSSV: 710524B
Ch
ọ
n cánh khu
ấ
y d
ạ
ng gu
ồ
ng
đứ
ng(PADDLE)
Di
ệ
n tích cánh khu
ấ
y
3
2
d p
P
A
C v
ρ
=
Trong
đ
ó:
A: di
ệ
n tích cánh khu
ấ
y, m
2
P: n
ă
ng l
ượ
ng c
ầ
n thi
ế
t cho b
ể
, P = 42,72 W
d
C : h
ệ
s
ố
cánh khu
ấ
y, ph
ụ
thu
ộ
c vào t
ỉ
s
ố
chi
ề
u dài / chi
ề
u r
ộ
ng ( /
c c
L W ) c
ủ
a cánh khu
ấ
y
(b
ả
ng 3.1)
T
ỉ
s
ố
dài/r
ộ
ng
D
C
5 1.2
20 1.5
∞
1.9
Ch
ọ
n t
ỉ
s
ố
/ 5 1,2
c c d
L W C=
⇒
=
ρ
: tr
ọ
ng l
ượ
ng riêng c
ủ
a n
ướ
c,
3
997 /kg m
ρ
=
b
v : v
ậ
n t
ố
c t
ươ
ng
đố
i c
ủ
a n
ướ
c di chuy
ể
n trong b
ể
so v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c
đầ
u cánh khu
ấ
y.
b
v = 0,6-
0,75 v
ậ
n t
ố
c
đầ
u cánh khu
ấ
y (ch
ọ
n 0,7).
V
ậ
n t
ố
c
đầ
u cánh khu
ấ
y th
ườ
ng t
ừ
0,6-0,9m/s, ch
ọ
n 0,8m/s.
0,7 0,8 0,56 /
p
V m s⇒ = × =
2
3
2 47,72
0,227
1,2 997 0,56
A m
×
⇒ = =
× ×
Ch
ọ
n cánh khu
ấ
y gu
ồ
ng 2 cánh.
Kích th
ướ
c m
ỗ
i cánh khu
ấ
y là:
L = 5W ⇒ L = 0,75m; W = 0,15m
Đườ
ng kính cánh khu
ấ
y:
Ta có:
3
b
Q
Q
n
N D
=
×
Trong
đ
ó:
n: t
ố
c
độ
cánh khu
ấ
y, ch
ọ
n n = 60vòng/p = 1vòng/s
Q
N : h
ệ
s
ố
khu
ấ
y tr
ộ
n,
Q
N = 0,75
b
Q : t
ố
c
độ
b
ơ
m c
ầ
n thi
ế
t,
b
Q = 10 m
3
/p
3
3
10
0,6
0,75 60
b
Q
Q
D m
n N
⇒ = = =
× ×
3.4. Tính bể chứa dung dịch NaOHvà bơm châm NaOH:
-L
ư
u l
ượ
ng thi
ế
t k
ế
:15m
3
/h
-
min
5pH =
- 7
trunghoa
pH =
-K=0,00001 mol/L
- Kh
ố
i l
ượ
ng phân t
ử
c
ủ
a NaOH = 40 g/mol
ĐỒ ÁN XỬ LÝ NƯỚC THẢI CƠNG NGHIỆP
GVHD: ThS. V
Ũ
PHÁ H
Ả
I SVTH: H
Ồ
TH
Ị
NG
Ọ
C ÁNH
MSSV: 710524B
- N
ồ
ng
độ
dung d
ị
ch NaOH = 20%
- Tr
ọ
ng l
ượ
ng riêng dung d
ị
ch NaOH = 1,53
Li
ề
u l
ượ
ng NaOH c
ầ
n châm vào;
0,00001 40 15 1000
0,02 /
20 1,53 10
q l h
× × ×
= =
× ×
Ch
ọ
n th
ờ
i gian l
ư
u NaOH trong b
ể
là 15 ngày
Th
ể
tích c
ầ
n thi
ế
t c
ủ
a b
ể
ch
ứ
a dung d
ị
ch NaOH:
W=0,02x15ngàyx24h/ngày=7,2 l
Ch
ọ
n 2 b
ơ
m châm NaOH, 1 b
ơ
m ho
ạ
t
độ
ng và 1 b
ơ
m d
ự
phòng
Đặ
c tính b
ơ
m: Q=0,02 l/h.
3.4 Bể trộn nhanh(keo tụ)
Ch
ọ
n th
ờ
i gian l
ư
u là t
l
=20s= 1/180 h(b
ả
ng 4.1)
Q trình Dãy giá tr
ị
Th
ờ
i gian l
ư
u
( )
1
G s
−
Tr
ộ
n nhanh(keo t
ụ
)
Tr
ộ
n nhanh 5-20 s 250-1500
Tr
ộ
n nhanh trong
cơng ngh
ệ
l
ọ
c ti
ế
p
xúc
<1-5 s 1500-7500
T
ạ
o bơng
T
ạ
o bơng thơng
th
ườ
ng
10-30 min 20-80
T
ạ
o bơng trong cơng
ngh
ệ
l
ọ
c tr
ự
c ti
ế
p
2-10 min 20-100
T
ạ
o bơng trong cơng
ngh
ệ
l
ọ
c ti
ế
p x
2-5 min 30-150
Bảng 4.1 Giá trị thời gian lưu và Gradient vận tốc
Ta có Q = 10m
3
/s
Th
ể
tích h
ữ
u ích c
ủ
a b
ể
tr
ộ
n nhanh:
3
1
15 0,084 84
180
V Q t m l= × = × = =
Ch
ọ
n chi
ề
u cao b
ể
H
bể
= 1m
Đườ
ng kính b
ể
d =
4 4 0,084
0,33
F
m
π π
×
= =
Tính tốn năng lượng xáo trộn P và cánh khuấy cho bể:
Ch
ọ
n gradient v
ậ
n t
ố
c G = 1500 s
-1
N
ă
ng l
ượ
ng u c
ầ
u cho b
ể
tr
ộ
n nhanh:
2 2 3
1500 0,89 10 0,084 168,21P G V W
µ
−
= × × = × × × =
V
ớ
i :
µ
:
độ
nh
ớ
t
độ
ng h
ọ
c,
3 2
0,89 10 . /N s m
µ
−
= ×
V: th
ể
tích h
ữ
u ích c
ủ
a b
ể
tr
ộ
n nhanh, V= 0,084 l
ĐỒ ÁN XỬ LÝ NƯỚC THẢI CƠNG NGHIỆP
GVHD: ThS. V
Ũ
PHÁ H
Ả
I SVTH: H
Ồ
TH
Ị
NG
Ọ
C ÁNH
MSSV: 710524B
Chi
ề
u cao h
ữ
u ích c
ủ
a b
ể
(Ch
ọ
n D = 500 mm
⇒
A = 0.19625 m
2
)
V 0.084
H 0.43(m)
A 0.19625
= = =
V
ớ
i A: di
ệ
n tích b
ể
tr
ộ
n nhanh, A = 0,19625 m
2
Ch
ọ
n cánh khu
ấ
y d
ạ
ng gu
ồ
ng, ta có:
Đườ
ng kính cánh khu
ấ
y : d
i
= 167(mm)500
3
1
D
3
1
==
Chi
ề
u cao H
i
= d
i
= 167 (mm).(Tính t
ừ
đ
áy b
ể
đế
n m
ế
p d
ướ
i c
ủ
a cánh)
Chi
ề
u r
ộ
ng b
ả
n cánh : )(4,33167
5
1
5
1
mmdq
i
===
Chi
ề
u dài b
ả
n cánh : )(75,41167
4
1
4
1
mmdr
i
===
Chi
ề
u cao l
ớ
p n
ướ
c b
ằ
ng chi
ề
u cao h
ữ
u ích c
ủ
a b
ể
H
L
= 0,43 m = 430(mm)
S
ố
t
ấ
m vách ng
ă
n ch
ố
ng xốy: 5
Chi
ề
u r
ộ
ng t
ấ
m vách ng
ă
n:
W
b
= )(50500
10
1
10
1
mmD ==
Đườ
ng kính
đĩ
a trung tâm
S= )(125500
4
1
4
1
mmD ==
Ch
ọ
n c
ố
t cánh khu
ấ
y
đườ
ng kính là 10mm
V
ậ
t li
ệ
u làm cánh khu
ấ
y là inox dày 2mm
Chi
ề
u cao b
ả
o v
ệ
c
ủ
a b
ể
là 0,5mm
Chi
ề
u cao xây d
ự
ng c
ủ
a b
ể
:
1 0,5 1,5
xd b bv
H H h m= + = + =
3.5 bể tạo bơng
Tra b
ả
ng 4.1 wastwater engineering, có th
ờ
i gian l
ư
u cho b
ể
t
ạ
o bơng là 10 – 30 phút.
Chon t = 30p = 0,5h
Gradient v
ậ
n t
ố
c G = 80 S
-1
Th
ể
tích b
ể
t
ạ
o bơng
3
15 0,5 7,5V Q t m= × = × =
N
ă
ng l
ượ
ng u c
ầ
u cho b
ể
là
N
ă
ng l
ượ
ng u c
ầ
u cho b
ể
là:
2 2 3
80 0,89 10 7,5 42,72P G V W
µ
−
= × × = × × × =
Trong
đ
ó:
P: n
ă
ng l
ượ
ng u c
ầ
u cho b
ể
t
ạ
o bơng, W
G:Gradient v
ậ
n t
ố
c,
1
80G S
−
=
µ:
độ
nh
ớ
t
độ
ng h
ọ
c,
3 2
0,89 10 . /N S m
µ
−
= ×
V: th
ể
tích b
ể
t
ạ
o bơng, V = 7,5 m
3
Ch
ọ
n khu
ấ
y t
ạ
o bơng d
ạ
ng khu
ấ
y gu
ồ
ng
đứ
ng
ĐỒ ÁN XỬ LÝ NƯỚC THẢI CƠNG NGHIỆP
GVHD: ThS. V
Ũ
PHÁ H
Ả
I SVTH: H
Ồ
TH
Ị
NG
Ọ
C ÁNH
MSSV: 710524B
P =
3
2
D p
C A v
ρ
× × ×
Trong
đ
ó:
P: n
ă
ng l
ượ
ng u c
ầ
u cho b
ể
t
ạ
o bơng, P = 42,72W
D
C :H
ệ
s
ố
cánh khu
ấ
y ph
ụ
thu
ộ
c vào t
ỉ
s
ố
chi
ề
u dài/ chi
ề
u r
ộ
ng( /
c c
L W ) c
ủ
a cánh khu
ấ
y
Ch
ọ
n t
ỉ
s
ố
L
c
/W
c
= 5
⇒
C
D
=1,2
A: di
ệ
n tích cánh khu
ấ
y(m
2
)
:
ρ
Tr
ọ
ng l
ượ
ng riêng c
ủ
a n
ướ
c,
ρ
= 997 kg/m
3
P
V
:V
ậ
n t
ố
c t
ươ
ng
đố
i c
ủ
a n
ướ
c di chuy
ể
n trong b
ể
so v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c
đầ
u cánh khu
ấ
y
P
V
= 0,6-0,75 v
ậ
n
t
ố
c
đầ
u cánh khu
ấ
y(ch
ọ
n 0,75)
V
ậ
n t
ố
c
đầ
u cánh khu
ấ
y th
ườ
ng là t
ừ
0,6-0,9m/s, ch
ọ
n 0,9 m/s.
0,75 0,9 0,675 /
P
V m s
⇒
= × =
Di
ệ
n tích cánh khu
ấ
y
2
3 3
2 2 42,72
0,232
1,2 997 0,675
D p
P
A m
C V
ρ
−
×
= = =
× ×
Ch
ọ
n cánh khu
ấ
y gu
ồ
ng có 2 cánh
Kích th
ướ
c m
ỗ
i cánh khu
ấ
y là:
L = 5W, 0,232 0,15 , 0,75
A W m L m=
⇒
= =
Trong b
ể
t
ạ
o bơng, xáo tr
ộ
n d
ạ
ng ch
ả
y r
ố
i nên h
ệ
s
ố
Reynold
R
N
> 10000, áp d
ụ
ng cơng th
ứ
c:
3 5
P K n D
ρ
= × × ×
Trong
đ
ó:
P: n
ă
ng l
ượ
ng cung c
ấ
p cho b
ể
, P = 42,72W
n: t
ố
c
độ
vòng quay c
ủ
a cánh khu
ấ
y, n =1vòng/giây
D:
đườ
ng kính cánh khu
ấ
y,m
K: h
ệ
s
ố
tra theo b
ả
ng 6-7 waste water engineering
Đố
i v
ớ
i cánh khu
ấ
y gu
ồ
ng 2 cánh ch
ả
y r
ố
i k=1,08
⇒ D =
5
5
3 3
42,72
0,524( )
1,08 997 1
P
m
k n
ρ
= =
× × × ×
*
Kích thước bể tạo bơng
Th
ể
tích b
ể
t
ạ
o bơng V=7,5(m
3
)
Ch
ọ
n chi
ề
u cao h
ữ
u ích H=2m
Chi
ề
u cao b
ả
o v
ệ
bv
h =0,4m
Ch
ọ
n b
ể
hình vng, di
ệ
n tích b
ể
là:
2
7,5
3,75
2
b
V
F m
H
= = =
Kích th
ướ
c b
ể
: LxW = 2x2 m
Chi
ề
u cao xây d
ự
ng c
ủ
a b
ể
H
XD
=H+
bv
h = 2+0,5=2,5m
Ch
ọ
n c
ố
t cánh khu
ấ
y
đườ
ng kính 60mm
V
ậ
t li
ệ
u xây d
ự
ng làm b
ằ
ng BTCT
ĐỒ ÁN XỬ LÝ NƯỚC THẢI CƠNG NGHIỆP
GVHD: ThS. V
Ũ
PHÁ H
Ả
I SVTH: H
Ồ
TH
Ị
NG
Ọ
C ÁNH
MSSV: 710524B
3.6 Bể lắng li tâm
Ch
ọ
n b
ể
l
ắ
ng có d
ạ
ng hình tròn trên m
ặ
t b
ằ
ng, n
ướ
c th
ả
i vào t
ừ
tâm và thu n
ướ
c theo chu vi
Gi
ả
s
ử
t
ả
i tr
ọ
ng b
ề
m
ặ
t thích h
ợ
p cho lo
ạ
i c
ặ
n t
ươ
i này là
3 2
35 / .
A
L m m d= .
Di
ệ
n tích b
ề
m
ặ
t b
ể
l
ắ
ng là:
3
2
3 2
360 /
10,3
35 / .
tb
ngay
A
Q
m d
F m
L m m d
= = =
Trong
đ
ó:
tb
ngay
Q
:L
ư
u l
ượ
ng trung bình ngày,
tb
ngay
Q
= 360 m
3
/ngày
A
L : T
ả
i tr
ọ
ng b
ề
m
ặ
t c
ủ
a ch
ấ
t r
ắ
n,
3 2
35 / .
A
L m m d= .
Đườ
ng kính b
ể
l
ắ
ng li tâm:
4 4 10,3
3,62
F
D m
π π
×
= = =
Đườ
ng kính
ố
ng trung tâm:
d = 20%D = 20%x3,62=0,72m
Ch
ọ
n chi
ề
u sâu h
ữ
u ích c
ủ
a b
ể
l
ắ
ng H = 3m
Chi
ề
u cao l
ớ
p bùn l
ắ
ng
b
h = 0,7m
Chi
ề
u cao l
ớ
p trung hòa
th
h = 0,2m
Chi
ề
u cao b
ả
o v
ệ
bv
h =0,3m.
V
ậ
y chi
ề
u cao t
ổ
ng c
ộ
ng c
ủ
a b
ể
l
ắ
ng:
4,2
tc b th bv
H H h h h m= + + + =
Chi
ề
u cao
ố
ng trung tâm:
h = 60%H=60%x3=1,8m
*Ki
ể
m tra l
ạ
i th
ờ
i gian l
ư
u n
ướ
c c
ủ
a b
ể
l
ắ
ng
Th
ể
tích ph
ầ
n l
ắ
ng:
( )
( )
2 2 3
3,62 0,72 3 30,15
4 4
W D d H m
π π
= − × = − × =
Th
ờ
i gian l
ư
u n
ướ
c:
30,15
2,01 1,5
15
h
tb
W
t h h
Q
= = = >
T
ả
i tr
ọ
ng máng tràn:
3 2
360
32 / .
3,62
s
Q
L m m d
D
π π
= = =
×
<
3 2
500 / .m m d
* B
ể
hình tr
ụ
có
đổ
thêm bêtơng d
ướ
i
đ
áy
để
t
ạ
o
độ
d
ố
c 10%. H
ố
thu gom bùn
đặ
t
ở
chính gi
ữ
a b
ể
và có th
ể
tích nh
ỏ
vì c
ặ
n
đượ
c thốt ra liên t
ụ
c.
Đườ
ng kính h
ố
thu gom bùn = 20%
đườ
ng kính b
ể
:
20% 20% 3,62 0,72
h
d D m= = × =
Chi
ề
u cao ph
ầ
n chóp
đ
áy b
ể
có
độ
d
ố
c 10% h
ướ
ng v
ề
tâm:
3,62
0,1 0,1 0,18
2 2
c
D
h m= × = × =
ĐỒ ÁN XỬ LÝ NƯỚC THẢI CƠNG NGHIỆP
GVHD: ThS. V
Ũ
PHÁ H
Ả
I SVTH: H
Ồ
TH
Ị
NG
Ọ
C ÁNH
MSSV: 710524B
Th
ể
tích ph
ầ
n cơng tác c
ủ
a b
ể
:
2 2
3
3,62
3 30,86
4 4
ct
D
W H m
π π
×
= × = × =
Th
ể
tích t
ổ
ng c
ộ
ng c
ủ
a b
ể
:
2 2
3
3,62
4,2 43,2
4 4
tc tc
D
W H m
π π
×
= × = × =
V
ậ
n t
ố
c n
ướ
c ch
ả
y trong vùng l
ắ
ng
ứ
ng v
ớ
i
max
h
Q :
max
max
2 2
4
4 18
0,0005 /
3600 3,62 3600
h
Q
V m s
D
π π
×
= = =
× × ×
Máng thu n
ướ
c sau l
ắ
ng
đượ
c b
ố
trí sát thành ngồi c
ủ
a b
ể
và ơm theo chu vi b
ể
. Máng r
ă
ng c
ư
a
đượ
c neo ch
ặ
t vào thành trong c
ủ
a b
ể
nh
ằ
m
đ
i
ề
u ch
ỉ
nh ch
ế
độ
n
ướ
c ch
ả
y tràn qua
để
vào máng thu.
T
ổ
ng chi
ề
u dài máng r
ă
ng c
ư
a:
3,62 11,4
tc
L D m
π π
= × = × =
T
ả
i tr
ọ
ng thu
ỷ
l
ự
c c
ủ
a máng:
3 2
360
31,6 / .
11,4
tb
ng
tl
s
tc
Q
L m m d
L
= = =
Hi
ệ
u qu
ả
kh
ử
SS:
2
56,34%
. 0,0075 2 0,014
a
R
t b t
= = =
+ + ×
Trong
đ
ó:
a, b là h
ằ
ng s
ố
th
ự
c nghi
ệ
m( theo X
ử
Lý N
ướ
c Th
ả
i
Đ
ơ Th
ị
& Khu Cơng Nghi
ệ
p-LÂM
MINH TRI
Ế
T). a = 0,0075; b = 0,014
t: th
ờ
i gian l
ư
u n
ướ
c trong b
ể
l
ắ
ng, t = 2h
L
ượ
ng bùn t
ươ
i sinh ra m
ỗ
i ngày(
ứ
ng v
ớ
i hi
ệ
u qu
ả
x
ử
lý 56,34%)
3 3
1
250 / 360 / 0,5634 / 50,71 /
1000
T
M gSS m m d g kg kgSS d= × × × =
Gi
ả
s
ử
bùn t
ươ
i có
độ
ẩ
m 95%(hàm l
ượ
ng c
ặ
n 5%), t
ỉ
s
ố
VSS/SS=0,75, kh
ố
i l
ượ
ng riêng c
ủ
a bùn
t
ươ
i là 1,053kg/l
L
ư
u l
ượ
ng bùn t
ươ
i c
ầ
n x
ử
lý:
3
50,71 /
963,15 / 0,96 /
0,05 1,053 /
T
kg d
Q l d m d
kg l
= =
×
L
ượ
ng bùn có kh
ả
n
ă
ng phân h
ủ
y sinh h
ọ
c:
( )
50,71 / 0,75 38,03 /
T VSS
M kgSS d kgVSS d= × =
Hàm l
ượ
ng SS trơi theo n
ướ
c ra kh
ỏ
i b
ể
l
ắ
ng li tâm:
( ) ( )
0
1
100 250 100 56,34
109,15 /
100 100
C R
C mg l
− −
= = =
Trong
đ
ó:
0
C : hàm l
ượ
ng SS
đầ
u vào,
0
C =250mg/l
R: hi
ệ
u qu
ả
kh
ử
SS, R = 56,34%
Gi
ả
s
ử
SS chi
ế
m 65%COD, hàm l
ượ
ng COD còn l
ạ
i là:
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét