5
1.3.1. Cụng dng, phõn loi & thụng s hỡnh hc ca dao phay
- Thông số hỡnh học của dao phay:
1. Dao phay trụ rng xoắn:
6
1.3.2. Cụng dng, phõn loi & thụng s hỡnh hc ca dao phay
1. Thông số hỡnh học của dao phay:
+Dao phay trụ rng xoắn:
- ặc điểm kết cấu: lưỡi cắt 5 nghiêng với trục dao một góc
.
Bước vòng:
Bước chiều trục:
Bước pháp tuyến:
Góc gia hai rng liên tiếp:
Trong đó: Z - số rng dao phay
D ng kớnh ngoi ca dao phay.
Z
D
T
v
.
=
g
Z
D
T
t
cot.
.
=
cos.
.
Z
D
T
n
=
Z
0
360
=
7
1.3. Cụng dng, phõn loi & thụng s hỡnh hc ca dao phay
2. Thông số hỡnh học của dao phay:
2.1. Dao phay trụ rng xoắn:
+ Gúc rng dao:
N
N
R
R
x
y
z
D
c
R-R
à
N-N
y
y
c
P
8
1.4.1. Cụng dng, phõn loi & thụng s hỡnh hc ca dao phay
+ Thông số hỡnh học của dao phay:
-Dao phay mt u:
9
1.4.2. Kt cu dao phay
10
1.4.3. Kt cu dao phay
1. Dao phay rng nhọn
+ ặc điểm: Mặt sau là mặt phẳng, làm với
mặt trước của dao một góc nhọn.
* ưu điểm:
- Chế tạo dễ dàng (do hỡnh dáng bề mặt sau là
mặt phẳng), có thể chế tạo nguyên hoặc chắp.
- Khi dao mòn được mài lại theo mặt sau, số
lần mài lại cho phép lớn.
- Tuổi bền lớn hơn so với dao phay hớt lưng từ
1,5 ữ 3 lần.
- Dễ mài mặt sau nên khử bỏ được lớp thoát
cacbon sau khi nhiệt luyện, đồng thời tng độ
nhẵn bề mặt, m bo ng tõm gia
ng kớnh ngoi v trc dao phay. Do đó vừa
tng độ bền cho rng dao vừa bảo đảm chất lư
ợng bề mặt gia công cao.
+ Nhược điểm: Khó bảo đảm sự đồng nhất
biên dạng rng sau nhng lần mài lại.
11
11
1.5. Kt cu dao phay
1.5. Kt cu dao phay
1.
1.
Dao phay
Dao phay
rng
rng
nhọn
nhọn
-
-
Kết cấu:
Kết cấu:
+
+
ờng kính ngoài:
ờng kính ngoài:
T
T
ng
ng
đường kính ngoài D sẽ cho phép chọn trục gá dao lớn hơn, dao c
đường kính ngoài D sẽ cho phép chọn trục gá dao lớn hơn, dao c
ng
ng
vng
vng
hơn. Có thể
hơn. Có thể
tng
tng
được
được
số
số
rng
rng
hoặc chọn được
hoặc chọn được
hỡnh
hỡnh
dạng
dạng
rng
rng
và rãnh
và rãnh
rng
rng
hợp lý.
hợp lý.
Tng
Tng
sự dẫn nhiệt,
sự dẫn nhiệt,
tng
tng
lượng chạy dao
lượng chạy dao
phút. Như vậy khi
phút. Như vậy khi
tng
tng
D có tác dụng tốt cho dao khi làm việc, nhiệt luyện và
D có tác dụng tốt cho dao khi làm việc, nhiệt luyện và
tng nng
tng nng
suất cắt. Tuy
suất cắt. Tuy
nhiên khi D lớn quá sẽ tốn vật liệu làm dao và làm
nhiên khi D lớn quá sẽ tốn vật liệu làm dao và làm
tng
tng
công suất cắt.
công suất cắt.
ường kính ngoài D được tính theo công thức:
ường kính ngoài D được tính theo công thức:
D = d + 2m + 2H
D = d + 2m + 2H
Trong đó: d - đường kính lỗ gá, mm.
Trong đó: d - đường kính lỗ gá, mm.
m - chiều dày thân dao, mm.
m - chiều dày thân dao, mm.
H - chiều cao r
H - chiều cao r
ng
ng
dao, mm.
dao, mm.
+
+
Số
Số
rng
rng
Z:
Z:
Số
Số
rng
rng
phụ thuộc vào đường kính ngoài, dạng
phụ thuộc vào đường kính ngoài, dạng
rng
rng
, kích thước
, kích thước
rng
rng
và rãnh
và rãnh
rng
rng
, tính chất gia
, tính chất gia
công (thô hay tinh), điều kiện chứa phoi,
công (thô hay tinh), điều kiện chứa phoi,
tng
tng
số lần mài lại và như vậy chọn số
số lần mài lại và như vậy chọn số
rng
rng
Z càng ít càng
Z càng ít càng
tốt. Nhưng để bảo đảm quá tr
tốt. Nhưng để bảo đảm quá tr
ỡnh
ỡnh
phay được êm, với dao phay trụ
phay được êm, với dao phay trụ
rng
rng
thẳng số
thẳng số
rng
rng
đồng thời tham
đồng thời tham
gia cắt phải lớn hơn 2. Nghĩa là:
gia cắt phải lớn hơn 2. Nghĩa là:
Trong đó: K - hệ số cân bằng.
Trong đó: K - hệ số cân bằng.
- góc tiếp xúc, rad.
- góc tiếp xúc, rad.
- góc
- góc
gia
gia
hai
hai
rng
rng
liên tiếp, rad. V
liên tiếp, rad. V
ỡ:
ỡ:
Nên:
Nên:
=
K
Z
2
=
K
Z
22
==
12
1.5.2. Kt cu dao phay
1. Dao phay r ng nhọn
- Kết cấu:
+ Dạng rng và rãnh phoi:
f
h
'
f
h
r
h
f
r
13
1.5.3. Kt cu dao phay
. Dao phay hớt lưng
*. ặc điểm:
Biên dạng mặt sau của rng dao được hớt lưng
theo đường cong nào đó, thường là đường xoắn
Acximét.
Ưu điểm:
-
Hỡnh dáng và kích thước rng dao ớt thay
đổi khi mài lại, do đó bảo đảm sự đồng nhất
về hỡnh dáng kích thước của chi tiết gia
công.
-
Mài sắc lại đơn giản vỡ tiến hành mài theo
mặt trước.
-
Trị số góc sau rất ít thay đổi sau nhng lần
mài sắc lại.
- Số lần mài lại lớn,
Nhược điểm:
- Tuổi bền thấp.
- Số rng z không thể chọn lớn.
- ộ đảo đỉnh rng khá lớn.
m
H
r
D
d
k
h
C
14
1.5.2. Kt cu dao phay
1. Dao phay hớt lưng
-Kết cấu của dao phay hớt lưng:
+ ường kính ngoài D:
ường kính ngoài D được xác định theo công thức:
D = D
1
+ 2H
Trong đó: D
1
- đường kính vòng chân rng (mm)
Thường lấy D
1
= (1,6
ữ
2) d.
H - chiều cao toàn phần của rng. ược tính bằng: H = h + K + r.
h - chiều cao prôfin rng dao.
K - lượng hớt lưng.
r - bán kính cung tròn đáy rãnh.
+ ường kính lỗ d:
ường kính lỗ được tra trong sổ tay theo đường kính ngoài D trên cơ sở bảo đảm độ
bền và độ cứng vng của trục gá.
+ Thông số hỡnh hc rng dao:
Góc trước: - Với dao thép gió:
= 10
0
- Với dao hợp kim cứng:
= (-5
0
)
ữ
5
0
Góc sau: Thường chọn
= 12
o
. Gúc sau nhn c t quỏ trỡnh ht lng rng dao.
Góc rãnh rng
: ược tiêu chuẩn hoá theo dãy kích thước: 18
0
, 22
o
, 25
o
, 30
o
.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét