UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 07/2008/QĐ-UBND Vĩnh Long, ngày 05 tháng 3 năm 2008
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHUẨN NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI VÀ ĐƠN GIÁ CÔNG TRÌNH, VẬT
KIẾN TRÚC KHÁC
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP, ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định
cư khi nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 116/2004/TT-BTC, ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện
Nghị định số 197/2004/NĐ-CP, ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi
nhà nước thu hồi đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 134/TTr-SXD, ngày 28/02/2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định bảng giá chuẩn nhà ở xây dựng mới và đơn giá công trình, vật
kiến trúc khác.
Điều 2. Bảng giá được áp dụng trong việc bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước, đền bù thiệt hại khi nhà
nước thu hồi, xác định các mức thuế có liên quan đến nhà ở, xác định giá trị nhà ở để chứng nhận vốn
thành lập doanh nghiệp, giải quyết các mối dân sự về nhà ở.
Quyết định này thay thế Quyết định số 425/2006/QĐ-UBND, ngày 08/3/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
về việc ban hành bảng giá chuẩn nhà ở xây dựng mới, đơn giá công trình, vật kiến trúc khác.
Giao Giám đốc Sở Tài chính và Giám đốc Sở Xây dựng phối hợp với các ngành chức năng có liên quan
hướng dẫn và kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quyết định này thống nhất trong toàn tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và đăng Công báo cấp tỉnh./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Văn Sáu
BẢNG GIÁ
NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI CÔNG TRÌNH - VẬT KIẾN TRÚC KHÁC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND, ngày 05 tháng 3 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh Vĩnh Long)
A. BẢNG GIÁ NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI:
STT Loại nhà
Đơn giá mới đ/m
2
I NHÀ ĐỘC LẬP KHUNG CỘT GỖ TẠM
1 Nền đất, vách lá, mái lá 257.700
2 Nền láng vữa xi măng, vách lá, mái lá 375.900
3 Nền gạch tàu, vách lá, mái lá 332.900
II NHÀ LIÊN KẾ KHUNG CỘT GỖ TẠM
1 Nền đất, mái lá, vách lá 242.300
2 Nền láng xi măng, mái lá, vách lá 353.300
3 Nền lát gạch tàu, mái lá, vách lá 312.900
III NHÀ LIÊN KẾ KHUNG CỘT GỖ HOẶC CỘT BÊ TÔNG
CỐT THÉP CHÔN CHÂN HOẶC NHÀ TIỀN CHẾ
1 Nền lót gạch bông, mái tôn, có trần 647.600
2 Nền lót gạch bông, mái tôn, không trần 554.700
3 Nền lót gạch bông, mái ngói, có trần 672.300
4 Nền lót gạch bông, mái ngói, không trần 579.400
5 Nền láng vữa xi măng, mái tôn, có trần 605.700
6 Nền láng vữa xi măng, mái tôn, không trần 512.700
7 Nền láng vữa xi măng, mái ngói, có trần 630.800
8 Nền láng vữa xi măng, mái ngói, không trần 537.800
9 Nền lót gạch tàu, mái tôn, có trần 572.500
10 Nền lót gạch tàu, mái tôn, không trần 479.600
11 Nền lót gạch tàu, mái ngói, có trần 597.100
12 Nền lót gạch tàu, mái ngói, không trần 504.200
13 Nền lót gạch men, mái tôn có trần 667.000
14 Nền lót gạch men, mái tôn, không trần 571.300
15 Nền lót gạch men, mái ngói, có trần 697.200
16 Nền lót gạch men, mái ngói, không trần 600.800
IV NHÀ ĐỘC LẬP KHUNG CỘT GỖ HOẶC CỘT BÊ TÔNG
CỐT THÉP CHÔN CHÂN HOẶC NHÀ TIỀN CHẾ
1 Nền lót gạch bông, mái tôn, có trần 691.600
2 Nền lót gạch bông, mái tôn, không trần 598.600
3 Nền lót gạch bông, mái ngói, có trần 717.300
4 Nền lót gạch bông, mái ngói, không trần 624.300
5 Nền láng vữa xi măng, mái tôn, có trần 668.300
6 Nền láng vữa xi măng, mái tôn, không trần 575.300
7 Nền láng vữa xi măng, mái ngói, có trần 685.900
8 Nền láng vữa xi măng, mái ngói, không trần 593.000
9 Nền lót gạch tàu, mái tôn, có trần 605.200
10 Nền lót gạch tàu, mái tôn, không trần 512.300
11 Nền lót gạch tàu, mái ngói, có trần 630.800
12 Nền lót gạch tàu, mái ngói, không trần 537.800
13 Nền lót gạch men, mái tôn, có trần 717.200
14 Nền lót gạch men, mái tôn, không trần 620.800
15 Nền lót gạch men, mái ngói, có trần 743.800
16 Nền lót gạch men, mái ngói, không trần 647.500
V NHÀ ĐỘC LẬP KHUNG CỘT BÊ TÔNG CỐT THÉP
KHÔNG MÓNG
1 Nền lót gạch bông, mái tôn, có trần 1.449.900
2 Nền lót gạch bông, mái tôn, không trần 1.357.000
3 Nền lót gạch bông, mái ngói, có trần 1.493.400
4 Nền lót gạch bông, mái ngói, không trần 1.400.500
5 Nền láng vữa xi măng, mái tôn, có trần 1.363.100
6 Nền láng vữa xi măng, mái tôn, không trần 1.270.200
7 Nền láng vữa xi măng, mái ngói, có trần 1.415.300
8 Nền láng vữa xi măng, mái ngói, không trần 1.322.300
9 Nền lót gạch tàu, mái tôn, có trần 1.146.000
10 Nền lót gạch tàu, mái tôn, không trần 1.053.100
11 Nền lót gạch tàu, mái ngói, có trần 1.282.500
12 Nền lót gạch tàu, mái ngói, không trần 1.189.500
13 Nền lót gạch men, mái tôn, có trần 1.504.500
14 Nền lót gạch men, mái tôn, không trần 1.411.500
15 Nền lót gạch men, mái ngói, có trần 1.547.900
16 Nền lót gạch men, mái ngói, không trần 1.455.000
VI NHÀ LIÊN KẾ KHUNG CỘT BÊ TÔNG CỐT THÉP
KHÔNG MÓNG
1 Nền lót gạch bông, mái tôn, có trần 1.362.900
2 Nền lót gạch bông, mái tôn, không trần 1.275.600
3 Nền lót gạch bông, mái ngói, có trần 1.403.800
4 Nền lót gạch bông, mái ngói, không trần 1.316.400
5 Nền láng vữa xi măng, mái tôn, có trần 1.281.300
6 Nền láng vữa xi măng, mái tôn, không trần 1.194.000
7 Nền láng vữa xi măng, mái ngói, có trần 1.330.400
8 Nền láng vữa xi măng, mái ngói, không trần 1.243.000
9 Nền lót gạch tàu, mái tôn, có trần 1.077.300
10 Nền lót gạch tàu, mái tôn, không trần 989.900
11 Nền lót gạch tàu, mái ngói, có trần 1.205.500
12 Nền lót gạch tàu, mái ngói, không trần 1.118.200
13 Nền lót gạch men, mái tôn, có trần 1.414.200
14 Nền lót gạch men, mái tôn, không trần 1.326.800
15 Nền lót gạch men, mái ngói, có trần 1.455.100
16 Nền lót gạch men, mái ngói, không trần 1.367.700
VII NHÀ LIÊN KẾ, KHUNG CỘT GẠCH
1 Nền lót gạch bông, mái tôn, có trần 1.101.800
2 Nền lót gạch bông, mái tôn, không trần 1.008.900
3 Nền lót gạch bông, mái ngói, có trần 1.143.800
4 Nền lót gạch bông, mái ngói, không trần 1.050.900
5 Nền láng vữa xi măng, mái tôn, có trần 966.000
6 Nền láng vữa xi măng, mái tôn, không trần 873.100
7 Nền láng vữa xi măng, mái ngói, có trần 1.010.400
8 Nền láng vữa xi măng, mái ngói, không trần 917.500
9 Nền lót gạch tàu, mái tôn, có trần 910.000
10 Nền lót gạch tàu, mái tôn, không trần 817.700
11 Nền lót gạch tàu, mái ngói, có trần 949.600
12 Nền lót gạch tàu, mái ngói, không trần 856.700
13 Nền lót gạch men, mái tôn, có trần 1.156.400
14 Nền lót gạch men, mái tôn, không trần 1.063.400
15 Nền lót gạch men, mái ngói, có trần 1.198.300
16 Nền lót gạch men, mái ngói, không trần 1.105.400
VIII NHÀ ĐỘC LẬP, KHUNG CỘT GẠCH
1 Nền lót gạch bông, mái tôn, có trần 1.276.300
2 Nền lót gạch bông, mái tôn, không trần 1.183.400
3 Nền lót gạch bông, mái ngói, có trần 1.323.500
4 Nền lót gạch bông, mái ngói, không trần 1.230.600
5 Nền láng vữa xi măng, mái tôn, có trần 1.104.500
6 Nền láng vữa xi măng, mái tôn, không trần 1.011.600
7 Nền láng vữa xi măng, mái ngói, có trần 1.152.200
8 Nền láng vữa xi măng, mái ngói, không trần 1.059.200
9 Nền lót gạch tàu, mái tôn, có trần 1.038.300
10 Nền lót gạch tàu, mái tôn, không trần 945.400
11 Nền lót gạch tàu, mái ngói, có trần 1.085.700
12 Nền lót gạch tàu, mái ngói, không trần 992.800
13 Nền lót gạch men, mái tôn, có trần 1.330.900
14 Nền lót gạch men, mái tôn, không trần 1.237.900
15 Nền lót gạch men, mái ngói, có trần 1.378.100
16 Nền lót gạch men, mái ngói, không trần 1.285.100
IX NHÀ TRỆT LIÊN KẾ KHUNG CỘT BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch bông, mái tôn, có trần 1.767.400
2 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch bông, mái tôn, không trần. 1.674.500
3 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch bông, mái ngói, có trần. 1.824.900
4 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch bông, mái ngói, không trần. 1.732.000
5 Móng cột bê tông cốt thép, nền láng xi măng, mái tôn, có trần. 1.667.500
6 Móng cột bê tông cốt thép, nền láng xi măng, mái tôn, không trần. 1.574.500
7 Móng cột bê tông cốt thép, nền láng xi măng, mái ngói, có trần. 1.725.000
8 Móng cột bê tông cốt thép, nền láng xi măng, mái ngói, không
trần.
1.632.000
9 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch tàu, mái tôn, có trần. 1.591.900
10 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch tàu, mái tôn, không trần. 1.498.900
11 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch tàu, mái ngói, có trần. 1.646.400
12 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch tàu, mái ngói, không trần. 1.553.500
13 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch men 30x30, mái tôn, có trần. 1.821.900
14 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch men 30x30, mái tôn, không
trần.
1.729.000
15 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch men 30x30, mái ngói, có trần. 1.879.500
16 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch men 30x30, mái ngói, không
trần.
1.786.500
X NHÀ TRỆT ĐỘC LẬP KHUNG CỘT BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch bông, mái tôn, có trần. 2.021.500
2 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch bông, mái tôn, không trần. 1.928.600
3 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch bông, mái ngói, có trần. 2.082.000
4 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch bông, mái ngói, không trần. 1.989.100
5 Móng cột bê tông cốt thép, nền láng xi măng, mái tôn, có trần. 1.900.500
6 Móng cột bê tông cốt thép, nền láng xi măng, mái tôn, không trần. 1.807.600
7 Móng cột bê tông cốt thép, nền láng xi măng, mái ngói, có trần. 1.973.100
8 Móng cột bê tông cốt thép, nền láng xi măng, mái ngói, không
trần.
1.881.700
9 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch tàu, mái tôn, có trần. 1.690.800
10 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch tàu, mái tôn, không trần. 1.597.800
11 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch tàu, mái ngói, có trần. 1.751.400
12 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch tàu, mái ngói, không trần. 1.658.500
13 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch men 30x30, mái tôn, có trần. 2.076.100
14 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch men 30x30, mái tôn, không
trần.
1.983.100
15 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch men 30x30, mái ngói, có trần. 2.136.600
16 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch men 30x30, mái ngói, không
trần.
2.043.600
XI NHÀ TRỆT MÁI BẰNG HOẶC NHÀ LẦU CÓ SỐ TẦNG
KHÔNG LỚN HƠN 3 LIÊN KẾ KHUNG CỘT BÊ TÔNG
CỐT THÉP
1 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch bông, mái tôn, có trần. 2.003.500
2 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch bông, mái tôn, không trần. 1.897.100
3 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch bông, mái ngói, có trần. 2.029.900
4 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch bông, mái ngói, không trần. 1.927.600
5 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch bông, mái bằng bê tông cốt
thép.
2.554.900
6 Móng cột bê tông cốt thép, nền láng xi măng, mái tôn, có trần. 2.025.100
7 Móng cột bê tông cốt thép, nền láng xi măng, mái tôn, không trần. 1.888.900
8 Móng cột bê tông cốt thép, nền láng xi măng, mái ngói, có trần. 2.021.700
9 Móng cột bê tông cốt thép, nền láng xi măng, mái ngói, không
trần.
1.880.300
10 Móng cột bê tông cốt thép, nền láng xi măng, mái bằng bê tông cốt
thép.
2.546.700
11 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch tàu, mái tôn, có trần. 1.961.600
12 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch tàu, mái tôn, không trần. 1.863.500
13 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch tàu, mái ngói, có trần. 1.988.100
14 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch tàu, mái ngói, không trần. 1.888.700
15 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch tàu, mái bằng bê tông cốt
thép.
2.513.100
16 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch men 30x30, mái tôn, có trần. 2.058.000
17 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch men 30x30, mái tôn, không
trần.
1.955.000
18 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch men 30x30, mái ngói, có trần. 2.084.400
19 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch men 30x30, mái ngói, không
trần.
1.980.300
20 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch men 30x30, mái bằng bê tông 2.609.400
cốt thép.
XII NHÀ TRỆT MÁI BẰNG HOẶC NHÀ LẦU CÓ SỐ TẦNG
KHÔNG LỚN HƠN 3 ĐỘC LẬP KHUNG CỘT BÊ TÔNG
CỐT THÉP
1 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch bông, mái tôn, có trần. 2.519.800
2 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch bông, mái tôn, không trần. 2.393.700
3 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch bông, mái ngói, có trần. 2.560.900
4 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch bông, mái ngói, không trần. 2.432.800
5 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch bông, mái bằng bê tông cốt
thép.
2.873.000
6 Móng cột bê tông cốt thép, nền láng xi măng, mái tôn, có trần. 2.511.600
7 Móng cột bê tông cốt thép, nền láng xi măng, mái tôn, không trần. 2.387.000
8 Móng cột bê tông cốt thép, nền láng xi măng, mái ngói, có trần. 2.552.600
9 Móng cột bê tông cốt thép, nền láng xi măng, mái ngói, không
trần.
2.424.900
10 Móng cột bê tông cốt thép, nền láng xi măng, mái bằng bê tông cốt
thép.
2.864.700
11 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch tàu, mái tôn, có trần. 2.477.900
12 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch tàu, mái tôn, không trần. 2.353.900
13 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch tàu, mái ngói, có trần. 2.519.000
14 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch tàu, mái ngói, không trần. 2.393.100
15 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch tàu, mái bằng bê tông cốt
thép.
2.831.100
16 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch men 30x30, mái tôn, có trần. 2.574.300
17 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch men 30x30, mái tôn, không
trần.
2.445.500
18 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch men 30x30, mái ngói, có trần. 2.615.400
19 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch men 30x30, mái ngói, không
trần.
2.484.500
20 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch men 30x30, mái bằng bê tông
cốt thép.
2.927.500
XIII NHÀ LẦU CÓ SỐ TẦNG TỪ 4 - 8 TẦNG, NHÀ BIỆT THỰ
ĐỘC LẬP KHUNG CỘT BÊ TÔNG CỐT THÉP.
1 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch bông, mái tôn, có trần. 2.842.200
2 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch bông, mái tôn, không trần. 2.749.300
3 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch bông, mái ngói, có trần. 3.240.000
4 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch bông, mái ngói, không trần. 3.098.000
5 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch bông, mái bằng bê tông cốt
thép.
3.269.200
6 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch men 30x30, mái tôn, có trần. 2.896.700
7 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch men 30x30, mái tôn, không
trần.
2.803.800
8 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch men 30x30, mái ngói, có trần. 3.157.400
9 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch men 30x30, mái ngói, không
trần.
3.078.500
10 Móng cột bê tông cốt thép, nền gạch men 30x30, mái bằng bê tông
cốt thép.
3.302.200
B. ĐƠN GIÁ CÔNG TRÌNH, VẬT KIẾN TRÚC KHÁC:
1. Đơn giá sàn gác lửng:
Sàn, đà gỗ (hoặc thép hộp) lót ván (gỗ N4): 344.000 đồng/m
2
.
2. Đối với nhà có sàn lầu lót ván (suốt nhà) trên đà gỗ (hoặc thép hộp) thì được áp dụng đơn giá chuẩn
của tầng trệt nhân với hệ số giảm là 0,8.
3. Đơn giá sàn trên mặt nước:
Qui cách loại sàn nền
Đơn giá (đồng/m
2
)
- Trụ đà gỗ - sàn lót ván (gỗ tạp).
143.000 đ/m
2
- Trụ đà gỗ - sàn lót ván (gỗ nhóm 4).
275.000 đ/m
2
- Trụ bê tông cốt thép, đà gỗ, sàn lót ván (gỗ nhóm 4).
472.000 đ/m
2
- Trụ bê tông cốt thép, đà bê tông cốt thép, sàn lót đan xi măng.
616.000 đ/m
2
- Trụ, đà và mặt sàn bằng bê tông cốt thép.
848.000 đ/m
2
4. Hàng rào các loại:
Qui cách, loại hàng rào
Đơn giá (đồng/m
2
)
- Trụ, đà bằng bê tông cốt thép, tường xây gạch gắn lam, bông trang
trí,
388.000 đ/m
2
- Trụ đà bằng bê tông cốt thép, rào song sắt hoặc khung lưới kẽm B40.
336.000 đ/m
2
- Trụ, đà bằng bê tông cốt thép, rào kẽm gai.
2215.000 đ/m
2
- Trụ xây gạch hoặc bê tông cốt thép đúc sẵn, đà bê tông cốt thép, xây
gạch dày 100.
179.000 đ/m
2
- Các loại rào khác bằng gỗ (không kiên cố) tính bằng công tháo dỡ di
dời, theo đơn giá ngày công thực tế tại thời điểm đền bù
5. Chuồng trại chăn nuôi gia súc:
Qui cách chuồng trại
Đơn giá (đồng/m
2
)
a) Cột đúc, xây tường lửng, mái lợp tôn
- Nền lót gạch tàu
496.000 đ/m
2
- Nền láng xi măng
526.000 đ/m
2
b) Cột đúc, xây tường lửng, mái lợp lá
- Nền lót gạch tàu
358.000 đ/m
2
- Nền láng xi măng
388.000 đ/m
2
c) Cột gỗ, xây tường lửng, mái lợp tôn
- Nền lót gạch tàu
247.000 đ/m
2
- Nền láng xi măng
276.000 đ/m
2
d) Cột gỗ, xây tường lửng, mái lợp lá
- Nền lót gạch tàu
194.000 đ/m
2
- Nền láng xi măng
224.000 đ/m
2
đ) Cột gỗ, rào chắn bằng lá, mái lợp lá
- Nền lót gạch tàu
167.000 đ/m
2
- Nền láng xi măng
197.000 đ/m
2
6. Hồ chứa nước xây tô trên mặt đất, đà kiềng, đà giằng và mặt đáy hồ bằng bê tông cốt thép:
Qui cách thành hồ
Đơn giá (đồng/m
3
)
- Xây tô tường 10
712.000 đ/m
3
- Xây tô tường 20
1.278.000 đ/m
3
7. Hầm, hồ xây âm dưới đất:
Qui cách thành hồ
Đơn giá (đồng/m
3
)
- Xây tô tường 10
560.000 đ/m
3
- Xây tô tường 20
1.023.000 đ/m
3
8. Sân phơi:
Qui cách
Đơn giá (đồng/m
2
)
- Lót gạch tàu, đan xi măng
60.500 đ/m
2
- Láng xi măng (có lót bê tông đá 4x6)
94.000 đ/m
2
- Lót gạch bông
102.000 đ/m
2
- Lót gạch men
157.000 đ/m
2
- Tưới nhựa
224.000 đ/m
2
- Bê tông nhựa nóng
374.000 đ/m
2
9. Bờ kè các loại:
Qui cách
Đơn giá (đồng/m
2
)
a) Trụ, đà bằng bê tông cốt thép, mặt kè xây gạch
- Tường 10
486.000 đ/m
2
- Tường 20
680.000 đ/m
2
- Ghép đan bê tông cốt thép
560.000 đ/m
2
b) Kè xây đá hộc
269.000 đ/m
2
c) Kè đổ bê tông cốt thép dầy 10 cm
560.000 đ/m
2
10. Giếng nước sạch các loại:
Qui cách Đơn giá (đồng/m)
- Giếng đào thủ công, ống bê tông cốt thép 800 359.000 đ/m
- Giếng đào thủ công, ống bê tông cốt thép 1000 448.000 đ/m
- Giếng đóng máy, ống thép 49 63.000 đ/m
- Giếng đóng máy, ống nhựa 49 33.000 đ/m
Các loại kết cấu khác không nằm trong các danh mục đã nêu trên, được quy về khối lượng thực tế để tính
đơn giá như sau:
- Khối bê tông không cốt thép M200 = 1.094.000 đ/m
3
.
- Khối bê tông cốt thép mác 200 = 2.305.000 đ/m
3
.
- Khối xây tô gạch thẻ = 1.237.000 đ/m
3
.
- Khối xây đá hộc = 1.434.000 đ/m
3
.
- Tường xây tô gạch ống (10) = 99.000 đ/m
2
.
- Quét vôi 3 nước = 3.740 đ/m
2
.
- Ốp gạch men = 105.000 đ/m
2
.
- Sơn 3 nước có bả ma tít = 44.000 đ/m
2
.
- Sơn 3 nước không bả ma tít = 17.630 đ/m
2
.
Phụ chú:
- Hệ số giảm đối với nhà có quy cách không nằm trong khung giá chuẩn đối với nhà tạm, nhà trệt:
Quy cách - kết cấu Hệ số
- Vách tường (vách chuẩn) 1
- Vách tôn 0,9
- Vách ván 0,8
- Vách lá 0,7
- Không có vách 0,6
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét