Chủ Nhật, 9 tháng 2, 2014

Tài liệu Quyết định của bộ trưởng bộ tài chính về việc ban hành và công bố 6 chuẩn mực kế toán (đợt 2) pptx


5
d/ Doanh thu v thu nhập chỉ đợc ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về
khả năng thu đợc lợi ích kinh tế, còn chi phí phải đợc ghi nhận khi có
bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí.


Trọng yếu

09. Thông tin đợc coi l trọng yếu trong trờng hợp nếu thiếu thông tin hoặc
thiếu chính xác của thông tin đó có thể lm sai lệch đáng kể báo cáo ti chính,
lm ảnh hởng đến quyết định kinh tế của ngời sử dụng báo cáo ti chính.
Tính trọng yếu phụ thuộc vo độ lớn v tính chất của thông tin hoặc các sai
sót đợc đánh giá trong hon cảnh cụ thể. Tính trọng yếu của thông tin phải
đợc xem xét trên cả phơng diện định lợng v định tính.

các yêu cầu cơ bản đối với kế toán

Trung thực

10. Các thông tin v số liệu kế toán phải đợc ghi chép v báo cáo trên cơ sở các
bằng chứng đầy đủ, khách quan v đúng với thực tế về hiện trạng, bản chất
nội dung v giá trị của nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

Khách quan

11. Các thông tin v số liệu kế toán phải đợc ghi chép v báo cáo đúng với thực
tế, không bị xuyên tạc, không bị bóp méo.

Đầy đủ

12. Mọi nghiệp vụ kinh tế, ti chính phát sinh liên quan đến kỳ kế toán phải đợc
ghi chép v báo cáo đầy đủ, không bị bỏ sót.

Kịp thời

13. Các thông tin v số liệu kế toán phải đợc ghi chép v báo cáo kịp thời, đúng
hoặc trớc thời hạn quy định, không đợc chậm trễ.

Dễ hiểu

14. Các thông tin v số liệu kế toán trình by trong báo cáo ti chính phải rõ
rng, dễ hiểu đối với ngời sử dụng. Ngời sử dụng ở đây đợc hiểu l ngời
có hiểu biết về kinh doanh, về kinh tế, ti chính, kế toán ở mức trung bình.
Thông tin về những vấn đề phức tạp trong báo cáo ti chính phải đợc giải
trình trong phần thuyết minh.


6
Có thể so sánh

15. Các thông tin v số liệu kế toán giữa các kỳ kế toán trong một doanh nghiệp
v giữa các doanh nghiệp chỉ có thể so sánh đợc khi tính toán v trình by
nhất quán. Trờng hợp không nhất quán thì phải giải trình trong phần
thuyết minh để ngời sử dụng báo cáo ti chính có thể so sánh thông tin giữa
các kỳ kế toán, giữa các doanh nghiệp hoặc giữa thông tin thực hiện với thông
tin dự toán, kế hoạch.
16. Yêu cầu kế toán quy định tại các Đoạn 10, 11, 12, 13, 14, 15 nói trên phải đợc
thực hiện đồng thời. Ví dụ: Yêu cầu trung thực đã bao hm yêu cầu khách
quan; yêu cầu kịp thời nhng phải đầy đủ, dễ hiểu v có thể so sánh đợc.

Các yếu tố của báo cáo ti chính

17. Báo cáo ti chính phản ảnh tình hình ti chính của doanh nghiệp bằng cách
tổng hợp các nghiệp vụ kinh tế, ti chính có cùng tính chất kinh tế thnh các
yếu tố của báo cáo ti chính. Các yếu tố liên quan trực tiếp đến việc xác định
tình hình ti chính trong Bảng cân đối kế toán l Ti sản, Nợ phải trả v Vốn
chủ sở hữu. Các yếu tố liên quan trực tiếp đến đánh giá tình hình v kết quả
kinh doanh trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh l Doanh thu, thu
nhập khác, Chi phí v Kết quả kinh doanh.

Tình hình ti chính

18. Các yếu tố có liên quan trực tiếp tới việc xác định v đánh giá tình hình ti
chính l Ti sản, Nợ phải trả v Vốn chủ sở hữu. Những yếu tố ny đợc định
nghĩa nh sau:

a/ Ti sản: L nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát v có thể thu đợc lợi ích
kinh tế trong tơng lai.

b/ Nợ phải trả: L nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp phát sinh từ các giao
dịch v sự kiện đã qua m doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực
của mình.

c/ Vốn chủ sở hữu: L giá trị vốn của doanh nghiệp, đợc tính bằng số chênh
lệch giữa giá trị Ti sản của doanh nghiệp trừ (-) Nợ phải trả.

19. Khi xác định các khoản mục trong các yếu tố của báo cáo ti chính phải chú ý
đến hình thức sở hữu v nội dung kinh tế của chúng. Trong một số trờng
hợp, ti sản không thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp nhng căn cứ vo
nội dung kinh tế của ti sản thì đợc phản ảnh trong các yếu tố của báo cáo
ti chính. Ví dụ, trờng hợp thuê ti chính, hình thức v nội dung kinh tế l
việc doanh nghiệp đi thuê thu đợc lợi ích kinh tế từ việc sử dụng ti sản thuê
đối với phần lớn thời gian sử dụng hữu ích của ti sản, đổi lại doanh nghiệp đi
thuê có nghĩa vụ phải trả một khoản tiền xấp xỉ với giá trị hợp lý của ti sản

7
v các chi phí ti chính có liên quan. Nghiệp vụ thuê ti chính lm phát sinh
khoản mục "Ti sản" v khoản mục "Nợ phải trả" trong Bảng cân đối kế
toán của doanh nghiệp đi thuê.

Ti sản

20. Lợi ích kinh tế trong tơng lai của một ti sản l tiềm năng lm tăng nguồn
tiền v các khoản tơng đơng tiền của doanh nghiệp hoặc lm giảm bớt các
khoản tiền m doanh nghiệp phải chi ra.

21. Lợi ích kinh tế trong tơng lai của một ti sản đợc thể hiện trong các trờng
hợp, nh:

a/ Đợc sử dụng một cách đơn lẻ hoặc kết hợp với các ti sản khác trong sản
xuất sản phẩm để bán hay cung cấp dịch vụ cho khách hng;

b/ Để bán hoặc trao đổi lấy ti sản khác;

c/ Để thanh toán các khoản nợ phải trả;

d/ Để phân phối cho các chủ sở hữu doanh nghiệp.

22. Ti sản đợc biểu hiện dới hình thái vật chất nh nh xởng, máy móc, thiết
bị, vật t, hng hoá hoặc không thể hiện dới hình thái vật chất nh bản
quyền, bằng sáng chế nhng phải thu đợc lợi ích kinh tế trong tơng lai v
thuộc quyền kiểm soát của doanh nghiệp.

23. Ti sản của doanh nghiệp còn bao gồm các ti sản không thuộc quyền sở hữu
của doanh nghiệp nhng doanh nghiệp kiểm soát đợc v thu đợc lợi ích
kinh tế trong tơng lai, nh ti sản thuê ti chính; hoặc có những ti sản
thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp v thu đợc lợi ích kinh tế trong tơng
lai nhng có thể không kiểm soát đợc về mặt pháp lý, nh bí quyết kỹ thuật
thu đợc từ hoạt động triển khai có thể thỏa mãn các điều kiện trong định
nghĩa về ti sản khi các bí quyết đó còn giữ đợc bí mật v doanh nghiệp còn
thu đợc lợi ích kinh tế.

24. Ti sản của doanh nghiệp đợc hình thnh từ các giao dịch hoặc các sự kiện
đã qua, nh góp vốn, mua sắm, tự sản xuất, đợc cấp, đợc biếu tặng. Các
giao dịch hoặc các sự kiện dự kiến sẽ phát sinh trong tơng lai không lm
tăng ti sản.

25. Thông thờng khi các khoản chi phí phát sinh sẽ tạo ra ti sản. Đối với các
khoản chi phí không tạo ra lợi ích kinh tế trong tơng lai thì không tạo ra ti
sản; Hoặc có trờng hợp không phát sinh chi phí nhng vẫn tạo ra ti sản,
nh vốn góp, ti sản đợc cấp, đợc biếu tặng.


8
Nợ phải trả

26. Nợ phải trả xác định nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp khi doanh nghiệp
nhận về một ti sản, tham gia một cam kết hoặc phát sinh các nghĩa vụ pháp
lý.

27. Việc thanh toán các nghĩa vụ hiện tại có thể đợc thực hiện bằng nhiều cách,
nh:

a/ Trả bằng tiền;

b/ Trả bằng ti sản khác;

c/ Cung cấp dịch vụ;

d/ Thay thế nghĩa vụ ny bằng nghĩa vụ khác;

đ/ Chuyển đổi nghĩa vụ nợ phải trả thnh vốn chủ sở hữu.

28. Nợ phải trả phát sinh từ các giao dịch v sự kiện đã qua, nh mua hng hoá
cha trả tiền, sử dụng dịch vụ cha thanh toán, vay nợ, cam kết bảo hnh
hng hoá, cam kết nghĩa vụ hợp đồng, phải trả nhân viên, thuế phải nộp, phải
trả khác.
Vốn chủ sở hữu

29. Vốn chủ sở hữu đợc phản ảnh trong Bảng cân đối kế toán, gồm: vốn của các
nh đầu t, thặng d vốn cổ phần, lợi nhuận giữ lại, các quỹ, lợi nhuận cha
phân phối, chênh lệch tỷ giá v chênh lệch đánh giá lại ti sản.

a/ Vốn của các nh đầu t có thể l vốn của chủ doanh nghiệp, vốn góp, vốn
cổ phần, vốn Nh nớc;

b/ Thặng d vốn cổ phần l chênh lệch giữa mệnh giá cổ phiếu với giá thực tế
phát hnh;

c/ Lợi nhuận giữ lại l lợi nhuận sau thuế giữ lại để tích luỹ bổ sung vốn;

d/ Các quỹ nh quỹ dự trữ, quỹ dự phòng, quỹ đầu t phát triển;

đ/ Lợi nhuận cha phân phối l lợi nhuận sau thuế cha chia cho chủ sở hữu
hoặc cha trích lập các quỹ;

e/ Chênh lệch tỷ giá, gồm:

+ Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong quá trình đầu t xây dựng;

+ Chênh lệch tỷ giá phát sinh khi doanh nghiệp ở trong nớc hợp nhất báo
cáo ti chính của các hoạt động ở nớc ngoi sử dụng đơn vị tiền tệ kế
toán khác với đơn vị tiền tệ kế toán của doanh nghiệp báo cáo.


9
g/ Chênh lệch đánh giá lại ti sản l chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của ti sản
với giá trị đánh giá lại ti sản khi có quyết định của Nh nớc, hoặc khi
đa ti sản đi góp vốn liên doanh, cổ phần.

Tình hình kinh doanh

30. Lợi nhuận l thớc đo kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. Các
yếu tố liên quan trực tiếp đến việc xác định lợi nhuận l Doanh thu, thu nhập
khác v Chi phí. Doanh thu, thu nhập khác, Chi phí v Lợi nhuận l các chỉ
tiêu phản ánh tình hình kinh doanh của doanh nghiệp.

31. Các yếu tố Doanh thu, thu nhập khác v Chi phí đợc định nghĩa nh sau:

a/ Doanh thu v thu nhập khác: L tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh
nghiệp thu đợc trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản xuất,
kinh doanh thông thờng v các hoạt động khác của doanh nghiệp, góp
phần lm tăng vốn chủ sở hữu, không bao gồm khoản góp vốn của cổ đông
hoặc chủ sở hữu.

b/ Chi phí: L tổng giá trị các khoản lm giảm lợi ích kinh tế trong kỳ kế toán
dới hình thức các khoản tiền chi ra, các khoản khấu trừ ti sản hoặc phát
sinh các khoản nợ dẫn đến lm giảm vốn chủ sở hữu, không bao gồm
khoản phân phối cho cổ đông hoặc chủ sở hữu.

32. Doanh thu, thu nhập khác v chi phí đợc trình by trong Báo cáo kết quả
hoạt động
kinh doanh để cung cấp thông tin cho việc đánh giá năng lực của
doanh nghiệp trong việc tạo ra các nguồn tiền v các khoản tơng đơng tiền
trong tơng lai.

33. Các yếu tố doanh thu, thu nhập khác v chi phí có thể trình by theo nhiều
cách trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh để trình by tình hình kinh
doanh của doanh nghiệp, nh: Doanh thu, chi phí v lợi nhuận của hoạt động
kinh doanh thông thờng v hoạt động khác.

Doanh thu v Thu nhập khác

34. Doanh thu phát sinh trong quá trình hoạt động kinh doanh thông thờng của
doanh nghiệp v thờng bao gồm: Doanh thu bán hng, doanh thu cung cấp
dịch vụ, tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức v lợi nhuận đợc chia

35. Thu nhập khác bao gồm các khoản thu nhập phát sinh từ các hoạt động ngoi
các hoạt động tạo ra doanh thu, nh: thu từ thanh lý, nhợng bán ti sản cố
định, thu tiền phạt khách hng do vi phạm hợp đồng,

Chi phí

10

36. Chi phí bao gồm các chi phí sản xuất, kinh doanh phát sinh trong quá trình
hoạt động kinh doanh thông thờng của doanh nghiệp v các chi phí khác.

37. Chi phí sản xuất, kinh doanh phát sinh trong quá trình hoạt động kinh doanh
thông thờng của doanh nghiệp, nh: giá vốn hng bán, chi phí bán hng, chi
phí quản lý doanh nghiệp, chi phí lãi tiền vay, v những chi phí liên quan đến
hoạt động cho các bên khác sử dụng ti sản sinh ra lợi tức, tiền bản quyền,
Những chi phí ny phát sinh dới dạng tiền v các khoản tơng đơng tiền,
hng tồn kho, khấu hao máy móc, thiết bị.

38. Chi phí khác bao gồm các chi phí ngoi các chi phí sản xuất, kinh doanh phát
sinh trong quá trình hoạt động kinh doanh thông thờng của doanh nghiệp,
nh: chi phí về thanh lý, nhợng bán ti sản cố định, các khoản tiền bị khách
hng phạt do vi phạm hợp đồng,

ghi nhận các yếu tố của báo cáo ti chính

39. Báo cáo ti chính phải ghi nhận các yếu tố về tình hình ti chính v tình hình
kinh doanh của doanh nghiệp; trong các yếu tố đó phải đợc ghi nhận theo
từng khoản mục. Một khoản mục đợc ghi nhận trong báo cáo ti chính khi
thoả mãn cả hai tiêu chuẩn:

a/ Chắc chắn thu đợc lợi ích kinh tế hoặc lm giảm lợi ích kinh tế trong
tơng lai;

b/ Khoản mục đó có giá trị v xác định đợc giá trị một cách đáng tin cậy.

Ghi nhận ti sản

40. Ti sản đợc ghi nhận trong Bảng cân đối kế toán khi doanh nghiệp có khả
năng chắc chắn thu đợc lợi ích kinh tế trong tơng lai v giá trị của ti sản
đó đợc xác định một cách đáng tin cậy.

41. Ti sản không đợc ghi nhận trong Bảng cân đối kế toán khi các chi phí bỏ ra
không chắc chắn sẽ mang lại lợi ích kinh tế trong tơng lai cho doanh nghiệp
thì các chi phí đó đợc ghi nhận ngay vo Báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh khi phát sinh.

Ghi nhận nợ phải trả

42. Nợ phải trả đợc ghi nhận trong Bảng cân đối kế toán khi có đủ điều kiện
chắc chắn l doanh nghiệp sẽ phải dùng một lợng tiền chi ra để trang trải
cho những nghĩa vụ hiện tại m doanh nghiệp phải thanh toán, v khoản nợ
phải trả đó phải xác định đợc một cách đáng tin cậy.

Ghi nhận doanh thu v thu nhập khác

43. Doanh thu v thu nhập khác đợc ghi nhận trong Báo cáo kết quả hoạt động
kinh doanh khi thu đợc lợi ích kinh tế trong tơng lai có liên quan tới sự gia
tăng về ti sản hoặc giảm bớt nợ phải trả v giá trị gia tăng đó phải xác định
đợc một cách đáng tin cậy.

Ghi nhận chi phí

44. Chi phí sản xuất, kinh doanh v chi phí khác đợc ghi nhận trong Báo cáo kết
quả hoạt động kinh doanh khi các khoản chi phí ny lm giảm bớt lợi ích
kinh tế trong tơng lai có liên quan đến việc giảm bớt ti sản hoặc tăng nợ
phải trả v chi phí ny phải xác định đợc một cách đáng tin cậy.

45. Các chi phí đợc ghi nhận trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh phải
tuân thủ nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu v chi phí.

46. Khi lợi ích kinh tế dự kiến thu đợc trong nhiều kỳ kế toán có liên quan đến
doanh thu v thu nhập khác đợc xác định một cách gián tiếp thì các chi phí
liên quan đợc ghi nhận trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trên cơ
sở phân bổ theo hệ thống hoặc theo tỷ lệ.

47. Một khoản chi phí đợc ghi nhận ngay vo Báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh trong kỳ khi chi phí đó không đem lại lợi ích kinh tế trong các kỳ sau.


*
* *

Hệ thống
Chuẩn mực Kế toán việt nam
Chuẩn mực số 06

thuê ti sản
(Ban hnh v công bố theo Quyết định số 165/2002/QĐ-BTC
ngy 31 tháng 12 năm 2002 của Bộ trởng Bộ Ti chính)


Quy định chung


11

12
01. Mục đích của chuẩn mực ny l quy định v hớng dẫn các nguyên tắc v
phơng pháp kế toán đối với bên thuê v bên cho thuê ti sản, bao gồm thuê ti
chính v thuê hoạt động, lm cơ sở ghi sổ kế toán v lập báo cáo ti chính.

02. Chuẩn mực ny áp dụng cho kế toán thuê ti sản, ngoại trừ:

a) Hợp đồng thuê để khai thác, sử dụng ti nguyên thiên nhiên nh dầu,
khí, gỗ, kim loại v các khoáng sản khác;

b) Hợp đồng sử dụng bản quyền nh phim, băng vidéo, nhạc kịch, bản quyền tác
giả, bằng sáng chế.

03. Chuẩn mực ny áp dụng cho cả trờng hợp chuyển quyền sử dụng ti sản
ngay cả khi bên cho thuê đợc yêu cầu thực hiện các dịch vụ chủ yếu liên
quan đến điều hnh, sửa chữa, bảo dỡng ti sản cho thuê. Chuẩn mực ny
không áp dụng cho các hợp đồng dịch vụ không chuyển quyền sử dụng ti
sản.

04. Các thuật ngữ trong chuẩn mực ny đợc hiểu nh sau:

Thuê ti sản: L sự thoả thuận giữa bên cho thuê v bên thuê về việc bên cho
thuê chuyển quyền sử dụng ti sản cho bên thuê trong một khoảng thời gian nhất
định để đợc nhận tiền cho thuê một lần hoặc nhiều lần.

Thuê ti chính: L thuê ti sản m bên cho thuê có sự chuyển giao phần lớn rủi
ro v lợi ích gắn liền với quyền sở hữu ti sản cho bên thuê. Quyền sở hữu ti sản
có thể chuyển giao vo cuối thời hạn thuê.

Thuê hoạt động: L thuê ti sản không phải l thuê ti chính.

Hợp đồng thuê ti sản không huỷ ngang: L hợp đồng thuê ti sản m hai bên
không thể đơn phơng chấm dứt hợp đồng, trừ các trờng hợp:

a) Có sự kiện bất thờng xẩy ra, nh:

- Bên cho thuê không giao đúng hạn ti sản cho thuê;

- Bên thuê không trả tiền thuê theo quy định trong hợp đồng thuê ti sản;

- Bên thuê hoặc bên cho thuê vi phạm hợp đồng;
- Bên thuê bị phá sản, hoặc giải thể;

- Ngời bảo lãnh bị phá sản, hoặc giải thể v bên cho thuê không chấp thuận
đề nghị chấm dứt bảo lãnh hoặc đề nghị ngời bảo lãnh khác thay thế của
bên thuê;

- Ti sản cho thuê bị mất, hoặc h hỏng không thể sửa chữa phục hồi đợc.

b) Đợc sự đồng ý của bên cho thuê;


13
c) Nếu 2 bên thoả thuận một hợp đồng mới về thuê chính ti sản đó hoặc ti sản
tơng tự;

d) Bên thuê thanh toán thêm một khoản tiền ngay tại thời điểm khởi đầu thuê ti
sản.

Thời điểm khởi đầu thuê ti sản: L ngy xẩy ra trớc của một trong hai (2) ngy:
Ngy quyền sử dụng ti sản đợc chuyển giao cho bên thuê v ngy tiền thuê bắt
đầu đợc tính theo các điều khoản quy định trong hợp đồng.

Thời hạn thuê ti sản: L khoảng thời gian của hợp đồng thuê ti sản không huỷ
ngang cộng (+) với khoảng thời gian bên thuê đợc gia hạn thuê ti sản đã ghi
trong hợp đồng, phải trả thêm hoặc không phải trả thêm chi phí nếu quyền gia
hạn ny xác định đợc tơng đối chắc chắn ngay tại thời điểm khởi đầu thuê ti
sản.

Khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu:

a) Đối với bên thuê: L khoản thanh toán m bên thuê phải trả cho bên cho thuê
về việc thuê ti sản theo thời hạn trong hợp đồng (Không bao gồm các khoản
chi phí dịch vụ v thuế do bên cho thuê đã trả m bên thuê phải hon lại v
tiền thuê phát sinh thêm), kèm theo bất cứ giá trị no đợc bên thuê hoặc một
bên liên quan đến bên thuê đảm bảo thanh toán.

b) Đối với bên cho thuê: L khoản thanh toán m bên thuê phải trả cho bên cho
thuê theo thời hạn thuê trong hợp đồng (Không bao gồm các khoản chi phí
dịch vụ v thuế do bên cho thuê đã trả m bên thuê phải hon lại v tiền thuê
phát sinh thêm) cộng (+) với giá trị còn lại của ti sản cho thuê đợc đảm bảo
thanh toán bởi:

- Bên thuê;

- Một bên liên quan đến bên thuê; hoặc

- Một bên thứ ba độc lập có khả năng ti chính.

c) Trờng hợp trong hợp đồng thuê bao gồm điều khoản bên thuê đợc quyền
mua lại ti sản thuê với giá thấp hơn giá trị hợp lý vo ngy mua thì khoản
thanh toán tiền thuê tối thiểu (Đối với cả bên cho thuê v bên đi thuê) bao gồm
tiền thuê tối thiểu ghi trong hợp đồng theo thời hạn thuê v khoản thanh toán
cần thiết cho việc mua ti sản đó.
Giá trị hợp lý: L giá trị ti sản có thể đợc trao đổi hoặc giá trị một khoản nợ
đợc thanh toán một cách tự nguyện giữa các bên có đầy đủ hiểu biết trong sự
trao đổi ngang giá.

Giá trị còn lại của ti sản cho thuê: L giá trị ớc tính ở thời điểm khởi đầu thuê
ti sản m bên cho thuê dự tính sẽ thu đợc từ ti sản cho thuê vo lúc kết thúc
hợp đồng cho thuê.


14
Giá trị còn lại của ti sản thuê đợc đảm bảo:

a) Đối với bên thuê: L phần giá trị còn lại của ti sản thuê đợc bên thuê hoặc
bên liên quan với bên thuê đảm bảo thanh toán cho bên cho thuê (Giá trị đảm
bảo l số tiền bên thuê phải trả cao nhất trong bất cứ trờng hợp no).

b) Đối với bên cho thuê: L phần giá trị còn lại của ti sản thuê đợc bên thuê
hoặc bên thứ ba có khả năng ti chính không liên quan với bên cho thuê, đảm
bảo thanh toán.

Giá trị còn lại của ti sản thuê không đợc đảm bảo: L phần giá trị còn lại của
ti sản thuê đợc xác định bởi bên cho thuê không đợc bên thuê hoặc bên liên
quan đến bên thuê đảm bảo thanh toán hoặc chỉ đợc một bên liên quan với bên
cho thuê, đảm bảo thanh toán.

Thời gian sử dụng kinh tế: L khoảng thời gian m ti sản đợc ớc tính sử dụng
một cách hữu ích hoặc số lợng sản phẩm hay đơn vị tơng đơng có thể thu
đợc từ ti sản cho thuê do một hoặc nhiều ngời sử dụng ti sản.

Thời gian sử dụng hữu ích: L khoảng thời gian sử dụng kinh tế còn lại của ti
sản thuê kể từ thời điểm bắt đầu thuê, không giới hạn theo thời hạn hợp đồng
thuê.

Đầu t gộp trong hợp đồng thuê ti chính: L tổng khoản thanh toán tiền thuê tối
thiểu theo hợp đồng thuê ti chính (đối với bên cho thuê) cộng (+) giá trị còn lại
của ti sản thuê không đợc đảm bảo.

Doanh thu ti chính cha thực hiện: L số chênh lệch giữa tổng khoản thanh toán
tiền thuê tối thiểu cộng (+) giá trị còn lại không đợc đảm bảo trừ (-) giá trị hiện
tại của các khoản trên tính theo tỷ lệ lãi suất ngầm định trong hợp đồng thuê ti
chính.

Đầu t thuần trong hợp đồng thuê ti chính: L số chênh lệch giữa đầu t gộp
trong hợp đồng thuê ti chính v doanh thu ti chính cha thực hiện.

Lãi suất ngầm định trong hợp đồng thuê ti chính: L tỷ lệ chiết khấu tại thời
điểm khởi đầu thuê ti sản, để tính giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền
thuê tối thiểu v giá trị hiện tại của giá trị còn lại không đợc đảm bảo để cho
tổng của chúng đúng bằng giá trị hợp lý của ti sản thuê.

Lãi suất biên đi vay: L lãi suất m bên thuê sẽ phải trả cho một hợp đồng thuê
ti chính tơng tự hoặc l lãi suất tại thời điểm khởi đầu thuê ti sản m bên thuê
sẽ phải trả để vay một khoản cần thiết cho việc mua ti sản với một thời hạn v
với một đảm bảo tơng tự.

Tiền thuê có thể phát sinh thêm: L một phần của khoản thanh toán tiền thuê,
nhng không cố định v đợc xác định dựa trên một yếu tố no đó ngoi yếu tố

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét