Thứ Bảy, 8 tháng 2, 2014

Nghiên cứu pha loãng máu đẳng thể tích trên bệnh nhân phẫu thuật thay khớp háng toàn phần

MỤC LỤC


Trang
Trang phụ bìa
Lời cảm ơn
Lời cam đoan
Mục lục
Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt
Danh mục các bảng
Danh mục các biểu đồ
Danh mục các hình
Danh mục các ảnh
ĐẶT VẤN ĐỀ 1
CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3
1.1. Một số nguy cơ của thay khớp háng toàn phần 3
1.1.1. Mất máu trong và sau mổ thay khớp háng toàn phần 3
1.1.2. Thay đổi huyết động, giảm oxy trong máu 4
1.1.3. Huyế
t khối 5
1.2. Nguy cơ khi truyền máu đồng loại 6
1.3. Một số biện pháp làm giảm truyền máu đồng loại trong phẫu thuật 9
1.3.1. Truyền máu tự thân 9
1.3.2. Sử dụng thuốc cầm máu 11
1.3.3. Hạ huyết áp kiểm soát trong phẫu thuật 12
1.3.4. Hạn chế chấn thương do phẫu thuật 12
1.4. Pha loãng máu đẳng thể tích 13
1.4.1. Cơ sở sinh lý và vận chuyển oxy của máu 13
1.4.2. Cơ sở sinh lý huyết động 20
1.4.3. Đáp ứng của cơ thể với pha loãng máu đẳng thể tích 22
1.4.4. Tình hình nghiên cứu pha loãng máu đẳng thể tích 26
1.4.5. Chống chỉ định pha loãng máu đẳng thể tích 32
CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 33
2.1. Đối tượng nghiên cứu 33
2.1.1. Tiêu chuẩn lựa chọn 33
2.1.2. Tiêu chuẩn loại trừ 33
2.1.3. Tiêu chuẩn đưa ra khỏi nghiên cứu 34
2.2. Phương pháp nghiên cứu 34
2.2.1. Thiết kế nghiên cứu 34
2.2.2. Chia nhóm bệnh nhân và ước lượng cỡ mẫu trong nghiên cứ
u 35
2.2.3. Các chỉ tiêu theo dõi, đánh giá trong nghiên cứu 36
2.2.4. Phương pháp xác định các chỉ tiêu nghiên cứu 37
2.2.5. Phương tiện sử dụng trong nghiên cứu 42
2.2.6. Qui trình nghiên cứu 44
2.2.7. Thời điểm nghiên cứu 46
2.2.8. Xử lý số liệu 48
CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 49
3.1. Đặc điểm bệnh nhân nghiên cứu 49
3.2. Chỉ số huyết học, đông máu, hóa sinh máu và huyết động cơ bản
trước phẫu thuật 51
3.3. Biến đổi các chỉ s
ố huyết học, đông máu, hóa sinh máu
sau pha loãng máu đẳng thể tích 53
3.4. Biến đổi các chỉ số huyết học, đông máu, hóa sinh máu
sau phẫu thuật 56
3.5. Mức khôi phục các thành phần máu sau truyền máu tự thân,
máu đồng loại 62
3.6. Chỉ số huyết học, đông máu, hóa sinh máu tại thời điểm
sau truyền máu 69
3.7. Chỉ số huyết học, đông máu, hóa sinh máu tại thời điểm sau truyền
máu tự thân hoặc đồng loại và ngày thứ nhất sau phẫu thuật 71
3.8. Chỉ số huyết học, đông máu, hóa sinh máu ngày thứ nhất
sau phẫu thuật 75
3.9. Tần số tim, huyết áp động mạch, áp lực tĩnh mạch trung tâm
tại các thờ
i điểm nghiên cứu 78
CHƯƠNG 4: BÀN LUẬN 82
4.1. Độ tuổi, bệnh lý và chấn thương khớp trong phẫu thuật
thay khớp háng toàn phần 82
4.2. Biến đổi các chỉ số huyết học, đông máu, hóa sinh máu
sau pha loãng máu đẳng thể tích 84
4.2.1. Biến đổi các chỉ số tế bào máu ngoại vi 84
4.2.2. Biến đổi APTT, APTT/chứng, tỷ lệ prothrombin, fibrinogen
và số lượng tiểu cầu 88
4.2.3. Biến đổi chỉ số hóa sinh máu 93
4.3. Mất máu trong ph
ẫu thuật thay khớp háng toàn phần 95
4.4. Hiệu quả giảm mất máu trong phẫu thuật khi áp dụng
pha loãng máu đẳng thể ích 99
4.4.1. Thay đổi các chỉ số tế bào máu sau phẫu thuật 99
4.4.2. Thay đổi APTT, APTT/chứng, tỷ lệ prothrombin,
fibrinogen sau phẫu thuật 102
4.4.3. Thay đổi các chỉ số hóa sinh máu sau phẫu thuật 103
4.5. Truyền máu trong và sau phẫu thuật 104
4.6. Hiệu quả khôi phục các thành phần của máu
sau truyền máu tự thân, máu đồng loại 107
4.7. An toàn trong pha loãng máu đẳng thể tích 109
4.7.1. Tình trạng huyết động 109
4.7.2. Tác động do biến đổi các chỉ số đông máu, hoá sinh máu
khi pha loãng máu đẳng thể tích 109
4.8. Thay đổi các chỉ số huyết học, đông máu, hóa sinh máu
ngày thứ nhất sau phẫu thuật 114
4.8.1. Thay đổi các chỉ số tế bào máu 114
4.8.2. Thay đổi chỉ số đông máu và hóa sinh máu 115
KẾT LUẬN 117
KIẾN NGHỊ 119
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ
ĐÃ CÔNG BỐ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN
TÀI LIỆU THAM KHẢ
O
PHỤ LỤC
DANH SÁCH BỆNH NHÂN NGHIÊN CỨU







DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT


2,3 DPG
ASA

:
:

2,3 Diphosphoglycerate
American Society of Anesthesiologists
(Hiệp hội Gây mê Hoa Kỳ)
ALK : Áp lực keo
ALTMTT : Áp lực tĩnh mạch trung tâm
ALTT : Áp lực thẩm thấu
APTT : Activated partial thromboplastin time
(Thời gian thromboplastin một phần được hoạt hóa)
BC : Bạch cầu
BN
CaO
2
:
:
Bệnh nhân
Arterial oxygen content
(Lượng oxy trong máu động mạch)
CLT : Cung lượng tim
CS
CTCH
DO
2
:
:
:
Cộng sự
Chấn thương chỉnh hình
Oxygen delivery
(Cung cấp oxy)
fl : Femtoliter
G/L : Giga/liter
GRAN : Granulocytes
(Bạch cầu hạt)
HA : Huyết áp
HAĐM : Huyết áp động mạch
HAĐMTB : Huyết áp động mạch trung bình
HAĐMTT : Huyết áp động mạch tâm thu
HAĐMTTr : Huyết áp động mạch tâm trương
Hb : Hemoglobin
HbO
2
: Oxyhemoglobin
HC : Hồng cầu
HCL : Hồng cầu lưới
Hct : Hematocrit
HES : Hydroxyethyl starch
HIV : Human Immunodeficiency Virus
(Vi rút gây suy giảm miễn dịch trên người)
LYM : Lymphocyte
(Bạch cầu lympho)
MID

N
o
1
:

:
Medium sized cells
(Bạch cầu có kích thước trung bình)
Ngày thứ nhất sau phẫu thuật
O
2
ER : Oxygen extraction ratio
(Tỷ lệ lấy oxy)
PaO
2

PLM
:

:
Arterial partial pressure of oxygen
(Phân áp oxy trong máu động mạch)
Pha loãng máu
PLMĐTT : Pha loãng máu đẳng thể tích
PT : Prothrombin time
(Thời gian prothrombin)
SaO
2

S
V
O
2


T/L
:

:

:
Arterial oxygen saturation
(Bão hoà oxy máu động mạch)
Venous oxygen saturation
(Bão hoà oxy máu tĩnh mạch trộn)
Tera/liter
TC : Tiểu cầu
TKHTP
TST
:
:
Thay khớp háng toàn phần
Tần số tim
VO
2

: Oxygen uptake
(Tiêu thụ oxy)

DANH MỤC CÁC BẢNG


Bảng Tên bảng Trang

1.1. Độ nhớt của máu tương ứng với các giá trị hematocrit 16
3.1. Giới tính, tuổi, chiều cao, cân nặng bệnh nhân 49
3.2. Phân loại nhóm máu bệnh nhân 50
3.3. Chẩn đoán của bệnh nhân trước phẫu thuật 50
3.4. Các chỉ số tế bào máu cơ bản trước phẫu thuật 51
3.5. Chỉ số đông máu cơ bản trước phẫu thuật 52
3.6. Chỉ số hóa sinh máu cơ bản trước ph
ẫu thuật 52
3.7. Tần số tim, huyết áp động mạch, áp lực tĩnh mạch trung tâm
cơ bản trước phẫu thuật 53
3.8. Các chỉ số của hồng cầu, tiểu cầu trước
và sau pha loãng máu đẳng thể tích 53
3.9. Các chỉ số bạch cầu trước và sau pha loãng máu đẳng thể tích. 54
3.10. Các chỉ số đông máu trước và sau pha loãng máu đẳng thể tích 54
3.11. Protein, albumin, globulin máu trước và
sau pha loãng máu đẳng thể tích 55
3.12. Nồng độ ion Na
+
,K
+
,Ca
+
², áp lực thẩm thấu huyết thanh
trước và sau pha loãng máu đẳng thể tích 55
3.13. Thể tích máu mất trong mổ và ngày thứ nhất sau mổ 56

Bảng Tên bảng Trang

3.14. Loại khớp nhân tạo, thời gian phẫu thuật,
thể tích dịch truyền, nước tiểu trong mổ 56
3.15. Các chỉ số của bạch cầu trước và sau phẫu thuật 57
3.16. Các chỉ số hồng cầu, tiểu cầu trước và sau phẫu thuật 58
3.17. APTT, APTT/chứng, prothrombin, fibrinogen
trước và sau phẫu thuật 59
3.18. Protein, albumin, globulin trước và sau phẫu thuật 60
3.19. Nồng độ ion Na
+
, K
+
, Ca
+2

và áp lực thẩm thấu huyết thanh trước và sau phẫu thuật 61
3.20. Truyền máu tự thân trong nhóm pha loãng máu đẳng thể tích 62
3.21. Truyền máu đồng loại trong hai nhóm bệnh nhân 63
3.22. Các chỉ số của hồng cầu, tiểu cầu trước và sau truyền máu 64
3.23. Các chỉ số của bạch cầu trước và sau truyền máu 65
3.24. APTT, APTT/chứng, prothrombin, fibrinogen
trước và sau truyền máu 66
3.25. Protein, albumin, globulin trước và sau truyền máu 67
3.26. Nồng độ ion Na
+
, K
+
, Ca
+2
, áp lực thẩm thấu
huyết thanh trước và sau truyền máu 68
3.27. Các chỉ số tế bào máu tại thời điểm sau truyền máu 69
3.28. Các chỉ số đông máu tại thời điểm sau truyền máu 70
3.29. Các chỉ số hóa sinh máu tại thời điểm sau truyền máu 70
Bảng Tên bảng Trang

3.30. Các chỉ số của bạch cầu tại thời điểm sau truyền máu
và ngày thứ nhất sau phẫu thuật 71
3.31. Các chỉ số của hồng cầu, tiểu cầu
tại thời điểm sau truyền máu và ngày thứ nhất sau phẫu thuật 72
3.32. Các chỉ số đông máu tại thời điểm sau truyền máu
và ngày thứ nhất sau phẫu thuật 73
3.33. Các chỉ số hóa sinh máu t
ại thời điểm sau truyền máu
và ngày thứ nhất sau phẫu thuật 74
3.34. Các chỉ số tế bào máu ngày thứ nhất sau phẫu thuật 75
3.35. Các chỉ số đông máu ngày thứ nhất sau phẫu thuật 76
3.36. Các chỉ số hoá sinh máu ngày thứ nhất sau phẫu thuật 76
3.37. Tần số tim, huyết áp động mạch, áp lực tĩnh mạch trung tâm trước
và sau pha loãng máu đẳng thể tích 78
3.38. Tần số tim, huyết áp động mạch, áp lực tĩnh m
ạch trung tâm trước
và sau gây tê tuỷ sống 79
3.39. Tần số tim, huyết áp động mạch, áp lực tĩnh mạch trung tâm trước
và sau phẫu thuật 79
3.40. Tần số tim, huyết áp động mạch, áp lực tĩnh mạch trung tâm
tại thời điểm trước và sau truyền máu 80


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét